Môn thi
Lịch sử
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
Chưa đặt nhãn
Xem trước câu hỏi
Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →Nhận xét nào sau đây phản ánh đúng đóng góp của Ngô Quyền đối với lịch sử dân tộc Việt Nam?
A
Chấm dứt hoàn toàn âm mưu xâm lược Việt Nam của phong kiến phương Bắc.
B
Đặt nền móng cho việc hình thành nhà nước quân chủ quan liêu ở Việt Nam.
C
Chấm dứt nghìn năm Bắc thuộc, mở ra thời kì độc lập lâu dài cho dân tộc.
D
Mở đầu truyền thống kết thúc chiến tranh bằng con đường ngoại giao của dân tộc.
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →Nhằm tăng cường sức mạnh quân sự để đối phó với nguy cơ xâm lược từ bên ngoài, cuối thế kỉ XIV Hồ Quý Ly đã tiến hành
A
cải cách văn hoá, xã hội, giáo dục.
B
xây dựng thành nhà Hồ (Tây Đô) kiên cố.
C
buộc vua Trần nhường ngôi cho mình.
D
ban hành chính sách hạn điền, hạn nô.
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Sự kiện Mỹ và Liên Xô tuyên bố chấm dứt Chiến tranh lạnh (12-1989) có tác động nào sau đây đến khu vực Đông Nam Á?
A
Tạo điều kiện thuận lợi cho các nước tuyên bố độc lập.
B
Thúc đẩy phong trào giải phóng dân tộc phát triển.
C
Thúc đẩy sự ra đời của Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á.
D
Tạo điều kiện thuận lợi để ASEAN mở rộng thành viên.
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Cuộc cải cách của vua Minh Mạng nửa đầu thế kỉ XIX đã đưa đến kết quả nào sau đây?
A
Xác lập mô hình quản lý nhà nước hoàn toàn độc đáo so với thế giới lúc bấy giờ.
B
Xác lập nền quân chủ chuyên chế trung ương tập quyền cao độ mang tính quan liêu.
C
Phát triển thịnh trị đạt đến đỉnh cao trong lịch sử của chế độ quân chủ Việt Nam.
D
Xác lập nền quân chủ chuyên chế trung ương tập quyền cao độ mang tính quý tộc.
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →Bài học kinh nghiệm nào sau đây được rút ra từ cuộc cải cách của vua Minh Mạng (thế kỉ XIX) có thể áp dụng vào việc xây dựng nền hành chính Việt Nam hiện nay?
A
Thay đổi thường xuyên nhân sự lãnh đạo để tạo môi trường làm việc năng động.
B
Luân chuyển nhân lực trong bộ máy hành chính để hạn chế tình trạng cục bộ.
C
Bổ nhiệm quan lại trọn đời cho các địa phương để tạo sự ổn định hành chính.
D
Chia nhỏ các đơn vị hành chính ở địa phương để nâng cao hiệu quả quản lý.
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng vai trò của Liên hợp quốc từ khi thành lập đến nay?
A
Thúc đẩy quá trình phi thực dân hoá, thủ tiêu hệ thống thuộc địa của chủ nghĩa thực dân.
B
Thúc đẩy phát triển bền vững, xoá đói giảm nghèo và bảo đảm quyền con người.
C
Ngăn chặn không để xảy ra các cuộc chiến tranh, xung đột giữa các nước.
D
Làm trung gian hoà giải các cuộc xung đột quốc tế tại nhiều khu vực trên thế giới.
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Nội dung nào sau đây phản ánh không đúng về vai trò của danh nhân trong lịch sử dân tộc Việt Nam?
A
Khởi xướng, lãnh đạo các cuộc khởi nghĩa, kháng chiến chống ngoại xâm, bảo vệ độc lập dân tộc.
B
Có khả năng thu hút đám đông, tạo dựng dư luận, được nhiều người yêu mến và thần tượng.
C
Có vai trò quan trọng trong sự nghiệp giành và giữ độc lập dân tộc, xây dựng phát triển đất nước.
D
Người đứng đầu chính quyền, đề ra đường lối, chính sách, lãnh đạo nhân dân xây dựng đất nước.
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Nhận xét nào sau đây không phản ánh đúng tầm quan trọng của sự kiện Việt Nam tham gia Công ước Liên hợp quốc về Luật Biển năm 1982?
A
Tạo ra một môi trường ổn định và đáng tin cậy trong khu vực Biển Đông, giúp hạn chế xung đột, mâu thuẫn và giữ gìn an ninh khu vực.
B
Là cơ sở để xây dựng các căn cứ hải quân trên đảo và tiến hành diễn tập quân sự hàng năm trên Biển Đông.
C
Là căn cứ pháp lý để giải quyết các tranh chấp liên quan đến Biển Đông một cách công bằng và phù hợp với luật pháp quốc tế.
D
Tạo nền tảng pháp lý vững chắc để Việt Nam quản lý, khai thác, sử dụng và bảo vệ các nguồn tài nguyên thiên nhiên trên Biển Đông.
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Nhận xét nào sau đây phản ánh đúng đóng góp của Nguyễn Du đối với dân tộc Việt Nam?
A
Thúc đẩy sự phát triển mạnh mẽ của chữ Quốc ngữ ở Việt Nam.
B
Góp phần đặt nền móng cho ngôn ngữ văn học hiện đại Việt Nam.
C
Là nhà thơ cách mạng với tư tưởng đề cao vai trò của nhân dân.
D
Là người mở đầu cho dòng văn học chữ Nôm ở Việt Nam.
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Đối với Việt Nam, hệ thống các đảo và quần đảo trên Biển Đông có vai trò quan trọng nào sau đây?
A
Xây dựng thành cơ sở hậu cần - kĩ thuật phục vụ hoạt động quân sự và quốc phòng.
B
Là tuyến đường duy nhất để Việt Nam xuất khẩu hàng hoá.
C
Tổ chức các cuộc triển lãm quốc tế về quần thể sinh vật biển.
D
Đảm bảo nguồn an ninh lương thực cho nhân dân Việt Nam.
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi