THPT QG

Đề ôn thi Tốt nghiệp THPT Vật lý có đáp án - Đề số 4

Môn thi

Vật lý

Thời gian

50 phút

Số câu

20

Kỳ thi

THPT QG

Xem trước câu hỏi

Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →
Phần năng lượng nhiệt truyền từ vật có nhiệt độ cao hơn sang vật có nhiệt độ thấp hơn được gọi là
A
nhiệt độ.
B
nhiệt hóa hơi.
C
nhiệt lượng.
D
nhiệt dung.
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →
Hình bên dưới là đồ thị sự thay đổi nhiệt độ của vật rắn kết tinh khi được làm nóng chảy. Trong khoảng thời gian từ \({{\rm{t}}_{\rm{a}}}\) đến \({{\rm{t}}_{\rm{b}}}\) thì

Hình bên dưới là đồ thị sự thay đổi nhiệt độ của vật rắn kết tinh khi được làm nóng chảy. Trong khoảng thời gian từ ta đến tb thì (ảnh 1)
A
vật rắn không nhận năng lượng.
B
nhiệt độ của vật rắn tăng.
C
nhiệt độ của vật rắn giảm.
D
vật rắn đang nóng chảy.
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →
Nhiệt độ cơ thể người bình thường là \(37^\circ {\rm{C}}{\rm{.}}\) Trong thang nhiệt giai Kelvin kết quả đo nào sau đây là đúng?
A
\(98,6\,{\rm{K}}{\rm{.}}\)
B
\({\rm{37}}\,{\rm{K}}{\rm{.}}\)
C
\({\rm{310}}\,{\rm{K}}{\rm{.}}\)
D
\(236\,{\rm{K}}{\rm{.}}\)
Câu 4Vận dụng
Xem chi tiết →
Bỏ \(100{\rm{ g}}\) nước đá ở \({{\rm{t}}_1} = 0^\circ {\rm{C}}\) vào \(300{\rm{ g}}\) nước ở \({{\rm{t}}_2} = 20^\circ {\rm{C}}{\rm{.}}\) Cho nhiệt nóng chảy riêng của nước đá là \(\lambda = 3,4 \cdot {10^5}{\rm{ J/kg}}\) và nhiệt dung riêng của nước là \({\rm{c}} = 4200{\rm{ J/(kg}} \cdot {\rm{K)}}{\rm{.}}\) Tính khối lượng đá còn lại.
A
\(0{\rm{ g}}{\rm{.}}\)
B
\(15{\rm{ g}}{\rm{.}}\)
C
\({\rm{21 g}}{\rm{.}}\)
D
\({\rm{26 g}}{\rm{.}}\)
Câu 5Vận dụng
Xem chi tiết →
Thả đồng thời \(0,2{\rm{ kg}}\) sắt ở \(15^\circ {\rm{C}}\) và \(450{\rm{ g}}\) đồng ở nhiệt độ \(25^\circ {\rm{C}}\) vào \(150{\rm{ g}}\) nước ở nhiệt độ \(80^\circ {\rm{C}}{\rm{.}}\) Biết rằng sự hao phí nhiệt vì môi trường là không đáng kể và nhiệt dung riêng của sắt, đồng, nước lần lượt bằng \(460{\rm{ J/(kg}} \cdot {\rm{K),}}\)\(400{\rm{ J/(kg}} \cdot {\rm{K),}}\)\(4200{\rm{ J/(kg}} \cdot {\rm{K)}}{\rm{.}}\) Khi cân bằng, nhiệt độ của hệ là
A
\(62,4^\circ {\rm{C}}{\rm{.}}\)
B
\(40^\circ {\rm{C}}{\rm{.}}\)
C
\(65^\circ {\rm{C}}{\rm{.}}\)
D
\(23^\circ {\rm{C}}{\rm{.}}\)
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →
Phương trình nào sau đây là phương trình Clapeyron?
A
\(pV/T = const.\)
B
\(pV/T = \mu R.\)
C
\(pV/T = mR/\mu .\)
D
\(pV/T = \mu R/m.\)
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho đồ thị biến đổi trạng thái của một khối khí lí tưởng xác định, từ trạng thái (1) đến trạng thái (2).





Đồ thị nào dưới đây tương ứng với đồ thị bên biểu diễn đúng quá trình biến đổi trạng thái của khối khí này?
A
Hình 1.
B
Hình 2.
C
Hình 3.
D
Hình 4.
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →
Nhiệt độ của một căn phòng tăng từ \(283{\rm{ K}}\) đến \(293{\rm{ K}}{\rm{.}}\) Tốc độ căn quân phương của phân tử khí tăng lên bao nhiêu lần?
A
\(1,02.\)
B
\(1,04.\)
C
\(1,41.\)
D
\(2,00.\)
Câu 9Vận dụng
Xem chi tiết →
Một bạn học sinh dùng bơm có van một chiều để bơm không khí vào một quả bóng. Ban đầu quả bóng chứa không khí ở áp suất khí quyển \({{\rm{p}}_{\rm{0}}}.\) Bóng có thể tích không đổi \({\rm{V}}.\) Coi nhiệt độ không khí trong và ngoài bóng như nhau và không đổi. Mỗi lần bơm đưa được một thể tích bằng \(0,2\;V\) không khí vào bóng. Sau lần bơm đầu tiên, áp suất không khí trong bóng là
A
\(p = \frac{{{p_0}}}{{1,2}}.\)
B
\(p = 1,44{p_0}.\)
C
\(p = 1,2{p_0}.\)
D
\(p = \frac{{{p_0}}}{{1,44}}.\)
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →
Phát biểu nào sau đây mô tả đúng đường sức từ được tạo ra bởi một dây dẫn thẳng dài mang dòng điện?
A
Tia phát ra từ dây.
B
Đường tròn có tâm trên dây.
C
Đường thẳng song song với dây.
D
Hình elip có tâm trên dây.

Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi