Môn thi
Tin học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
Thi giữa kỳ 2
Xem trước câu hỏi
Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →Trong Python, đoạn chương trình sau đưa ra kết quả gì?
for i in range(10, 0, -1):
print(i, end=' ')
for i in range(10, 0, -1):
print(i, end=' ')
A
10 9 8 7 6 5 4 3 2 1
B
10 9 8 7 6 5 4 3 2 1 0
C
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
D
Chương trình báo lỗi
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →Trong Python, lệnh range(n) tạo ra dãy các số nào?
A
0, 1, ..., n - 1.
B
1, ..., n - 1.
C
0, 1, ..., n + 1.
D
Chương trình báo lỗi.
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Trong đoạn chương trình sau:
j = 0
for j in range(10):
print("A")
Khi kết thúc đoạn chương trình trên, có bao nhiêu chữ “A” được in ra?
j = 0
for j in range(10):
print("A")
Khi kết thúc đoạn chương trình trên, có bao nhiêu chữ “A” được in ra?
A
10 lần.
B
1 lần.
C
5 lần.
D
Không thực hiện.
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Trong ngôn ngữ lập trình Python, câu lệnh nào sau đây là đúng?
A
x = 0
for i in range(10): x = x + 1
for i in range(10): x = x + 1
B
x = 0
for i in range(10): x := x + 1
for i in range(10): x := x + 1
C
x = 0
for i in range(10) x = x + 1
for i in range(10) x = x + 1
D
x := 0
for i in range(10): x = x + 1
for i in range(10): x = x + 1
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →Trong ngôn ngữ lập trình Python, câu lệnh nào sau đây là đúng cú pháp?
A
x = 0
for i in range(10): x = x + 1
for i in range(10): x = x + 1
B
x = 0
for i in range(10): x := x + 1
for i in range(10): x := x + 1
C
x = 0
for i in range(10) x = x + 1
for i in range(10) x = x + 1
D
x := 0
for i in range(10): x = x + 1
for i in range(10): x = x + 1
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Trong Python, có mấy cách phổ biến để duyệt qua các phần tử của danh sách?
A
1
B
2
C
3
D
4
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →Trong Python, lệnh nào sau đây được dùng để tính độ dài của một danh sách hoặc xâu ký tự?
A
del()
B
len()
C
append()
D
leng()
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Đoạn lệnh sau làm nhiệm vụ gì?
```python
A = []
for x in range(10):
A.append(int(input()))
```
```python
A = []
for x in range(10):
A.append(int(input()))
```
A
Nhập dữ liệu từ bàn phím cho danh sách A gồm 10 phần tử là số nguyên.
B
Nhập dữ liệu từ bàn phím cho danh sách A gồm 10 phần tử là số thực.
C
Nhập dữ liệu từ bàn phím cho danh sách A gồm 10 phần tử là xâu.
D
Nhập dữ liệu từ bàn phím cho danh sách A gồm 10 phần tử là giá trị logic.
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Chương trình sau thực hiện công việc gì?
```
S = 0
for i in range(len(A)):
if A[i] > 0:
S = S + A[i]
print(S)
```
```
S = 0
for i in range(len(A)):
if A[i] > 0:
S = S + A[i]
print(S)
```
A
Duyệt từng phần tử trong A.
B
Tính tổng các phần tử trong A.
C
Tính tổng các phần tử không âm trong A.
D
Tính tổng các phần tử dương trong A.
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho dãy số A, bạn An viết chương trình tính giá trị của phần tử lớn nhất của A. Chọn cách viết đúng nhất:
A
m = A[0]
for i in range(len(A)):
if A[i] > m:
m = A[i]
print("Giá trị lớn nhất của dãy A: ", m)
for i in range(len(A)):
if A[i] > m:
m = A[i]
print("Giá trị lớn nhất của dãy A: ", m)
B
m = A[1]
for i in range(len(A)):
if A[i] > m:
m = A[i]
print("Giá trị lớn nhất của dãy A: ", m)
for i in range(len(A)):
if A[i] > m:
m = A[i]
print("Giá trị lớn nhất của dãy A: ", m)
C
m = A[3]
for i in range(len(A)):
if A[i] > m:
max = A[i]
print("Giá trị lớn nhất của dãy A: ", m)
for i in range(len(A)):
if A[i] > m:
max = A[i]
print("Giá trị lớn nhất của dãy A: ", m)
D
m = A[2]
for i in range(len(A)):
if A[i] > m:
m = A[i]
print("Giá trị lớn nhất của dãy A: ", m)
for i in range(len(A)):
if A[i] > m:
m = A[i]
print("Giá trị lớn nhất của dãy A: ", m)
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi