THPT QG

Đề ôn thi Tốt nghiệp THPT Vật lý có đáp án - Đề số 16

Môn thi

Vật lý

Thời gian

50 phút

Số câu

20

Kỳ thi

THPT QG

Xem trước câu hỏi

Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →
Với mô hình động học phân tử, sự khác biệt về độ lớn của lực tương tác giữa các phân tử trong chất rắn, chất lỏng, chất khí dẫn đến sự:
A
đồng nhất về cấu trúc của chúng.
B
khác biệt về cấu trúc của chúng.
C
khác biệt về khối lượng của chúng.
D
đồng nhất về khối lượng của chúng.
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →
Một nhiệt kế có phạm vi đo từ \(263\,K\) đến \(1273\,K\), dùng để đo nhiệt độ của các lò nung. Phạm vi đo của nhiệt kế này trong thang nhiệt độ Celsius là
A
\( - 12^\circ C\) đến \(1000^\circ C\).
B
\( - 20^\circ C\) đến \(1200^\circ C\).
C
\(0^\circ C\) đến \(273^\circ C\).
D
\( - 10^\circ C\) đến \(1000^\circ C\).
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →
Đồ thị hình vẽ sau biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ của nước theo thời gian.



Trong các nhận định sau, nhận định đúng?
A
Quá trình nóng chảy diễn ra từ phút thứ 1 đến phút thứ 2,5.
B
Quá trình nóng chảy diễn ra trong 1 phút đầu tiên.
C
Từ phút thứ 1 đến phút thử 2,5 nước ở thể lỏng.
D
Từ phút thứ 2,5 đến phút thứ 3,5 nước bắt đầu sôi.
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cung cấp nhiệt cho cục nước đá khối lượng \(0,1{\rm{\;kg}}\) ở \( - 20^\circ C\) biến hoàn toàn thành hơi nước ở \(100^\circ {\rm{C}}{\rm{.}}\) Cho biết nước đá có nhiệt nóng chảy riêng là \(3,4 \cdot {10^5}{\rm{\;J}}/{\rm{kg}}\) và nhiệt dung riêng là \(2,09 \cdot {10^3}{\rm{\;J}}/\left( {{\rm{kg}} \cdot {\rm{K}}} \right)\); nước có nhiệt dung riêng là \(4,18 \cdot {10^3}{\rm{\;J}}/\left( {{\rm{kg}} \cdot {\rm{K}}} \right)\) và nhiệt hoá hơi riêng là \({\rm{2, 3}} \cdot {10^6}{\rm{\;J/kg}}\).

Độ tăng nhiệt độ của cục nước đá ban đầu đến khi hóa hơi hoàn toàn thành hơi nước tính theo thang Kelvin là
A
120 K.
B
20 K.
C
100 K.
D
60 K.
Câu 5Vận dụng
Xem chi tiết →
Cung cấp nhiệt cho cục nước đá khối lượng \(0,1{\rm{\;kg}}\) ở \( - 20^\circ C\) biến hoàn toàn thành hơi nước ở \(100^\circ {\rm{C}}{\rm{.}}\) Cho biết nước đá có nhiệt nóng chảy riêng là \(3,4 \cdot {10^5}{\rm{\;J}}/{\rm{kg}}\) và nhiệt dung riêng là \(2,09 \cdot {10^3}{\rm{\;J}}/\left( {{\rm{kg}} \cdot {\rm{K}}} \right)\); nước có nhiệt dung riêng là \(4,18 \cdot {10^3}{\rm{\;J}}/\left( {{\rm{kg}} \cdot {\rm{K}}} \right)\) và nhiệt hoá hơi riêng là \({\rm{2, 3}} \cdot {10^6}{\rm{\;J/kg}}\).

Bỏ qua mọi hao phí do tỏa nhiệt ra ngoài môi trường, nhiệt lượng cần cung cấp cho toàn bộ quá trình là
A
\({\rm{Q}} = 205,96{\rm{\;kJ}}{\rm{.}}\)
B
\({\rm{Q}} = 309,98{\rm{\;kJ}}{\rm{.}}\)
C
\({\rm{Q}} = 159,96{\rm{\;kJ}}{\rm{.}}\)
D
\({\rm{Q}} = 472,98{\rm{\;kJ}}{\rm{.}}\)
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →
Khi nói về khí lí tưởng, phát biểu nào sau đây là sai?
A
Các phân từ khí lí tưởng va chạm đàn hồi vào thành bình chứa gây nên áp suất.
B
Các phân tử khí lí tưởng chỉ tương tác với nhau khi va chạm.
C
Thể tích tổng cộng của các phân tử khi lí tưởng có thể bỏ qua.
D
Có thể bỏ qua khối lượng của các phân tử khí lí tưởng khi xét nhiệt độ của khối khí.
Câu 7Vận dụng
Xem chi tiết →
Đồ thị biểu diễn quả trình biến đổi trạng thái của một lượng khí lí tưởng được cho như hình vẽ. Trong hệ tọa độ (V-T) đường biểu diễn nào sau đây là đúng?

A
B
C
D
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →
Một lượng khí được nén đẳng nhiệt từ thể tích 10,0 lít đến 4,0 lít, áp suất khí tăng thêm \(0,75{\rm{\;atm}}\). Áp suất ban đầu của khí là
A
0,3 atm.
B
\(0,5\;atm{\rm{.}}\)
C
1,0 atm.
D
\(0,25\;atm{\rm{.}}\)
Câu 9Vận dụng
Xem chi tiết →
Một ống nghiệm tiết diện đều có chiều dài 76 cm, đặt thẳng đứng chứa một khối khí đến nửa ống, phía trên của ống là cột thuỷ ngân. Nhiệt độ lúc đầu của khối khí là \(0^\circ C.\) Áp suất khí quyển là \(76cmHg\). Để một nửa cột thuỷ ngân tràn ra ngoài thì phải đun nóng khối khí lên đến nhiệt độ:
A
\(30^\circ C{\rm{.}}\)
B
\(50^\circ C.\)
C
\(68,25^\circ C{\rm{.}}\)
D
\(90^\circ C.\)
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →
Sóng điện từ là quá trình lan truyền của điện từ trường biến thiên trong không gian. Khi nói về quan hệ giữa điện trường và từ trường của điện từ trường trên thì kết luận nào sau đây là đúng?
A
Vectơ cường độ điện trường và cảm ứng từ cùng phương và cùng độ lớn.
B
Tại mỗi điểm của không gian, điện trường và từ trường luôn luôn dao động ngược pha.
C
Tại mỗi điểm của không gian, điện trường và từ truờng luôn luôn dao động lệch pha nhau \(\frac{\pi }{2}\;rad.\)
D
Điện trường và từ trường biến thiên theo thời gian với cùng chu kì.

Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi