Môn thi
Vật lý
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
THPT QG
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →Công thức nào sau là công thức tổng quát của định luật I nhiệt động lực học?
A
\(\Delta U = A + Q.\)
B
\(\Delta U = Q.\)
C
\(\Delta U = A.\)
D
\(A + Q = 0.\)
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →Khi nhiệt độ của hệ thay đổi thì động năng của các phân tử cấu tạo nên hệ thay đổi. Do đó, nội năng phụ thuộc vào...\((1)\).... của hệ. Mặt khác, khi thể tích hệ thay đổi thì khoảng cách giữa các phân tử cấu tạo nên hệ thay đổi, làm cho thế năng tương tác giữa chúng thay đổi. Vì thế, nội năng cũng phụ thuộc vào... \((2)\).... của hệ. Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống.
A
\((1)\) khối lượng; \((2)\) thể tích.
B
\((1)\) nhiệt độ; \((2)\) thể tích.
C
\((1)\) nhiệt độ; \((2)\) khối lượng riêng.
D
\((1)\) khối lượng; \((2)\) khối lượng.
Câu 3Vận dụng
Xem chi tiết →Khi nhúng nhiệt kế thủy ngân vào nước đá đang tan, sợi thủy ngân dài \(2\,cm.\) Khi thả vào hơi nước trên nước sôi, sợi thủy ngân dài \(24\,cm.\) Độ chênh lệch giữa mỗi vạch \(1^\circ C\) trên nhiệt kế có độ dài là bao nhiêu?
A
\(0,22\,cm.\)
B
\(0,24\,cm.\)
C
\(2,20\,cm.\)
D
\(22,0\,cm.\)
Câu 4Vận dụng cao
Xem chi tiết →Hai vật \(X\) và \(Y\) được đun nóng riêng rẽ bằng các lò sưởi có cùng công suất. Chúng được làm từ cùng một vật liệu. Đồ thị bên biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ \(\theta \) của \(X\) và \(Y\) theo thời gian \(t.\) Tỷ số khối lượng của \(X\) so với \(Y\) là bao nhiêu?


A
\(3:1.\)
B
\(2:1.\)
C
\(1:2.\)
D
\(2:3.\)
Câu 5Vận dụng
Xem chi tiết →Xác định nhiệt lượng cần cung cấp để nung nóng chảy hoàn toàn \(1\) tấn đồng từ \(25^\circ C.\) Biết nhiệt dung riêng và nhiệt nóng chảy riêng của đồng lần lượt là \({c_{Cu}} = 380\,J/(kg.K);\) \({\lambda _{Cu}} = {180.10^3}\,J/kg\). Nhiệt độ nóng chày của đồng là \(1084^\circ C.\)
A
\(582,{42.10^6}\,J.\)
B
\(582,{42.10^5}\,J.\)
C
\(582,{42.10^4}\,J.\)
D
\(582,{42.10^3}\,J.\)
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Áp suất của chất khí lên thành bình chứa là do
A
các phân tử chất khí va chạm vào nhau.
B
các phân tử chất khí đẩy nhau.
C
các phân tử chất khí va chạm nhau và không va chạm vào thành bình chứa.
D
khi chuyển động hỗn loạn, các phân tử khí va chạm vào nhau và va chạm vào thành bình chứa.
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →Một quả cầu rỗng có thể tích \(V\) chứa một khối khí ở nhiệt độ \(T.\) áp suất của khối khí bên trong quả cầu là \(p.\) Gọi \(R\) là hằng số khí lí tưởng, số mol khí có trong quả cầu là
A
\(\frac{{pV}}{{RT}}.\)
B
\(\frac{{RT}}{{pV}}.\)
C
\(\frac{{pT}}{{RV}}.\)
D
\(\frac{{RV}}{{pT}}.\)
Câu 8Vận dụng
Xem chi tiết →Một lượng khí xác định biến đổi theo các quá trình \((1) - (2) - (3) - (4)\) như hình vẽ. Biết nhiệt độ của chất khí ở trạng thái \((1)\) và \({T_1} = 600\,K.\)

Nhiệt độ của chất khí này ở trạng thái \((4)\) là

Nhiệt độ của chất khí này ở trạng thái \((4)\) là
A
\(75\,K.\)
B
\(40\,K.\)
C
\(60\,K.\).
D
\(90\,K.\)
Câu 9Vận dụng
Xem chi tiết →Áp suất ban đầu của một khối khí cố định ở \(25^\circ C\) là \({2.10^5}\,Pa.\) Áp suất của nó sẽ là bao nhiêu nếu thể tích khí giảm đi một nửa so với ban đầu và nhiệt độ của nó tăng lên \(95^\circ C?\)
A
\(1,{23.10^5}\,Pa.\)
B
\(3,{24.10^5}\,Pa.\)
C
\(4,{94.10^5}\,Pa.\)
D
\(15,{2.10^5}\,Pa.\)
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Yếu tố nào sau đây ảnh hưởng đến độ lớn cảm ứng từ dọc theo trục và bên trong một ống dây dài?
\(\left( 1 \right)\) Đường kính của ống dây.
\(\left( 2 \right)\) Số vòng trên một đơn vị chiều dài của ống dây.
\(\left( 3 \right)\) Cường độ dòng điện chạy qua ống dây.
\(\left( 1 \right)\) Đường kính của ống dây.
\(\left( 2 \right)\) Số vòng trên một đơn vị chiều dài của ống dây.
\(\left( 3 \right)\) Cường độ dòng điện chạy qua ống dây.
A
Chỉ yếu tố \(\left( 1 \right)\).
B
Chỉ yếu tố \(\left( 3 \right)\).
C
Chỉ yếu tố \(\left( 1 \right)\) và \(\left( 2 \right)\).
D
Chỉ yếu tố \(\left( 2 \right)\)và \(\left( 3 \right)\).
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi