Môn thi
Vật lý
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
THPT QG
Xem trước câu hỏi
Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →Ở trên núi cao người ta
A
không thể luộc chín trứng trong nước sôi vì áp suất trên đó lớn hơn áp suất tiêu chuẩn \((1atm)\) nên nước sôi ở nhiệt độ thấp hơn \(100^\circ C.\)
B
không thể luộc chín trứng trong nước sôi vì áp suất trên đó nhỏ hơn áp suất tiêu chuẩn \((1atm)\) nên nước sôi ở nhiệt độ thấp hơn \(100^\circ C.\)
C
có thể luộc chín trứng trong nước sôi vì áp suất trên đó nhỏ hơn áp suất tiêu chuẩn \((1atm)\) nên nước sôi ở nhiệt độ cao hơn \(100^\circ C.\)
D
có thể luộc chín trứng trong nước sôi vì áp suất trên đó lớn hơn áp suất tiêu chuẩn \((1atm)\) nên nước sôi ở nhiệt độ cao hơn \(100^\circ C.\)
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →Biểu thức nào sau đây là đúng khi biến đổi nhiệt độ từ thang Celsius sang thang Kelvin?
A
\(T(K) = t(^\circ C) - 273.\)
B
\(T(K) = t(^\circ C) + 273.\)
C
\(T(K) = \frac{{t(^\circ C) + 273}}{2}.\)
D
\(T(K) = 2t(^\circ C) + 273.\)
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Chất nào sau đây là chất lỏng ở nhiệt độ phòng (khoảng \(20^\circ C)\)?
Chất
Nhiệt độ nóng chảy \((^\circ C)\)
Nhiệt độ hóa hơi \((^\circ C)\)
P
\[25\]
\[444\]
Q
\[ - 39\]
\[357\]
R
\[44\]
\[280\]
S
\[ - 218\]
\[ - 183\]
Chất
Nhiệt độ nóng chảy \((^\circ C)\)
Nhiệt độ hóa hơi \((^\circ C)\)
P
\[25\]
\[444\]
Q
\[ - 39\]
\[357\]
R
\[44\]
\[280\]
S
\[ - 218\]
\[ - 183\]
A
Chất \(P.\)
B
Chất \(R.\)
C
Chất \(Q.\)
D
Chất \(S.\)
Câu 4Vận dụng
Xem chi tiết →Một máy đun nước có công suất 100 W được sử dụng để đun nóng 0,5 kg, đang được khuấy bằng một máy khuấy. Sau 3 phút, nhiệt độ của nước tăng từ 25 °C đến 30 °C. Cho nhiệt dung riêng của nước là 4200 J/(kg∙K).

Nhiệt lượng mà nước nhận được trong thời gian 3 phút là

Nhiệt lượng mà nước nhận được trong thời gian 3 phút là
A
10500 J.
B
14700 J.
C
8620 J.
D
16200 J.
Câu 5Vận dụng
Xem chi tiết →Một máy đun nước có công suất 100 W được sử dụng để đun nóng 0,5 kg, đang được khuấy bằng một máy khuấy. Sau 3 phút, nhiệt độ của nước tăng từ 25 °C đến 30 °C. Cho nhiệt dung riêng của nước là 4200 J/(kg∙K).

Ước tính tổn thất năng lượng trong khoảng thời gian này là bao nhiêu?

Ước tính tổn thất năng lượng trong khoảng thời gian này là bao nhiêu?
A
7,5 kJ.
B
10,5 kJ.
C
18 kJ.
D
28,5 kJ.
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Áp suất của một khối khí tác dụng lên thành bình không phụ thuộc vào
A
nhiệt độ của khối khí.
B
mật độ phân tử khí
C
khối lượng phân tử khí.
D
hình dạng của bình.
Câu 7Vận dụng
Xem chi tiết →Đường cong (C) trong đồ thị biểu diễn mối quan hệ (p - V) của một khối khí lí tưởng cố định ở một nhiệt độ nhất định. Điểm X biểu thị trạng thái ban đầu của khí. Trạng thái bây giờ thay đổi theo đường được biểu diễn từ X đến Y, sau đó từ Y đến Z và cuối cùng từ Z trở lại X theo đường cong (C). Các phát biểu sau đây, phát biểu nào là đúng?

(1) Nhiệt độ của khí không đổi trong quá trình chuyển đổi từ X sang Y.
(2) Nhiệt độ của khí giảm trong quá trình chuyển đổi từ Y sang Z.
(3) Nhiệt độ của khối khí không đổi trong quá trình chuyển đổi từ Z sang X.

(1) Nhiệt độ của khí không đổi trong quá trình chuyển đổi từ X sang Y.
(2) Nhiệt độ của khí giảm trong quá trình chuyển đổi từ Y sang Z.
(3) Nhiệt độ của khối khí không đổi trong quá trình chuyển đổi từ Z sang X.
A
Chỉ phát biểu (1).
B
Chỉ phát biểu (3).
C
Chỉ phát biểu (1) và (2).
D
Chỉ phát biểu (2) và (3).
Câu 8Vận dụng
Xem chi tiết →Trong quá trình biến đổi đẳng áp, thể tích của một lượng khí xác định tăng thêm 10% khi nhiệt độ của khí được tăng tới 47 °C. Nhiệt độ ban đầu của lượng khí gần với giá trị nào nhất?
A
18 °C.
B
19 °C.
C
20 °C.
D
21 °C.
Câu 9Vận dụng
Xem chi tiết →Dùng ống bơm bơm 1 quả bóng đang bị xẹp, mỗi lần bơm đẩy được 50 cm³ không khí ở áp suất 1 atm vào quả bóng. Sau 60 lần bơm quả bóng có dung tích 2 lít, coi quá trình bơm nhiệt độ không đổi, áp suất khí trong quả bóng sau khi bơm là:
A
1,25 atm.
B
1,5 atm.
C
2 atm.
D
2,5 atm.
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Trong hình vẽ đoạn dòng điện MN đặt trong mặt phẳng chứa các đường sức từ của một từ trường đều ở các vị trí khác nhau. Độ lớn lực từ tác dụng lên đoạn dòng điện MN trong hình nào lớn nhất?


A
Hình 4.
B
Hình 3.
C
Hình 2.
D
Hình 1.
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi