Môn thi
Hóa học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
Thi cuối kỳ 2
Xem trước câu hỏi
Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →Số oxi hóa của N trong ion N O 3 − là
A
+3.
B
+2.
C
+4.
D
+5.
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa – khử?
A
CaCO3 → CaO + CO2
B
BaCl2 + Na2SO4 → BaSO4 + 2NaCl
C
NaOH + HCl → NaCl + H2O
D
4Al + 3O2 → 2Al2O3
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Chất nào sau đây có nhiệt tạo thành chuẩn ( Δ f H 2 9 8 0 ) bằng 0 (kJ/mol)?
A
NaCl(s).
B
CO2(g).
C
H2O(l).
D
H2(g).
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Phản ứng nào sau đây là phản ứng toả nhiệt?
A
Phản ứng nhiệt phân muối KNO3.
B
Phản ứng phân huỷ khí NH3.
C
Phản ứng oxi hoá glucose trong cơ thể.
D
Phản ứng hoà tan NH4Cl trong nước.
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →Hằng số tốc độ phản ứng k phụ thuộc vào
A
thể tích và bản chất các chất tham gia phản ứng.
B
nhiệt độ và bản chất các chất tham gia phản ứng.
C
tốc độ độ và bản chất các chất tham gia phản ứng.
D
áp suất và bản chất các chất tham gia phản ứng.
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho phản ứng hóa học sau: Zn (s) + H2SO4 (aq, dư) → ZnSO4 (aq) + H2 (g)
Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng?
Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng?
A
Diện tích bề mặt Zn.
B
Nồng độ dung dịch sulfuric acid.
C
Thể tích dung dịch sulfuric acid.
D
Nhiệt độ của dung dịch sulfuric acid.
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →Ở điều kiện thường, đơn chất halogen nào sau đây tồn tại ở thể khí màu vàng lục?
A
F2.
B
Cl2.
C
Br2.
D
I2.
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Liên kết trong đơn chất halogen là liên kết
A
cộng hóa trị không phân cực.
B
hydrogen.
C
ion.
D
cộng hóa trị phân cực.
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng?
A
KBr + I2
B
KBr + Cl2
C
NaI + Br2
D
H2O + F2
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Dung dịch dùng để nhận biết các ion halide là
A
AgNO3.
B
Quỳ tím.
C
NaOH.
D
HCl.
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi