Môn thi
Sinh học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
Chưa đặt nhãn
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →Trong phương pháp tạo giống nhờ công nghệ gene, người ta thường dùng vector là
A
plasmid hoặc virus.
B
vi khuẩn hoặc nấm.
C
virus hoặc vi khuẩn.
D
plasmid hoặc vi khuẩn.
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →Các cây hoa cẩm tú cầu có cùng kiểu gene được trồng ở những môi trường khác nhau có thể cho hoa có màu đỏ, đỏ nhạt, đỏ tím và tím. Hiện tượng này có thể chịu ảnh hưởng của
A
đột biến gene.
B
lượng nước tưới.
C
độ pH của đất.
D
cường độ ánh sáng.
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Trong điều hòa hoạt động của operon lac, khi có đường lactose thì quá trình phiên mã của các gene cấu trúc diễn ra vì allolactose gắn với
A
chất ức chế làm cho nó bị bất hoạt.
B
vùng vận hành (O), ngăn cản sự liên kết của chất ức chế.
C
enzyme RNA polymerase làm kích hoạt enzyme này.
D
vùng khởi động (P) làm kích hoạt quá trình phiên mã.
Câu 4Vận dụng
Xem chi tiết →Đột biến thay thế một nucleotide ở vị trí bất kì của bộ ba nào sau đây đều không làm xuất hiện bộ ba kết thúc?
A
3’TTT5’
B
3’GGA5’
C
3’ACA5’
D
3’ACC5’
Câu 5Vận dụng
Xem chi tiết →Hình ảnh dưới đây thể hiện hợp tử của một loài thực vật đang ở kì sau của quá trình nguyên phân. Giả sử xảy ra hiện tượng không phân li của tất cả các NST, tế bào con sống sót được tạo ra từ hợp tử này sẽ có bộ NST như thế nào?


A
Đơn bội (n).
B
Lưỡng bội (2n).
C
Tam bội (3n).
D
Tứ bội (4n).
Câu 6Vận dụng
Xem chi tiết →Xét 16 tế bào sinh hạt phấn ở lúa cùng có kiểu gene AB DdEe ab giảm phân bình thường. Biết không xảy ra đột biến, có tối thiểu bao nhiêu loại giao tử được tạo ra?
A
8
B
4
C
2
D
16
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Ở một loài thực vật có 2n = 36 thì số nhóm gene liên kết ở thể một của loài này là bao nhiêu?
A
36
B
17
C
18
D
35
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho một số phân tử nucleic acid thuộc tế bào nhân thực có cấu trúc được thể hiện ở hình ảnh dưới đây:

Phân tử có cấu trúc hoàn chỉnh và sẵn sàng tham gia làm khuôn cho quá trình dịch mã là

Phân tử có cấu trúc hoàn chỉnh và sẵn sàng tham gia làm khuôn cho quá trình dịch mã là
A
(I).
B
(II).
C
(III).
D
(IV).
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Hai gene mã hoá cho tiểu phần lớn và tiểu phần nhỏ của enzyme Rubisco có hoạt tính sinh học xúc tác phản ứng giữa CO₂ và ribulose-1,5-bisphosphate (RuBP). Đây là ví dụ về
A
phân li.
B
phân li độc lập.
C
liên kết gene.
D
tương tác gene.
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Ở người, bệnh mù màu đỏ - lục do đột biến gene lặn nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X gây ra. Người chồng mù màu và người vợ bình thường sinh ra một người con trai bị mù màu, người con trai đó đã nhận allele lặn từ
A
bố.
B
mẹ.
C
ông nội.
D
bà nội.
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi