Môn thi
Vật lý
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
THPT QG
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →Gọi Q là nhiệt lượng cần cung cấp để làm cho m (kilôgam) chất lỏng hóa hơi hoàn toàn ở nhiệt độ xác định, nhiệt hóa hơi riêng của chất lỏng đó được tính bằng công thức
A
\(L = \frac{Q}{m}.\)
B
\(L = Qm.\)
C
\(L = \frac{Q}{{{m^2}}}.\)
D
\(L = Q{m^2}.\)
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →Nhiệt độ của một vật thể biểu thị tính chất vật lý nào?
(1) Một thước đo mức độ nóng lạnh của vật thể.
(2) Một thước đo năng lượng bên trong của vật thế.
(3) Một thước đo động năng trung bình của các phân tử của vật thể.
(1) Một thước đo mức độ nóng lạnh của vật thể.
(2) Một thước đo năng lượng bên trong của vật thế.
(3) Một thước đo động năng trung bình của các phân tử của vật thể.
A
Chỉ (1) và (2).
B
Chỉ (1) và (3).
C
Chỉ (2) và (3).
D
Cả (1), (2) và (3).
Câu 3Vận dụng
Xem chi tiết →Các khối lượng bằng nhau của chất lỏng, X, Y và Z được đun nóng riêng rẽ. Đồ thị biểu diễn sự biến thiên của năng lượng hấp thụ bởi các chất lỏng theo nhiệt độ của chúng như hình bên, giả sử \({c_X}\), \({c_Y}\) và \({c_Z}\) lần lượt là nhiệt dung riêng của X, Y và Z, mối quan hệ nào sau đây là đúng?


A
\({c_X} = {c_Y} > {c_Z}.\)
B
\({c_X} = {c_Y} < {c_Z}.\)
C
\({c_X} < {c_Y} = {c_Z}.\)
D
\({c_X} > {c_Y} = {c_Z}.\)
Câu 4Vận dụng
Xem chi tiết →Hiệu suất của một nhà máy nhiệt điện dùng than đá là 40%. Biết công suất điện của nhà máy là 8 MW và năng suất tỏa nhiệt của than đá là 27 MJ/kg.
Điện năng nhà máy nhiệt điện cung cấp trong một ngày là
Điện năng nhà máy nhiệt điện cung cấp trong một ngày là
A
\(1,66 \cdot {10^{11}}{\rm{ }}J.\)
B
\(4,14 \cdot {10^{11}}{\rm{ }}J.\)
C
\(3,28 \cdot {10^{11}}{\rm{ }}J.\)
D
\(6,91 \cdot {10^{11}}{\rm{ }}J.\)
Câu 5Vận dụng cao
Xem chi tiết →Hiệu suất của một nhà máy nhiệt điện dùng than đá là 40%. Biết công suất điện của nhà máy là 8 MW và năng suất tỏa nhiệt của than đá là 27 MJ/kg.
Lượng than tiêu thụ hàng năm lấy một năm bằng ba trăm sáu lăm ngày của nhà máy khoảng bằng bao nhiêu?
Lượng than tiêu thụ hàng năm lấy một năm bằng ba trăm sáu lăm ngày của nhà máy khoảng bằng bao nhiêu?
A
23,36 nghìn tấn.
B
56,06 nghìn tấn.
C
67,82 nghìn tấn.
D
74,28 nghìn tấn.
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Trong hệ tọa độ (p,T), đường đẳng nhiệt là
A
đường thẳng kéo dài qua O.
B
đường cong hypebol.
C
đường thẳng song song trục OT.
D
đường thẳng song song trục Op.
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Áp suất do các phân tử khí tác dụng lên thành bình chứa tỉ lệ nghịch với
A
Số phân tử khí trong một đơn vị thể tích.
B
Khối lượng của mỗi phân tử khí.
C
Thể tích bình chứa khí.
D
Khối lượng riêng của khí.
Câu 8Vận dụng
Xem chi tiết →Một lượng khí xác định biến đổi từ trạng thái (1) sang trạng thái (3) bằng hai đẳng quá trình như hình vẽ. Biết nhiệt độ của chất khí ở trạng thái (1) là \({T_1} = 200{\rm{ }}K\). Nhiệt độ của chất khí (3) bằng


A
200 K.
B
400 K.
C
600 K.
D
300 K.
Câu 9Vận dụng cao
Xem chi tiết →Cho biết khối lượng riêng của không khí ở điều kiện chuẩn (nhiệt độ 273 K, áp suất 101,3 kPa là 1,29 kg/m³. Trong một căn phòng có thể tích V = 60 m³khi ta tăng nhiệt độ của phòng từ 280 K ở áp suất \({p_1} = 103{\rm{ kPa}}\) đến nhiệt độ 300 K với áp suất \({p_2} = 110{\rm{ kPa}}\) thì khối lượng khí thoát ra khỏi phòng là bao nhiêu?
A
0,36 kg.
B
0,29 kg.
C
0,4 kg.
D
0,24 kg.
Câu 10Nhận biết
Xem chi tiết →Trường có hai thành phần là điện trường và từ trường biến thiên theo thời gian, liên quan mật thiết với nhau được gọi là
A
Điện từ trường.
B
Điện trường xoay.
C
Điện trường tĩnh.
D
Trường hấp dẫn
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi