THPT QG

Đề ôn thi Tốt nghiệp THPT Vật lý có đáp án - Đề số 5

Môn thi

Vật lý

Thời gian

50 phút

Số câu

20

Kỳ thi

THPT QG

Xem trước câu hỏi

Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →
Tính chất không phải là của phân tử của vật chất ở thể khí là
A
chuyển động hỗn loạn.
B
chuyển động không ngừng.
C
chuyển động hỗn loạn và không ngừng.
D
chuyển động hỗn loạn xung quanh vị trí cân bằng cố định.
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →
Độ không tuyệt đối là nhiệt độ ứng với
A
\(0{\rm{ K}}.\)
B
\(0^\circ {\rm{C}}{\rm{.}}\)
C
\(273^\circ {\rm{C}}{\rm{.}}\)
D
\(273{\rm{ K}}.\)
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →
Nội năng của một vật là
A
tổng động năng và thế năng của vật.
B
tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.
C
tổng nhiệt lượng và cơ năng mà vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt và thực hiện công.
D
nhiệt lượng mà vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt.
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →
Một ấm đun nước có công suất \(1000{\rm{ W}}\) chứa \(300{\rm{ g}}\) nước ở \(20^\circ {\rm{C}}.\) Cho nhiệt dung riêng và nhiệt hóa hơi riêng của nước lần lượt là 4180 J/kgK và 2,0⋅106 J/kg.

Tính thời gian cần thiết để đun nước trong ấm đạt đến nhiệt độ sôi.
A
\(100{\rm{ s}}{\rm{.}}\)
B
\(140{\rm{ s}}{\rm{.}}\)
C
\(180{\rm{ s}}{\rm{.}}\)
D
\(200{\rm{ s}}{\rm{.}}\)
Câu 5Vận dụng
Xem chi tiết →
Một ấm đun nước có công suất \(1000{\rm{ W}}\) chứa \(300{\rm{ g}}\) nước ở \(20^\circ {\rm{C}}.\) Cho nhiệt dung riêng và nhiệt hóa hơi riêng của nước lần lượt là 4180 J/kgK và 2,0⋅106 J/kg.

Sau khi nước đến nhiệt độ sôi, người ta để ấm tiếp tục đun nước sôi trong \(2\) phút. Tính khối lượng nước còn lại trong ấm.
A
\(180{\rm{ g}}{\rm{.}}\)
B
\(210{\rm{ g}}{\rm{.}}\)
C
\(240{\rm{ g}}{\rm{.}}\)
D
\(270{\rm{ g}}{\rm{.}}\)
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →
Công thức nào sau đây về áp suất chất khí \(p\) là không đúng? Trong đó \(\mu\) là mật độ phân tử khí, \(m\) là khối lượng mỗi phân tử khí, \(k\) là hằng số Boltzmann, \(T\) là nhiệt độ tuyệt đối, \(\overline{v^2}\) và \(\overline{W_đ}\) lần lượt là trung bình của bình phương vận tốc và động năng trung bình tịnh tiến của mỗi phân tử khí.
A
\(p = \mu kT\)
B
\(p = \frac{2}{3}\mu \overline{W_đ}\)
C
\(p = \frac{1}{3}\mu m\overline{v^2}\)
D
\(p = \frac{3}{2}\mu kT\)
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →
Một khối khí có thể tích \(V\) ở nhiệt độ \(87^\circ {\rm{C}}{\rm{.}}\) Để giảm thể tích còn \(\frac{{5V}}{6}\) khi áp suất không đổi cần
A
giảm nhiệt độ đến \(27^\circ {\rm{C}}{\rm{.}}\)
B
tăng nhiệt độ đến \(54^\circ {\rm{C}}{\rm{.}}\)
C
giảm nhiệt độ đến \( - 72^\circ {\rm{C}}{\rm{.}}\)
D
giảm nhiệt độ đến \( - 22^\circ {\rm{C}}{\rm{.}}\)
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →
Một khối khí thay đổi trạng thái như đồ thị biểu diễn như hình vẽ bên. Sự biến đổi khí trên trải qua hai quá trình
A
nung nóng đẳng tích rồi nén đẳng nhiệt.
B
nung nóng đẳng tích rồi dãn đẳng nhiệt.
C
nung nóng đẳng áp rồi dãn đẳng nhiệt.
D
nung nóng đẳng áp rồi nên đẳng nhiệt.
Câu 9Vận dụng
Xem chi tiết →
Một bình đầy không khí ở điều kiện chuẩn, được đậy bằng một vật có khối lượng \(m = 5\,kg\) tiết diện của miệng bình là \(10\,c{m^2}.\)Biết áp suất khí quyển là

\({p_o} = 1\,atm,\)\(g = 10\,m/{s^2}.\) Áp suất cực đại của không khí trong bình để không khí không đẩy nắp bình lên và thoát ra ngoài là
A
\[6\,atm.\]
B
\[1,8\,atm.\]
C
\[2\,atm.\]
D
\[1,5\,atm.\]
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cách nào sau đây không tạo ra suất điện động cảm ứng?
A
Di chuyển một đoạn dây dẫn giữa các cực của nam châm đứng yên.
B
Giữ cố định một đoạn dây dẫn giữa hai cực của nam châm đứng yên.
C
Di chuyển một thanh nam châm ra khỏi một ống dây dẫn.
D
Làm quay một khung dây dẫn trong từ trường.

Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi