Môn thi
Vật lý
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
THPT QG
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →Nhiệt kế nào sau đây hoạt động dựa trên hiện tượng dãn nở vì nhiệt của chất lỏng?
A
Nhiệt kế thủy ngân.
B
Nhiệt kế kim loại.
C
Nhiệt kế hồng ngoại.
D
Nhiệt kế điện tử.
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →Điều nào sau đây là sai khi nói về chất rắn vô định hình?
A
Vật rắn vô định hình không có cấu trúc tinh thể.
B
Vật rắn vô định hình không có nhiệt độ nóng chảy xác định.
C
Vật rắn vô định hình không có dạng hình học xác định.
D
Thủy tinh, nhựa đường, cao su, muối ăn là những chất rắn vô định hình.
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Thiết bị nào sau đây không dùng để xác định nhiệt hóa hơi riêng của nước?
A
Oát kế.
B
Cân điện tử.
C
Nhiệt lượng kế.
D
Nhiệt kế.
Câu 4Vận dụng
Xem chi tiết →Viên đạn có khối lượng \(50{\mkern 1mu} {\rm{g,}}\) bay với tốc độ \({v_0} = 360{\rm{ km/h}}{\rm{.}}\) Sau khi xuyên qua một tấm thép, tốc độ giảm xuống còn \(72{\rm{ km/h}}{\rm{.}}\)
Tính độ biến thiên nội năng của hệ đạn và thép.
Tính độ biến thiên nội năng của hệ đạn và thép.
A
\(360{\rm{ J}}{\rm{.}}\)
B
\(120{\rm{ J}}{\rm{.}}\)
C
\(240{\rm{ J}}{\rm{.}}\)
D
\(480{\rm{ J}}{\rm{.}}\)
Câu 5Vận dụng cao
Xem chi tiết →Viên đạn có khối lượng \(50{\mkern 1mu} {\rm{g,}}\) bay với tốc độ \({v_0} = 360{\rm{ km/h}}{\rm{.}}\) Sau khi xuyên qua một tấm thép, tốc độ giảm xuống còn \(72{\rm{ km/h}}{\rm{.}}\)
Biết rằng viên đạn hấp thụ \(50\% \) nhiệt lượng do quá trình va chạm. Nhiệt dung riêng của viên đạn là \(130{\rm{ J}}/({\rm{kg}} \cdot {\rm{K}})\). Tính độ tăng nhiệt độ của viên đạn.
Biết rằng viên đạn hấp thụ \(50\% \) nhiệt lượng do quá trình va chạm. Nhiệt dung riêng của viên đạn là \(130{\rm{ J}}/({\rm{kg}} \cdot {\rm{K}})\). Tính độ tăng nhiệt độ của viên đạn.
A
\(12,5^\circ {\rm{C}}{\rm{.}}\)
B
\(18,5^\circ {\rm{C}}{\rm{.}}\)
C
\(22,5^\circ {\rm{C}}{\rm{.}}\)
D
\(26,5^\circ {\rm{C}}{\rm{.}}\)
Câu 6Nhận biết
Xem chi tiết →Nội dung nào dưới đây không phải là tính chất của các phân tử khí?
A
Chuyển động hỗn loạn, không ngừng.
B
Nhiệt độ càng cao, các phân tử khí chuyển động càng nhanh.
C
Các phân tử khí va chạm vào thành bình gây ra áp suất.
D
Chuyển động hỗn loạn xung quanh các vị trí cân bằng cố định.
Câu 7Vận dụng cao
Xem chi tiết →Một xilanh được lắp một pit-tông trơn chứa khí lý tưởng như hình vẽ. Đầu tiên, pit-tông được giữ cố định và khí được làm mát. Tiếp theo, pit-tông được đẩy vào trong từ từ dưới nhiệt độ không đổi. Nếu \(i\) là trạng thái ban đầu và \(f\) là trạng thái cuối cùng, thì đồ thị nào sau đây biểu diễn sự thay đổi của áp suất \(p\) theo thể tích \(V\)?




A
Đồ thị a.
B
Đồ thị b.
C
Đồ thị c.
D
Đồ thị d.
Câu 8Nhận biết
Xem chi tiết →Quá trình nào sau đây có thể xem là quá trình đẳng tích?
A
Đun nóng khí trong một bình hở.
B
Không khí trong quả bóng bị phơi nắng làm bóng căng ra (to hơn).
C
Đun nóng khí trong một xilanh, khí nở ra đẩy pit-tông di chuyển lên trên.
D
Đun nóng khí trong một bình đậy kín.
Câu 9Vận dụng
Xem chi tiết →Ở thời kì nén của một động cơ đốt trong 4 kì, nhiệt độ của hỗn hợp khí tăng từ \(47^\circ {\rm{C}}\) đến \(367^\circ {\rm{C,}}\) còn thể tích của khí giảm từ \(1,8\) lít đến \(0,3\) lít. Áp suất của khí lúc bắt đầu nén là \(100{\rm{ kPa}}.\) Coi hỗn hợp khí như chất khí thuần nhất, áp suất cuối thời kì nén là
A
\(1,5 \cdot {10^6}{\rm{ Pa}}.\)
B
\(1,2 \cdot {10^6}{\rm{ Pa}}.\)
C
\(1,8 \cdot {10^6}{\rm{ Pa}}.\)
D
\(2,4 \cdot {10^6}{\rm{ Pa}}.\)
Câu 10Nhận biết
Xem chi tiết →Tia X không có công dụng:
A
Làm tác nhân gây ion hóa.
B
Chữa bệnh ung thư.
C
Sưởi ấm.
D
Chiếu điện, chụp điện.
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi