Môn thi
Vật lý
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
THPT QG
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →Trong quá trình khối đồng đang nóng chảy, nhiệt lượng mà khối đồng nhận được dùng để
A
làm nhiệt độ của khối đồng tăng lên.
B
làm tăng tính trật tự của tinh thể.
C
làm nhiệt độ của khối chất giảm xuống.
D
phá vỡ liên kết giữa các phân tử.
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →Đặc điểm và tính chất nào sau đây không đúng về chất rắn kết tinh?
A
Nhiệt độ nóng chảy không xác định.
B
Có dạng hình học xác định.
C
Có cấu trúc mạng tinh thể.
D
Các phân tử dao động quanh vị trí cân bằng xác định.
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Biểu thức diễn tả đúng quá trình chất khí vừa tỏa nhiệt, vừa nhận công là
A
\(∆U=Q+A;Q>0; A<0\).
B
\(∆U=Q+A;Q>0; A>0\).
C
\(∆U=Q+A;Q<0; A>0\).
D
\(∆U=Q+A;Q<0; A<0\).
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Nhiệt nóng chảy riêng của đồng ở áp suất tiêu chuẩn là \({1,8.10}^{5}\) J/kg. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A
Khối đồng sẽ tỏa ra nhiệt lượng là \({1,8.10}^{5}\) J khi nóng chảy hoàn toàn.
B
Mỗi kilogram đồng cần thu nhiệt lượng là \({1,8.10}^{5}\) J để hóa lỏng hoàn toàn ở nhiệt độ nóng chảy.
C
Mỗi kilogram đồng cần tỏa nhiệt lượng là \({1,8.10}^{5}\) J để hóa lỏng hoàn toàn ở nhiệt độ nóng chảy.
D
Khối đồng sẽ thu vào nhiệt lượng là \({1,8.10}^{5}\) J khi nóng chảy hoàn toàn.
Câu 5Vận dụng
Xem chi tiết →Biết nhiệt nóng chảy riêng của nước đá là \({3,4.10}^{5}\) J/kg và nhiệt dung riêng của nước là 4180 J/kg.K. Nhiệt lượng cần cung cấp cho 2kg nước đá ở 0C để chuyển nó thành nước ở 10C bằng
A
766300 J.
B
736600 J.
C
763600 J.
D
706360 J.
Câu 6Nhận biết
Xem chi tiết →Khi nói về khí lí tưởng, phát biểu nào sau đây đúng?
A
Các phân tử luôn tương tác với nhau.
B
Va chạm của các phân tử khí với nhau là va chạm mềm.
C
Các phân tử được coi là chất điểm.
D
Khối lượng các phân tử khí có thể bỏ qua.
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →Trong các đại lượng sau đây, đại lượng nào không phải là thông số trạng thái của một lượng khí?
A
Áp suất.
B
Nhiệt độ tuyệt đối.
C
Thể tích.
D
Khối lượng.
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Trong đồ thị (p – T), đường đẳng áp là
A
đường thẳng kéo dài đi qua gốc tọa độ O.
B
đường thẳng vuông góc với trục OT.
C
đường thẳng vuông góc với trục Op.
D
đường cong hyperbol.
Câu 9Nhận biết
Xem chi tiết →Động năng tịnh tiến trung bình của phân tử khí
A
không phụ thuộc nhiệt độ tuyệt đối.
B
tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối.
C
tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối.
D
tỉ lệ với bình phương nhiệt độ tuyệt đối.Hướng dẫn giải
Câu 10Vận dụng
Xem chi tiết →Gọi µ là mật độ phân tử khí, m và v2 lần lượt là khối lượng và trung bình của bình phương tốc độ chuyển động nhiệt của các phân tử khí. Áp suất khí tác dụng lên thành bình được tính bằng biểu thức nào sau đây?
A
p = 13μmv2
B
p = 23μmv2
C
p = 12μmv2
D
p = 32μmv2
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi