Môn thi
Sinh học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
THPT QG
Xem trước câu hỏi
Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →Phần I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 20. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Nghiên cứu vai trò của các nguyên tố dinh dưỡng khoáng đối với sự phát triển của một loài cây thân thảo ở cạn, sau 20 ngày theo dõi thí nghiệm, từ số liệu thu được, người ta đã xây dựng được biểu đồ như hình 1. Dựa vào hình 1, hãy cho biết nhận định nào sau đây đúng?

Nghiên cứu vai trò của các nguyên tố dinh dưỡng khoáng đối với sự phát triển của một loài cây thân thảo ở cạn, sau 20 ngày theo dõi thí nghiệm, từ số liệu thu được, người ta đã xây dựng được biểu đồ như hình 1. Dựa vào hình 1, hãy cho biết nhận định nào sau đây đúng?

A
Ion K+ được rễ cây hấp thụ thụ động, ion Fe3+ được rễ cây hấp thụ chủ động.
B
Khi mưa kéo dài, nồng độ ion K+ và Fe3+ ở rễ cây tăng dần.
C
Khi cường độ hô hấp ở rễ cây giảm, sự hấp thụ ion Mg2+ và NO3- ở rễ cây bị giảm.
D
Ion NO3-và Fe3+ khuếch tán từ đất vào rễ cây, cần tiêu tốn năng lượng ATP.
Câu 2Vận dụng
Xem chi tiết →Ở cà chua, xét 2 gene, mỗi gene có 2 allele, trội lặn hoàn toàn. Biết rằng 2 gene này nằm trên 2 cặp nhiễm sắc thể tương đồng khác nhau. Allele b đột biến thành allele B, allele D đột biến thành allele d. Trong quần thể cà chua, xét 5 cây có kiểu gene như sau: BBDd; BBdd; Bbdd; bbDD; bbdd. Theo lí thuyết, nhận định nào sau đây đúng khi nói về 5 cây cà chua nói trên?
A
Có một cây là thể đột biến biểu hiện kiểu hình mới xuất hiện trong quần thể.
B
Có 4 cây khi giảm phân không tạo ra được giao tử mang toàn allele bình thường.
C
Có 4 cây có kiểu gene đột biến, trong đó có 3 cây biểu hiện kiểu hình do allele đột biến quy định.
D
Có 3 cây có kiểu gene thuần chủng, trong đó có hai cây có kiểu hình bình thường.
Câu 3Vận dụng
Xem chi tiết →Enzyme Rubisco do hai gene mã hoá. Sơ đồ bên biểu thị hoạt động của gene bình thường và gene đột biến. Nhận định nào dưới đây không đúng khi nói về sự hoạt động của 2 gene này?


A
Cơ thể có kiểu gene A-B- có thể tạo ra được enzyme Rubisco.
B
Cơ thể có kiểu gene aabb không thể chuyển hóa ribulose-1,5-bisphosphate (RuBP) thành 3-phosphoglycerate (3-PGA).
C
Cơ thể có kiểu gene aaB- tạo được enzyme chuyển hóa ribulose-1,5-bisphosphate (RuBP) → hai phân tử 3-phosphoglycerate (3-PGA).
D
Enzyme Rubisco xúc tác phản ứng giữa CO₂ và ribulose-1,5-bisphosphate (RuBP) → hai phân tử 3-phosphoglycerate (3-PGA).
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Nhận định nào dưới đây là đúng khi nói về công nghệ DNA tái tổ hợp
A
Để tách dòng tế bào chứa DNA tái tổ hợp, có thể sử dụng các gene đánh dấu là các gene kháng kháng sinh.
B
Cần sử dụng 2 loại enzyme giới hạn khác nhau để cắt vector và DNA ngoại lai.
C
Để tạo DNA tái tổ hợp, chỉ cần trong môi trường có ligase, DNA cho và plasmid thì luôn tạo thành DNA tái tổ hợp.
D
Enzyme DNA ligase giúp hình thành liên kết cộng hóa trị để nối vector và DNA ngoại lai.
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →Hình bên mô tả một cơ chế di truyền. Cho các nhận định sau:

(1) Hình vẽ mô tả cơ chế phiên mã.
(2) Cơ chế di truyền này chỉ xảy ra ở virus.
(3) Nguyên tắc bổ sung giữa mạch 1 và mạch 2 là A liên kết với T, G liên kết với C và ngược lại.
(4) Cơ chế di truyền này được ứng dụng để xét nghiệm HIV, Covid – 19.
Số nhận định đúng là:

(1) Hình vẽ mô tả cơ chế phiên mã.
(2) Cơ chế di truyền này chỉ xảy ra ở virus.
(3) Nguyên tắc bổ sung giữa mạch 1 và mạch 2 là A liên kết với T, G liên kết với C và ngược lại.
(4) Cơ chế di truyền này được ứng dụng để xét nghiệm HIV, Covid – 19.
Số nhận định đúng là:
A
1
B
4
C
2
D
3
Câu 6Vận dụng
Xem chi tiết →Trong ti thể của người, những bộ ba nào sau đây làm nhiệm vụ kết thúc quá trình dịch mã?
A
5'AUA3' và 5'AGU3'
B
5'UAA3', 5'UAG3' và 5'UGA3'
C
5'AGG3' và 5'AGA3'
D
5'GAU3' và 5'GAG3'
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Khi nói về quần thể tự thụ phấn, phát biểu nào sau đây đúng?
A
Tự thụ phấn qua các thế hệ làm tăng tần số của allele lặn, giảm tần số của allele trội.
B
Tự thụ phấn qua các thế hệ luôn dẫn đến hiện tượng thoái hoá giống.
C
Quần thể tự thụ phấn thường bao gồm các dòng thuần chủng về các gene khác nhau.
D
Quần thể tự thụ phấn thường có độ đa dạng di truyền cao hơn quần thể giao phấn ngẫu nhiên.
Câu 8Vận dụng
Xem chi tiết →Cho biết hai gene A và B cùng nằm trên một cặp nhiễm sắc thể và cách nhau 40cM. Một tế bào sinh tinh có kiểu gene 𝐴𝐵/𝑎𝑏 tiến hành giảm phân, theo lí thuyết sẽ tạo ra loại giao tử ab với tỉ lệ:
A
25%
B
50% hoặc 25%
C
20% hoặc 30%
D
30%
Câu 9Vận dụng
Xem chi tiết →Ở vi khuẩn E. coli, giả sử có 4 chủng mang đột biến gene liên quan đến operon Lac được mô tả như sau (dấu (+) chỉ gene/thành phần có chức năng bình thường, dấu (-) chỉ gene/thành phần bị đột biến mất chức năng). Khi môi trường có lactose, chủng nào sau đây có các gene cấu trúc không được phiên mã?
- Chủng 1: lacI -P+ O+ lacZ+ lacY+ lacA+.
- Chủng 2: lacI- P+ O- lacZ+ lacY+ lacA+.
- Chủng 3: lacI+ P+ O- lacZ+ lacY+ lacA+.
- Chủng 4: lacI+ P-O+ lacZ+ lacY+ lacA -.
- Chủng 1: lacI -P+ O+ lacZ+ lacY+ lacA+.
- Chủng 2: lacI- P+ O- lacZ+ lacY+ lacA+.
- Chủng 3: lacI+ P+ O- lacZ+ lacY+ lacA+.
- Chủng 4: lacI+ P-O+ lacZ+ lacY+ lacA -.
A
Chủng 3.
B
Chủng 1.
C
Chủng 4.
D
Chủng 2.
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Bảng số liệu sau mô tả về đặc điểm của 3 giống lúa:
Đặc điểm
Cây mẹ Giống lúa OM2517
Cây bố Giống lúa IR58025A
Cây con Giống lúa OM6976
Năng suất
Trung bình
Cao
Cao
Chất lượng gạo
Trung bình
Tốt
Tốt
Chống chịu sâu bệnh
Tốt
Kém
Tốt
Thời gian sinh trưởng
Trung bình
Ngắn
Ngắn
Khả năng thích nghi
Tốt
Kém
Tốt
Phát biểu nào sau đây đúng?
Đặc điểm
Cây mẹ Giống lúa OM2517
Cây bố Giống lúa IR58025A
Cây con Giống lúa OM6976
Năng suất
Trung bình
Cao
Cao
Chất lượng gạo
Trung bình
Tốt
Tốt
Chống chịu sâu bệnh
Tốt
Kém
Tốt
Thời gian sinh trưởng
Trung bình
Ngắn
Ngắn
Khả năng thích nghi
Tốt
Kém
Tốt
Phát biểu nào sau đây đúng?
A
Giống lúa OM6976 mang cả đặc điểm tốt và xấu của giống lúa bố mẹ.
B
Giống lúa OM6976 được tạo ra nhờ phương pháp lai hữu tính.
C
Giống lúa bố mẹ đã truyền đạt trực tiếp các tính trạng tốt cho giống lúa con lai.
D
Lựa chọn giống OM2517 sẽ tạo ra sản lượng gạo cao nhất.
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi