THPT QG

Đề ôn thi Tốt nghiệp THPT Vật lý có đáp án - Đề số 13

Môn thi

Vật lý

Thời gian

50 phút

Số câu

20

Kỳ thi

THPT QG

Xem trước câu hỏi

Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →
Các phân tử nào sau đây ở gần nhau nhất?
A
Các phân tử nước ở trạng thái lỏng.
B
Các phân tử sắt ở trạng thái rắn.
C
Các phân tử khí chlorine.
D
Các phân tử khí oxygen.
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →
Khi hai vật tiếp xúc nhau mà ở trạng thái cân bằng nhiệt thì
A
khối lượng hai vật bằng nhau.
B
không có nhiệt lượng trao đổi giữa hai vật.
C
số phân tử trong hai vật bằng nhau.
D
vận tốc của hệ hai vật bằng không.
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →


Đường cong làm mát của naphthalene lỏng được thể hiện ở hình trên.

Nhiệt độ nóng chảy của naphthalene khoảng
A
\(90^\circ {\rm{C}}\).
B
\(80^\circ {\rm{C}}\).
C
\(70^\circ {\rm{C}}\).
D
\(60^\circ {\rm{C}}\).
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →


Đường cong làm mát của naphthalene lỏng được thể hiện ở hình trên.

Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau.
A
Trong giai đoạn BC, chỉ có naphthalene dạng lỏng.
B
Trong giai đoạn BC, naphthalene không cung cấp năng lượng cho môi trường xung quanh.
C
Trong giai đoạn AB naphthalene tồn tại ở cả thể lỏng và rắn.
D
Naphthalene là chất rắn kết tinh.
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →
Đặc điểm nào sau đây không phải của phân tử ở thể khí?
A
Chuyển động không ngừng.
B
Chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao.
C
Giữa các phân tử có khoảng cách.
D
Có lúc đứng yên, có lúc chuyển động.
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →
Đồ thị sau đây diễn tả quá trình biến đổi nào của một lượng khí xác định?

A
biến đổi đẳng áp sau đó nén đẳng nhiệt.
B
biến đổi đẳng áp sau đó giãn đẳng nhiệt.
C
biến đổi đẳng nhiệt sau đó giãn đẳng nhiệt.
D
biến đổi đẳng nhiệt sau đó nén đẳng áp.
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →
Trong quá trình đẳng áp của một lượng khí nhất định thì
A
thể tích tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối.
B
thể tích tỉ lệ nghịch với áp suất.
C
thể tích tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối.
D
thể tích tỉ lệ thuận với áp suất.
Câu 8Vận dụng
Xem chi tiết →
Một lượng khí hydrogen đựng trong bình ở áp suất \(3\;atm\), nhiệt độ \(27^\circ \;C\). Đun nóng khí đến \(127^\circ \;C\). Do bình hở nên \(\frac{3}{4}\) lượng khí thoát ra. Áp suất khí trong bình bây giờ là
A
\(2\;atm\).
B
\(0,75\;atm\).
C
\(1\;atm\).
D
\(4\;atm\).
Câu 9Nhận biết
Xem chi tiết →
Dụng cụ nào sau đây chỉ hoạt động với dòng điện xoay chiều?
A
Bóng đèn.
B
Động cơ điện.
C
Máy biến áp.
D
Chuông điện.
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →
Một vòng dây kín có diện tích $S = 50\;dm^2$ đặt trong từ trường đều sao cho vectơ cảm ứng từ song song và cùng chiều với vectơ pháp tuyến của mặt phẳng vòng dây. Độ lớn cảm ứng từ biến thiên theo thời gian như đồ thị trong hình.

Đồ thị phụ thuộc thời gian của cảm ứng từ

Từ thông qua vòng dây tại thời điểm $t = 0,5\;s$ là
A
\(0,125\;{\rm{W}}b\).
B
\(0,25\;{\rm{W}}b\).
C
\(0,5\;{\rm{W}}b\).
D
\(0,40\;{\rm{W}}b\).

Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi