Ngàn Lá
THPT Quốc giaLớp 12Lớp 11Lớp 10Chủ đề
Quay lại danh sách
THPT QG

Đề ôn thi Tốt nghiệp THPT Vật lý có đáp án - Đề số 12

Môn thi

Vật lý

Thời gian

50 phút

Số câu

20

Kỳ thi

THPT QG

Bắt đầu làm bàiXem trước câu hỏi

Xem trước câu hỏi

Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →
Quá trình làm thay đổi nội năng của vật bằng cách cho nó tiếp xúc với vật khác khi
A
nhiệt độ của chúng bằng nhau gọi là sự trao đổi công.
B
có sự chênh lệch nhiệt độ giữa chúng gọi là sự nhận công.
C
có sự chênh lệch nhiệt độ giữa chúng gọi là sự truyền nhiệt.
D
nhiệt độ của chúng bằng nhau gọi là sự truyền nhiệt.
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →
Một học sinh sử dụng bộ thiết bị như hình a) bên dưới để so sánh năng lượng nhiệt cần thiết để làm nóng những khối vật liệu khác nhau. Mỗi khối có khối lượng bằng nhau có nhiệt độ ban đầu là \(20{\rm{ }}^\circ C.\)Học sinh đó tiến hành đo thời gian cần thiết để nhiệt độ của mỗi khối vật liệu tăng lên thêm \(5{\rm{ }}^\circ C.\)Kết quả được biểu diễn trên hình b) bên dưới. Vật liệu nào nhiệt dung riêng lớn nhất?

Một học sinh sử dụng bộ thiết bị như hình a) bên dưới để so sánh năng lượng nhiệt cần thiết để làm nóng những khối vật liệu khác nhau. Mỗi khối có khối lượng bằng nhau có nhiệt độ ban đầu là (ảnh 1)
A
Bê tông.
B
Thiếc.
C
Sắt.
D
Đồng.
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →
Phát biểu nào sau đây đúng?
A
Nhiệt kế y tế có phạm vi đo từ \(35{\rm{ }}^\circ C\) đến \(42{\rm{ }}^\circ C\) hay từ \(308{\rm{ }}K\) đến \(315{\rm{ }}K.\)
B
Nhiệt kế y tế có phạm vi đo từ \(35{\rm{ }}^\circ C\) đến \(42{\rm{ }}^\circ C\) hay từ \(70{\rm{ }}^\circ F\) đến \(84{\rm{ }}^\circ F.\)
C
Nhiệt độ bề mặt Mặt Trời khoảng \(6000{\rm{ }}K\) hay \(6273{\rm{ }}^\circ C.\)
D
Khi nói nhiệt độ ngoài trời đo được là \(77\) thì phải hiểu đó là \(77\,K.\)
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →
Đường đẳng áp của một khối khí xác định tương ứng với áp suất \({P_1}\) và \({P_2}\)

Đường đẳng áp của một khối khí xác định tương ứng với áp suất P1 và P2 (ảnh 1)
A
\({P_1} > {P_2}.\)
B
\({P_1} < {P_2}.\)
C
\({P_1} = {P_2}.\)
D
\({P_2} \le {P_1}.\)
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →
Ở nhiệt độ \({T_1},\) áp suất \({p_1},\) khối lượng riêng \({\rho _1}.\) Ở nhiệt độ \({T_2},\) áp suất \({p_2}\) thì khối lượng riêng \({\rho _2}.\) Chỉ ra biểu thức đúng.
A
\({\rho _2} = \frac{{{p_1}.{T_1}}}{{{p_2}.{T_2}}}{\rho _1}.\)
B
\({\rho _2} = \frac{{{p_2}.{T_1}}}{{{p_1}.{T_2}}}{\rho _1}.\)
C
\({\rho _2} = \frac{{{p_2}.{T_2}}}{{{p_1}.{T_1}}}{\rho _1}.\)
D
\({\rho _2} = \frac{{{p_2}.{T_2}.{T_1}}}{{{p_1}}}{\rho _1}.\)
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →
Động năng tịnh tiến trung bình của phân tử khí lí tưởng phụ thuộc như thế nào vào nhiệt độ tuyệt đối T?
A
tỉ lệ thuận với bình phương nhiệt độ tuyệt đối.
B
tỉ lệ nghịch với bình phương nhiệt độ tuyệt đối.
C
tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối.
D
tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối.
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →
Một bình chứa khí oxygen có dung tích 10 lít ở áp suất \(250\,kPa\) và nhiệt độ là \(27{\,^o}C.\) Biết khối lượng mol nguyên tử oxygen là \(16\,g/mol.\) Khối lượng khí oxygen trong bình là
A
\(32,09\,g.\)
B
\(16,04\,g.\)
C
\(0,03\,g.\)
D
\(356,55\,g.\)
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →
Phát biểu nào sau đây là đúng? Trường điện từ xuất hiện xung quanh
A
một điện tích đứng yên.
B
một dòng điện không đổi.
C
một ống dây điện.
D
vị trí có tia lửa điện.
Câu 9Nhận biết
Xem chi tiết →
Mạng điện sinh hoạt ở Việt Nam có điện áp hiệu dụng 220V. Điện áp cực đại của mạng điện này là:
A
\(110\,V\)
B
\(440\,V\)
C
\(220\sqrt 2 \,V\)
D
\(110\sqrt 2 \,V\)
Câu 10Vận dụng
Xem chi tiết →
Từ trường đều hướng vào trong mặt phẳng trang giấy



Một khung tròn và một khung vuông, được làm từ cùng một loại dây kim loại, được đặt trong một từ trường đều như hình vẽ. Độ dài mỗi cạnh của hình vuông bằng đường kính của hình tròn. Khi mật độ từ thông của từ trường tăng đều, hãy tìm tỷ số giữa dòng điện cảm ứng trong khung tròn và trong khung vuông.
A
\(1:1\)
B
\(1:\pi \)
C
\(\pi :4\)
D
\(2:\pi \)

Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi

  • Trước
  • 1
  • 2
  • Tiếp
Bắt đầu làm bàiQuay lại danh sách
Ngàn Lá
Luyện thi THPT
Góp nhặt tri thức, kiến tạo tương lai
Nền tảng luyện đề, thi thử trực tuyến dành cho học sinh THPT. Học tập hiệu quả, vững bước tương lai.
Được thiết kế cho học sinh ôn thi THPT Quốc gia, giáo viên cần quản lý đề và phụ huynh muốn theo dõi tiến độ của con.
Ngàn Lá
Giới thiệuBảng giáLiên hệTừ điển Anh - ViệtNgân hàng câu hỏi theo chươngGóp ý & phản hồi
Đề thi & luyện tập
Đề thi THPT Quốc giaĐề thi lớp 12Đề thi lớp 11Đề thi lớp 10
Pháp lý
Chính sách bảo mậtĐiều khoản sử dụngChính sách thanh toán
© 2026 Ngàn Lá. Đồng hành cùng sĩ tử chinh phục kỳ thi THPT Quốc gia.
Liên hệ hỗ trợ: lienhe@nganla.com