Môn thi
Vật lý
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
THPT QG
Xem trước câu hỏi
Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →Tình huống nào sau đây không liên quan đến hiện tượng nóng chảy?
A
Đốt một ngọn nến.
B
Đun nấu mỡ vào mùa đông.
C
Pha nước chanh đá.
D
Cho nước vào tủ lạnh để làm đá.
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →Kí hiệu hình bên mang ý nghĩa nào sau đây?


A
Cần đeo mặt nạ phòng độc.
B
Cần mang đồ bảo hộ cơ thể, chống hóa chất, chống nước.
C
Cần mang kính bảo vệ mặt khỏi những hóa chất độc hại và đảm bảo thị lực của người trong phòng thí nghiệm.
D
Bao tay chống hóa chất, chống khuẩn.
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Mỗi độ chia 1°C trong thang nhiệt độ Celsius bằng X của khoảng chia giữa nhiệt độ đông đặc của nước tinh khiết và nhiệt độ sôi của nước tinh khiết (ở áp suất tiêu chuẩn). X là:
A
\[1/273,16.\]
B
\[1/100.\]
C
\[1/10.\]
D
\[1/273,15.\]
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Trong thí nghiệm được thể hiện trong sơ đồ, thể tích không khí bên trong ống tiêm là 25 ml khi áp suất là \(1,{0.10^5}\,N/{m^2}\). Thể tích không khí là bao nhiêu khi áp suất là \(0,{5.10^5}\,N/{m^2}\)? (Giả sử khối lượng không khí và nhiệt độ trong ống tiêm là không đổi).


A
30 ml.
B
50 ml.
C
70 ml.
D
100 ml.
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho ba thông số trạng thái của khối khí lí tưởng xác định: Thể tích V, áp xuất p và nhiệt độ tuyệt đối T. Hệ thức nào sau đây diễn tả đúng định luật Charles?
A
\(\frac{{{V_1}}}{{{T_1}}} = \frac{{{T_2}}}{{{V_2}}}.\)
B
\({T_1}{V_1} = {T_2}{V_2}.\)
C
\({p_1}{V_1} = {p_2}{V_2}.\)
D
\(\frac{V}{T} = con{\rm{st}}{\rm{.}}\)
Câu 6Vận dụng
Xem chi tiết →Không khí được bơm vào săm lốp ô tô với áp suất 200 kPa vào buổi sáng khi nhiệt độ là 20 °C. Vào ban ngày khi nhiệt độ tăng lên 40 °C, thể tích săm lốp nở ra và tăng thêm 2% so với thể tích ban đầu. Tính áp suất không khí trong săm lốp lúc này.
A
209,4 kPa
B
209,5 kPa
C
209,1 kPa
D
209,2 kPa
Câu 7Vận dụng
Xem chi tiết →Khối lượng riêng của một chất khí là \(6.10^{-2} kg/m^3\), vận tốc căn quân phương của các phân tử khí là 500 m/s. Áp suất mà chất khí đó tác dụng lên thành bình là
A
10 Pa
B
\({10^4}\)Pa
C
100 Pa
D
\({5.10^3}\) Pa
Câu 8Nhận biết
Xem chi tiết →Đối với sự lan truyền của sóng điện từ, phát biểu nào sau đây là đúng?
A
vectơ cường độ điện trường \(\vec E\) cùng phương với phương truyền sóng còn vectơ cảm ứng từ \(\vec B\) cùng phương với phương truyền sóng
B
vectơ cường độ điện trường \(\vec E\) và vectơ cảm ứng từ \(\vec B\) luôn cùng phương với phương truyền sóng.
C
vectơ cường độ điện trường \(\vec E\) và vectơ cảm ứng từ \(\vec B\) luôn vuông góc với phương truyền sóng.
D
vectơ cảm ứng từ \(\vec B\) cùng phương với phương truyền sóng còn vectơ cường độ điện trường \(\vec E\) vuông góc với vectơ cảm ứng từ \(\vec B\)
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho sơ đồ mạch điện và kim nam châm được treo như hình. Khi đóng công tắc thì kim nam châm sẽ


A
bị đẩy sang phải.
B
bị hút sang trái.
C
vẫn đứng yên.
D
bị đẩy sang trái rồi bị đẩy sang phải.
Câu 10Nhận biết
Xem chi tiết →Cường độ dòng điện chạy qua đoạn mạch có dạng \({\rm{i}} = 5{\rm{cos}}\left( {100\pi {\rm{t}} - \pi /4} \right)\) (A). Tần số của đòng điện này bằng
A
50 Hz.
B
60 Hz.
C
100 Hz
D
120 Hz.
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi