Môn thi
Vật lý
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
THPT QG
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →Khi nấu cơm ta mở nắp vung ra thì thấy bên trong nắp có các giọt nước bám vào là do
A
hơi nước trong nồi ngưng tụ.
B
hạt gạo bị nóng chảy.
C
hơi nước bên ngoài nồi ngưng tụ.
D
hơi nước bên ngoài nồi đông đặc.
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →Phát biểu nào sau đây về truyền nhiệt và thực hiện công là không đúng?
A
Thực hiện công là quá trình có thể làm thay đổi nội năng của vật.
B
Trong thực hiện công có sự chuyển hóa từ nội năng thành cơ năng và ngược lại.
C
Trong truyền nhiệt có sự truyền động năng từ phân tử này sang phân tử khác.
D
Trong truyền nhiệt có sự chuyển hóa từ cơ năng sang nội năng và ngược lại.
Câu 3Vận dụng
Xem chi tiết →Nhiệt dung riêng của một kim loại được đo bằng phương pháp sau:

Khối lượng của khối kim loại là 0,8 kg, khối lượng của nước trong cốc là 0,3 kg. Nhiệt độ ban đầu của nước trong cốc là \(23^\circ C\), nhiệt độ cuối cùng của nước trong cốc bằng \(38^\circ C\). Tìm nhiệt dung riêng của kim loại.

Khối lượng của khối kim loại là 0,8 kg, khối lượng của nước trong cốc là 0,3 kg. Nhiệt độ ban đầu của nước trong cốc là \(23^\circ C\), nhiệt độ cuối cùng của nước trong cốc bằng \(38^\circ C\). Tìm nhiệt dung riêng của kim loại.
A
236 J/(kg.K).
B
381 J/(kg.K).
C
622 J/(kg.K).
D
953 J/(kg.K).
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Nhiệt dung riêng của một kim loại được đo bằng phương pháp sau:

Kết quả thu được phát hiện là cao hơn giá trị thực của nhiệt dung riêng của kim loại. Lý do nào sau đây có thể đúng?

Kết quả thu được phát hiện là cao hơn giá trị thực của nhiệt dung riêng của kim loại. Lý do nào sau đây có thể đúng?
A
Một lượng nước nóng vẫn bám vào khối kim loại khi khối kim loại được chuyển sang nước lạnh.
B
Một phần năng lượng bị mất ra môi trường xung quanh khi khối kim loại được truyền vào nước lạnh.
C
Một phần năng lượng bị nước hấp thụ.
D
Nhiệt độ của khối kim loại vẫn cao hơn \(38^\circ C\) khi đo nhiệt độ cuối cùng của nước trong cốc.
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →Thân nhiệt bình thường của con người là \(37^\circ C\) sẽ có nhiệt độ là bao nhiêu độ F?
A
68,7 \(^\circ F\).
B
98,6 \(^\circ F\).
C
108,7 \(^\circ F\).
D
120,7 \(^\circ F\).
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Nguyên nhân cơ bản gây ra áp suất của chất khí là do
A
Chất khí thường có khối lượng riêng nhỏ.
B
Chất khí thường có thể tích lớn.
C
Khi chuyển động, các phân tử khí va chạm vào nhau và va chạm vào thành bình.
D
Chất khí thường được đựng trong bình.
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Hình nào dưới đây biểu diễn sai quá trình đẳng áp của một lượng khí xác định?
A

B

C

D

Câu 8Vận dụng
Xem chi tiết →Có m gam khí oxygen có thể tích 3,69 lít áp suất 12 atm ở nhiệt độ 432 K. cho khối lượng mol của oxygen là 32 g/mol. Giá trị của m là
A
10 gam.
B
20 gam.
C
30 gam.
D
40 gam.
Câu 9Vận dụng
Xem chi tiết →Một lượng khí \({H_2}\) đựng trong bình có \({V_1}\) = 2 lít ở áp suất 1,5 atm, \({t_1} = 27^\circ C\). Đun nóng khí đến \({t_2} = 127^\circ C\) do bình hở nên một nửa lượng khí thoát ra ngoài. Áp suất khí trong bình lúc này bằng
A
3 atm.
B
7,05 atm.
C
4 atm.
D
2,25 atm.
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây sai? Sóng điện từ
A
Chỉ truyền được trong môi trường vật chất đàn hồi.
B
Bị phản xạ khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường.
C
Lan truyền trong chân không với tốc độ lớn hơn trong nước.
D
Là sóng ngang.
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi