Lớp 10Thi giữa kỳ 2

Đề thi giữa kì 2 Toán 10 Kết nối tri thức (2022 - 2023) có đáp án - Đề 1

Môn thi

Toán học

Thời gian

50 phút

Số câu

20

Kỳ thi

Thi giữa kỳ 2

Xem trước câu hỏi

Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho hàm số \(y = f(x)\) có đồ thị hình bên, hàm số nghịch biến trong khoảng

Cho hàm số\(y = f(x)\) có đồ thị hình bên, hàm số nghịch biến trong khoảng (ảnh 1)
A
\((0; + \infty )\)
B
\(( - 1; + \infty )\)
C
\(( - \infty ;2)\)
D
\((1; + \infty )\)
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →
Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho đường thẳng \(d:2x + 3y - 4 = 0\). Vectơ nào sau đây là một vectơ pháp tuyến của \(d?\)
A
\(\overrightarrow {{n_1}} = \left( {3;2} \right)\)
B
\(\overrightarrow {{n_3}} = \left( {2; - 3} \right)\)
C
\(\overrightarrow {{n_4}} = \left( { - 2;3} \right)\)
D
\(\overrightarrow {{n_2}} = \left( {2;3} \right)\)
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →
Hàm số \(y = f\left( x \right)\) được cho bằng bảng sau:

x

1

2

3

4

5

6

7

y

3

4

5

6

7

8

9

Tập giá trị của hàm số là
A
\(T = \{3;4;5;6;7;8;9;10\}\)
B
\(T = \{3;4;5;6;7;8;9\}\)
C
\(T = \{1;2;3;4;5;6;7\}\)
D
\(T = \mathbb{R}\)
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →
Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số bậc hai?
A
\(y = 3{x^2} - 2\)
B
\(y = 2{x^3} + 3x - 1\)
C
\(y = 5x + 4\)
D
\(y = \frac{1}{x^2} + 2\)
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho hàm số\(y = f(x)\) có đồ thị hình bên, hàm số đồng biến trong khoảng

Cho hàm số y = f(X) có đồ thị hình bên, hàm số đồng biến trong khoảng (ảnh 1)
A
\(( - 1; + \infty )\)
B
\(( - \infty ;1)\)
C
\((0; + \infty )\)
D
\((1; + \infty )\)
Câu 6Nhận biết
Xem chi tiết →
Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, phương trình nào dưới đây là phương trình tổng quát của đường thẳng?
A
\(x - {y^2} + 8 = 0\)
B
\(x + \sqrt 2 {y^2} - \sqrt 3 = 0\)
C
\(x + 4y - 1 = 0\)
D
\({x^2} + 9y + 1 = 0\)
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho hai đường thẳng \({{\rm{d}}_1}:{a_1}x + {b_1}y + {c_1} = 0\) và \({{\rm{d}}_2}:{a_2}x + {b_2}y + {c_2} = 0\), với \({a_2}.{b_2}.{c_2} \ne 0\). Hai đường thẳng \({{\rm{d}}_1}\) và \({{\rm{d}}_2}\) trùng nhau khi
A
\(\frac{{{a_1}}}{{{a_2}}} \ne \frac{{{b_1}}}{{{b_2}}}\).
B
\(\frac{{{a_1}}}{{{a_2}}} = \frac{{{b_2}}}{{{b_1}}} = \frac{{{c_1}}}{{{c_2}}}\).
C
\(\frac{{{a_1}}}{{{a_2}}} = \frac{{{b_1}}}{{{b_2}}} = \frac{{{c_1}}}{{{c_2}}}\).
D
\(\frac{{{a_1}}}{{{a_2}}} = \frac{{{b_1}}}{{{b_2}}} \ne \frac{{{c_1}}}{{{c_2}}}\).
Câu 8Nhận biết
Xem chi tiết →
Cho tam thức bậc hai \(f\left( x \right) = 3{x^2} - 2x - 5\). Hệ số a, b, c của tam thức lần lượt là
A
3; −2; −5
B
3; 2; 5
C
-3; 2; -5
D
3; -2; 5
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho hàm số bậc hai có đồ thị như hình vẽ, hãy tìm trục đối xứng của parabol đó?

Cho hàm số bậc hai có đồ thị như hình vẽ, hãy tìm trục đối xứng của parabol đó? (ảnh 1)
A
\(x = - 2\)
B
\(y = 0\)
C
\(y = - 2\)
D
\(x = 0\)
Câu 10Nhận biết
Xem chi tiết →
Cho tam thức bậc hai \(f\left( x \right) = - 3{x^2} - 2x - 5\). Hệ số a, b, c của tam thức lần lượt là
A
3; −2; −5
B
−3; 2; −5
C
3; 2; 5
D
−3; −2; −5

Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi