THPT QG

Đề ôn thi Tốt nghiệp THPT Vật lý có đáp án - Đề số 27

Môn thi

Vật lý

Thời gian

50 phút

Số câu

20

Kỳ thi

THPT QG

Xem trước câu hỏi

Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →
Quá trình làm thay đổi nội năng của vật bằng cách cho nó tiếp xúc với vật khác khi
A
nhiệt độ của chúng bằng nhau gọi là sự trao đổi công.
B
có sự chênh lệch nhiệt độ giữa chúng gọi là sự nhận công.
C
có sự chênh lệch nhiệ̣t độ giữa chúng gọi là sự truyền nhiệt.
D
nhiệt độ của chúng bằng nhau gọi là sự truyền nhiệt.
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →
Phát biểu nào sau đây là sai?
A
Chất rắn vô định hình không có nhiệt độ nóng chảy xác định.
B
Khi bị làm nóng thì chất rắn vô định hình mềm dần cho đến khi trở thành lỏng.
C
Trong quá trình hóa lỏng nhiệt độ của chất rắn vô định hình tăng liên tục.
D
Chất rắn vô định hình có cấu trúc tinh thể.
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cồn y tế chuyền từ thể lỏng sang thể khí rất nhanh ở điều kiện thông thường. Khi xoa cồn vào da, ta cảm thấy lạnh ở vùng da đó vì
A
cồn thu nhiệt lượng từ cơ thể qua chỗ da đó để bay hơi.
B
cồn khi bay hơi toả nhiệt lượng vào chỗ da đó.
C
cồn khi bay hơi kéo theo lượng nước chỗ da đó ra khỏi cơ thể.
D
cồn khi bay hơi tạo ra dòng nước mát tại chỗ da đó.
Câu 4Vận dụng
Xem chi tiết →
Bốn chất rắn khác nhau, mỗi chất có khối lượng \(1\,kg,\) được đun nóng bằng lò nhiệt giống hệt nhau trong 10 phút. Các biểu đồ sau đây cho thấy đường cong gia nhiệt của chúng. Giả sử không có sự mất nhiệt, chất rắn nào có nhiệt nóng chảy riêng lớn nhất?

A
Hình 1.
B
Hình 2.
C
Hình 3.
D
Hình 4.
Câu 5Vận dụng
Xem chi tiết →
Một dây may so nhiệt cung cấp năng lượng cho một chất lỏng có khối lượng \(0,5\,kg\) và nhiệt dung riêng \(4000{\rm{\;}}\,\left( {\frac{J}{{kg \cdot K}}} \right)\) chứa trong một bình có nhiệt dung không đáng kể. Giả sử rằng sự trao đổi nhiệt với môi trường xung quang có thể bỏ qua. Nếu nhiệt độ của chất lỏng tăng từ \(10\,^\circ {\rm{C}}\) đến \(70\,^\circ {\rm{C}}\) trong \(10\,0\) giây, công suất dây may so nhiệt là
A
\[200{\rm{ }}W.\]
B
\[1200\,W.\]
C
\[1400{\rm{ }}W.\]
D
\[12000{\rm{ }}W.\]
Câu 6Nhận biết
Xem chi tiết →
Một số chất khí có mùi thơm tỏa ra từ bông hoa hồng làm ta có thể ngửi thấy mùi hoa thơm. Điều này thể hiện tính chất nào của thể khí?
A
Dễ dàng nén dược.
B
Không có hình dạng xác định.
C
Có thể lan tỏa trong không gian theo mọi hướng.
D
Không cháy được.
Câu 7Vận dụng
Xem chi tiết →
1 gam khí hydrogen đựng trong bình có thể tích 4 lít. Mật độ phân tử của chất khí đó là
A
\(7,5 \cdot {10^{22}}\;{m^{ - 3}}.\)
B
\(7,5 \cdot {10^{25}}\;{m^{ - 3}}.\)
C
\(7,5 \cdot {10^{19}}\;{m^{ - 3}}.\)
D
\(7,5 \cdot {10^3}\;{m^{ - 3}}.\)
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →
Một khí lý tưởng trải qua quá trình thay đổi từ trạng thái \(X\) sang trạng thái \(Y,\) sau đó sang trạng thái \(Z\) như thể hiện trong biểu đồ áp suất \(p\) theo thể tích \(V.\)



Mô tả nào sau đây về nhiệt độ của khí tại \({\rm{X}},{\rm{Y}}\) và \(Z\) là đúng?
A
Nhiệt độ của khí thấp nhất tại \(X\) và cao nhất tại \(Y.\)
B
Nhiệt độ của khí thấp nhất tại \(X\) và cao nhất tại \(Z.\)
C
Nhiệt độ của khí thấp nhất tại \(Y\) và cao nhất tại \(X.\)
D
Các khí có cùng nhiệt độ tại \(X,Y\) và \(Z.\)
Câu 9Vận dụng
Xem chi tiết →
Trong xilanh của một động cơ đốt trong, hỗn hợp khí ở áp suất \(1{\rm{ }}atm,\) nhiệt độ \(40^\circ {\rm{C}}\) và thể tích \(2,8{\rm{ d}}{{\rm{m}}^3}.\) Nén hỗn hợp khí đến thể tích \(0,3{\rm{ }}d{m^3}\)và áp suất \(20{\rm{ }}atm.\) Nhiệt độ của khí sau khi nén là
A
\(671^\circ {\rm{C}}{\rm{.}}\)
B
\(398^\circ {\rm{C}}{\rm{.}}\)
C
\(86^\circ {\rm{C}}{\rm{.}}\)
D
\(857^\circ {\rm{C}}{\rm{.}}\)
Câu 10Nhận biết
Xem chi tiết →
Tương tác từ không xảy ra trong trường hợp nào dưới đây?
A
Một thanh nam châm và một dòng điện không đổi đặt gần nhau.
B
Hai thanh nam châm đặt gần nhau.
C
Một thanh nam châm và một thanh đồng đặt gần nhau.
D
Một thanh nam châm và một thanh sắt non đặt gần nhau.

Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi