Môn thi
Sinh học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
Chưa đặt nhãn
Xem trước câu hỏi
Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →PHẦN I: Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 20. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ lựa chọn một phương án.
Hệ gene của tế bào thực vật không bao gồm gene ở cấu trúc nào sau đây?
Hệ gene của tế bào thực vật không bao gồm gene ở cấu trúc nào sau đây?
A
Nhân.
B
Ti thể.
C
Lục lạp.
D
Plasmid.
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →Phân tích thành phần hoá học của một acid nucleic cho thấy tỉ lệ các loại nucleotide như sau: A =20%; G = 35% ; T = 20%; C = 25% Acid nucleic này là
A
RNA có cấu trúc mạch đơn
B
RNA có cấu trúc mạch kép
C
DNA có cấu trúc mạch đơn
D
DNA có cấu trúc mạch kép
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Ở người, quá trình tổng hợp protein sữa của người mẹ để nuôi con được thực hiện từ lúc người mẹ bắt đầu mang thai. Các gene mang thông tin về cấu trúc của protein sữa sẽ tiến hành phiên mã để tổng hợp mRNA và dự trữ mRNA trong tế bào. Sau đó, khi người mẹ sinh con thì kho dự trữ mRNA được huy động để đồng loạt dịch mã nhằm tạo ra lượng lớn protein sữa để nuôi con. Quá trình tạo ra lượng lớn mRNA như trên là điều hòa hoạt động gene ở cấp độ nào sau đây?
A
Sau phiên mã.
B
Sau dịch mã.
C
Trước phiên mã.
D
Phiên mã.
Câu 4Vận dụng
Xem chi tiết →Trong một số trường hợp ở E.Coli, khi môi trường không có đường lactose nhưng operon Lac vẫn hoạt động tổng hợp các enzyme phân giải đường lactose, khả năng nào sau đây có thể xảy ra?
A
Đột biến xảy ra ở nhóm gene cấu trúc Z, Y, A làm enzyme RNA polymerase hoạt động mạnh hơn bình thường.
B
Vùng khởi động của gene điều hòa bị đột biến nên tổng hợp quá nhiều protein ức chế.
C
E.Coli tổng hợp nhiều enzyme phân giải đường lactose dự trữ.
D
Đột biến xảy ra ở vùng vận hành (operator) làm protein ức chế không thể gắn vào vùng vận hành được, dẫn đến RNA polymerase vẫn có thể hoạt động phiên mã ngay cả khi không có lactose.
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →Trong quá trình dịch mã, trên một phân tử mARN đồng thời gắn một nhóm ribosome cùng tham gia gọi là
A
polypeptide.
B
polynucleotide.
C
polynucleosome.
D
polyribosome.
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Ở hầu hết sinh vật nhân thực, khi nghiên cứu về mã di truyền, người ta nhận thấy ở trong nhân và ti thể có codon cùng mã hóa methionine lần lượt là
A
AUG và AUA.
B
UUG và AUA.
C
GGG và UGG.
D
UGG và UGA.
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Ở người, đột biến lặp đoạn 21 trên cánh dài của NST số 4 làm tăng số lượng gene SNCA gây nên bệnh:
A
Parkinson.
B
Down.
C
ung thư máu.
D
Hội chứng cri – du chat.
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Theo lí thuyết, hai gene A và D di truyền theo quy luật nào sau đây?


A
Quy luật liên kết gene.
B
Quy luật phân li độc lập.
C
Quy luật hoán vị gene.
D
Quy luật tương tác cộng gộp.
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Vi khuẩn Streptococcus mutans tạo màng sinh học trên bề mặt răng, gây sâu răng. Nghiên cứu chất điều hoà cảm ứng mật độ ở vi khuẩn, ức chế hình thành màng sinh học có thể kiểm soát bệnh sâu răng ở người. Biện pháp này dựa trên cơ sở nào sau đây?
A
Sử dụng loại vi khuẩn đối kháng với vi khuẩn gây sâu răng.
B
Nghiên cứu chất lợi khuẩn.
C
Điều hoà biểu hiện gene ở sinh vật nhân sơ.
D
Sử dụng chất phá vỡ màng sinh học.
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Nghiên cứu về sản lượng giống trứng ở một số loài gà khác nhau, người ta thu được kết quả như sau:
| Giống | Lượng trứng/năm |
| :--- | :--- |
| Leghorn | 270 - 280 |
| Rhode Island Red | 150 - 180 |
| New Hampshire | 200 - 220 |
| Isa Brown | 280 - 300 |
Với đặc điểm sản lượng trứng, giống gà nào có mức phản ứng rộng hơn cả?
| Giống | Lượng trứng/năm |
| :--- | :--- |
| Leghorn | 270 - 280 |
| Rhode Island Red | 150 - 180 |
| New Hampshire | 200 - 220 |
| Isa Brown | 280 - 300 |
Với đặc điểm sản lượng trứng, giống gà nào có mức phản ứng rộng hơn cả?
A
Leghorn.
B
Rhode Island Red.
C
New Hampshire.
D
Isa Brown.
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi