Môn thi
Sinh học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
Thi giữa kỳ 2
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →Vai trò chính của cảm ứng ở sinh vật là gì?
A
Giúp sinh vật di chuyển nhanh hơn.
B
Tăng cường khả năng sinh sản.
C
Đảm bảo sự thích nghi và tồn tại trong môi trường sống.
D
Giúp sinh vật giao tiếp với nhau.
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →Các tác nhân của môi trường tác động tới cơ thể sinh vật được gọi là
A
các kích thích.
B
các nhận biết.
C
các đáp ứng.
D
các cảm ứng.
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Hiện tượng nào sau đây là ví dụ về ứng động sinh trưởng?
A
Sự nở hoa của hoa tulip khi nhiệt độ tăng lên.
B
Sự cụp lá của cây xấu hổ khi bị rung động.
C
Sự đóng mở khí khổng của lá cây.
D
Sự vận động của lông tuyến ở cây bắt mồi.
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →Loài động vật nào sau đây có hệ thần kinh dạng lưới?
A
Giun đốt.
B
Sứa.
C
Côn trùng.
D
Chim bồ câu.
Câu 5
Xem chi tiết →Sinh trưởng là sự thay đổi về…(1)…, còn phát triển là sự thay đổi về….(2)….của cơ thể.
A
chức năng ; kích thước.
B
kích thước; chức năng.
C
kích thước; hình dạng.
D
cấu trúc; số lượng.
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Trong các hệ thần kinh, hệ thần kinh nào có khả năng phản ứng kém chính xác nhất với kích thích?
A
Hệ thần kinh dạng hạch ở côn trùng.
B
Hệ thần kinh dạng ống ở cá.
C
Hệ thần kinh dạng ống ở thú.
D
Hệ thần kinh dạng lưới ở ruột khoang.
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Tập tính học được ở động vật không có đặc điểm nào sau đây?
A
Hình thành thông qua quá trình sống và kinh nghiệm.
B
Có thể thay đổi linh hoạt để thích nghi với môi trường.
C
Mang tính di truyền và đặc trưng cho loài.
D
Giúp động vật thích ứng tốt hơn với môi trường sống thay đổi.
Câu 8Nhận biết
Xem chi tiết →Tập tính nào sau đây là một ví dụ về tập tính bẩm sinh ở động vật?
A
Chim non học hót từ chim bố mẹ.
B
Chó tiết nước bọt khi nghe tiếng kẻng báo hiệu giờ ăn.
C
Người đi xe đạp dừng lại khi đèn đỏ.
D
Ve sầu kêu vào mùa hè.
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Trong giai đoạn nào của vòng đời, sinh vật dễ bị tổn thương nhất bởi các yếu tố môi trường?
A
Giai đoạn đầu vòng đời (phôi, hạt, con non).
B
Giai đoạn trưởng thành.
C
Giai đoạn sinh sản.
D
Giai đoạn lão hóa.
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Abscisic acid (ABA) thường được gọi là hormone gây ngủ. Vai trò chính của ABA trong đời sống thực vật là
A
kích thích sinh trưởng chiều dài thân và rễ.
B
thúc đẩy quá trình chín của quả và rụng lá.
C
kích thích sự phân chia tế bào và phát triển chồi bên.
D
ức chế sinh trưởng, gây trạng thái ngủ của hạt và chồi, đóng khí khổng khi cây bị stress.
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi