Lớp 10Thi giữa kỳ 2

Đề thi giữa kì 2 Toán 10 Kết nối tri thức (2022 - 2023) có đáp án - Đề 2

Môn thi

Toán học

Thời gian

50 phút

Số câu

20

Kỳ thi

Thi giữa kỳ 2

Xem trước câu hỏi

Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →
Nghiệm của phương trình \(\sqrt {{x^2} - 2x\, + 4} = \,\sqrt {{x^2} - 4} \) là
A
Vô nghiệm
B
\(x = 4\)
C
\(x = -4\)
D
\(x = \frac{3}{4}\)
Câu 2
Xem chi tiết →
Phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm \(M\left( {{x_0};{y_0}} \right)\)và có vectơ chỉ phương \(\overrightarrow u = \left( {a\,;\,\,b} \right)\)có dạng
A
\(d:\left\{ \begin{array}{l}x = {x_0} + a.t\\y = {y_0} - b.t\end{array} \right.\).
B
\(d:\left\{ \begin{array}{l}x = {x_0} + a.t\\y = {y_0} + b.t\end{array} \right.\).
C
\(d:\left\{ \begin{array}{l}x = a - {x_0}.t\\y = b + {y_0}.t\end{array} \right.\).
D
\(d:\left\{ \begin{array}{l}x = a + {x_0}.t\\y = b + {y_0}.t\end{array} \right.\).
Câu 3Vận dụng
Xem chi tiết →
Viết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua điểm \(I\left( { - 1;2} \right)\) và vuông góc với đường thẳng có phương trình \(2x - y + 4 = 0\).
A
\(x + 2y - 3 = 0.\)
B
\(x - 2y + 5 = 0.\)
C
\(2x + y = 0.\)
D
\(x + 2y + 3 = 0.\)
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →
Cho điểm \(M\left( {{x_0};{y_0}} \right)\) và đường thẳng \(\Delta :ax + by + c = 0\) với \({a^2} + {b^2} > 0\). Khi đó khoảng cách \(d\left( {M;\,\Delta } \right)\) là
A
\(d\left( {M;\,\Delta } \right) = \frac{{\left| {a{x_0} + b{y_0} + c} \right|}}{{\sqrt {{a^2} + {b^2}} }}\).
B
\(d\left( {M;\,\Delta } \right) = \frac{{a{x_0} + b{y_0} + c}}{{\sqrt {{a^2} + {b^2}} }}\).
C
\(d\left( {M;\,\Delta } \right) = \frac{{a{x_0} + b{y_0} + c}}{{\sqrt {{a^2} + {b^2} + {c^2}} }}\).
D
\(d\left( {M;\,\Delta } \right) = \frac{{\left| {a{x_0} + b{y_0} + c} \right|}}{{\sqrt {{a^2} + {b^2} + {c^2}} }}\).
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →
Tập nghiệm của bất phương trình \({x^2} - 7x + 12 > 0\) là
A
\(\left( {3;4} \right)\)
B
\(\left( { - \infty ;3} \right) \cup \left( {4; + \infty } \right)\)
C
\(\left( {3;4} \right)\)
D
\(\left( { - \infty ; - 4} \right) \cup \left( { - 3; + \infty } \right)\)
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho hàm số \(y = f\left( x \right) = a{x^2} + bx + c\) có bảng biến thiên như sau :

Hàm số nào sau đây có bảng biến thiên như trên? (ảnh 1)

Hàm số nào sau đây có bảng biến thiên như trên?
A
\(y = - {x^2} + 4x.\)
B
\(y = {x^2} - 4x - 5.\)
C
\(y = {x^2} - 4x - 1.\)
D
\(y = - {x^2} + 4x - 9.\)
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho hàm số \(y = f\left( x \right) = a{x^2} + bx + c\) có bảng biến thiên như sau :

Khẳng định nào sau đây đúng? (ảnh 1)

Khẳng định nào sau đây đúng?
A
\(a < 0.\)
B
\(b < 0.\)
C
\(a > 0.\)
D
\(b > 0.\)
Câu 8Nhận biết
Xem chi tiết →
Cho đường thẳng (d): \(2x + 3y - 4 = 0\). Vectơ nào sau đây là vectơ pháp tuyến của (d)?
A
\(\overrightarrow {{n_4}} = \left( { - 2;3} \right)\).
B
\(\overrightarrow {{n_1}} = \left( {3;2} \right)\).
C
\(\overrightarrow {{n_3}} = \left( {2; - 3} \right)\).
D
\(\overrightarrow {{n_2}} = \left( {2;3} \right)\).
Câu 9
Xem chi tiết →
Tìm tập xác định \({\rm{D}}\) của hàm số \(y = \frac{{3x - 1}}{{2x - 2}}\).
A
\({\rm{D}} = \mathbb{R}\backslash \left\{ 1 \right\}\).
B
\({\rm{D}} = \left[ {1; + \infty } \right)\).
C
\({\rm{D}} = \left( {1; + \infty } \right)\).
D
\({\rm{D}} = \mathbb{R}\).
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →
Trục đối xứng của parabol \(\left( P \right):y = - 2{x^2} + 5x + 3\) là
A
\(x = - \frac{5}{4}\).
B
\(x = - \frac{5}{2}\).
C
\(x = \frac{5}{4}\).
D
\(x = \frac{5}{2}\).

Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi