Lớp 10Thi giữa kỳ 2

Đề thi giữa kì 2 Tin học 10 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 3

Môn thi

Tin học

Thời gian

50 phút

Số câu

20

Kỳ thi

Thi giữa kỳ 2

Xem trước câu hỏi

Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →
Xác định số vòng lặp cho bài toán: tính tổng các số nguyên từ 1 đến 100?
A
1.
B
100.
C
99.
D
Tất cả đều sai.
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho đoạn lệnh sau:

for i in range(5):
print(i)

Trên màn hình, i có các giá trị là:
A
0 1 2 3 4 5.
B
1 2 3 4 5.
C
0 1 2 3 4.
D
1 2 3 4.
Câu 3
Xem chi tiết →
Cho đoạn chương trình sau:

s=0

for i in range(6):

s=s+i

Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên giá trị của s là
A
1.
B
15.
C
6.
D
21.
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →
Lệnh nào in ra màn hình các giá trị sau?

11111

22222

33333

44444

55555
A
for i in range(1, 6): print(i, i, i, i, i)
B
for i in range(1, 6): print(str(i)*5)
C
for i in range(1, 5): print(str(i)*5)
D
for i in range(0, 5): print(str(i)*5)
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →
Trong đoạn chương trình sau:

j = 0
for j in range(10):
j = j + 2
print(j)

Khi kết thúc đoạn chương trình, câu lệnh print(j) được thực hiện bao nhiêu lần?
A
10 lần.
B
1 lần.
C
5 lần.
D
Không thực hiện.
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho đoạn chương trình sau:

S = 0
for i in range(1, 6):
S = S * i

Sau khi thực hiện xong, giá trị của S bằng bao nhiêu?
A
15
B
0
C
120
D
1
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →
Danh sách A sẽ như thế nào sau các lệnh sau?

```python
>>> A = [2, 3, 5, 6]
>>> A.append(4)
>>> del A[2]
```
A
[2, 3, 4, 5, 6, 4]
B
[2, 3, 4, 5, 6]
C
[2, 4, 5, 6]
D
[2, 3, 6, 4]
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →
Dùng lệnh nào để có thể duyệt lần lượt các phần tử của danh sách trong Python?
A
Lệnh for
B
Lệnh append()
C
Lệnh if
D
Lệnh len()
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →
Lệnh xoá một phần tử của một danh sách A có chỉ số i là?
A
list.del(i)
B
A. del(i)
C
del A[i]
D
A. del[i]
Câu 10Nhận biết
Xem chi tiết →
Để biết độ dài của xâu s trong Python, ta dùng hàm gì?
A
str(s).
B
len(s).
C
length(s).
D
s.len().

Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi