Môn thi
Sinh học
Thời gian
50 phút
Số câu
18
Kỳ thi
Chưa đặt nhãn
Xem trước câu hỏi
Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Khi nói về hệ tuần hoàn ở động vật, phát biểu nào sau đây đúng?
Khi nói về hệ tuần hoàn ở động vật, phát biểu nào sau đây đúng?
A
Tĩnh mạch chủ là bộ phận đưa máu từ tất cả cơ quan về tim.
B
Khi tim đập nhanh và mạnh thì huyết áp giảm.
C
Ở đa số động vật, nhịp tim tỉ lệ thuận với khối lượng cơ thể.
D
Máu chảy chậm nhất trong hệ thống mao mạch.
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →Khi nói về đặc điểm trao đổi khí của giun đất, phát biểu nào sau đây sai?
A
Dưới da có nhiều mao mạch và sắc tố hô hấp.
B
Tỉ lệ giữa diện tích bề mặt và thể tích cơ thể khá lớn.
C
Da luôn ẩm ướt giúp các khí dễ dàng khuếch tán qua.
D
Các ống khí phân nhánh nhỏ dần.
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho một số thao tác cơ bản trong quá trình chuyển gene tạo ra chủng vi khuẩn có khả năng tổng hợp insulin của người như sau:
1. Tách plasmid từ tế bào vi khuẩn và tách gene mã hóa insulin từ tế bào người.
2. Phân lập dòng tế bào chứa DNA tái tổ hợp mang gene mã hóa insulin của người.
3. Chuyển DNA tái tổ hợp mang gene mã hóa insulin của người vào tế bào vi khuẩn.
4. Tạo DNA tái tổ hợp mang gene mã hóa insulin của người.
Trình tự đúng của các thao tác trên là:
1. Tách plasmid từ tế bào vi khuẩn và tách gene mã hóa insulin từ tế bào người.
2. Phân lập dòng tế bào chứa DNA tái tổ hợp mang gene mã hóa insulin của người.
3. Chuyển DNA tái tổ hợp mang gene mã hóa insulin của người vào tế bào vi khuẩn.
4. Tạo DNA tái tổ hợp mang gene mã hóa insulin của người.
Trình tự đúng của các thao tác trên là:
A
(1) -> (4) -> (3) -> (2)
B
(2) -> (4) -> (3) -> (1)
C
(2) -> (1) -> (3) -> (4)
D
(1) -> (2) -> (3) -> (4)
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Khi hàm lượng glucose trong máu tăng, cơ chế điều hoà lượng đường diễn ra theo trật tự nào sau đây?
A
Gan -> Insulin -> Tuyến tuỵ và tế bào cơ thể -> Glucose trong máu giảm.
B
Tuyến tuỵ -> Insulin -> Gan và tế bào cơ thể -> Glucose trong máu giảm.
C
Gan -> Tuyến tuỵ và tế bào cơ thể -> Insulin -> Glucose trong máu giảm.
D
Tuyến tuỵ -> Insulin -> Gan -> tế bào cơ thể -> Glucose trong máu giảm.
Câu 5Vận dụng
Xem chi tiết →Đoạn khởi đầu của một gene bình thường chứa các base nitric trong mạch khuôn như sau:
3’ TAC GCA TGX ACC CAA T ---5’
Quá trình dịch mã luôn xảy ra theo hướng từ trái sang phải. Giả sử trong quá trình đột biến nucleotide thứ 5 (từ trái sang phải) là X thay thế. Biết rằng bộ ba trước và sau đột biến mã hóa không cùng amino acid. Số amino acid polypeptide đột biến thay đổi như thế nào so với chuỗi polypeptide bình thường ban đầu (không tính amino acid mở đầu)?
3’ TAC GCA TGX ACC CAA T ---5’
Quá trình dịch mã luôn xảy ra theo hướng từ trái sang phải. Giả sử trong quá trình đột biến nucleotide thứ 5 (từ trái sang phải) là X thay thế. Biết rằng bộ ba trước và sau đột biến mã hóa không cùng amino acid. Số amino acid polypeptide đột biến thay đổi như thế nào so với chuỗi polypeptide bình thường ban đầu (không tính amino acid mở đầu)?
A
5 amino acid.
B
Chỉ có 1 amino acid ở vị trí đầu tiên của polypeptide bị thay đổi.
C
Chỉ có 1 amino acid ở vị trí thứ 2 của polypeptide bị thay đổi.
D
Chỉ có 1 amino acid không thay đổi.
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Nghiên cứu quá trình hô hấp của các lá trên cây dâu tây trong chu trình sinh dưỡng thu được kết quả như sau:
Tuổi lá (ngày)
1 - 15
16 - 20
21 - 70
71 – 80
81 – 90
91 – 110
Cường độ hô hấp (mgCO2/cm2/giờ)
1,2
1,0
0,5
0,4
0,8
0,2
Nhận xét nào sau đây là đúng khi giải thích sự biến đổi cường độ hô hấp ở bảng trên?
Tuổi lá (ngày)
1 - 15
16 - 20
21 - 70
71 – 80
81 – 90
91 – 110
Cường độ hô hấp (mgCO2/cm2/giờ)
1,2
1,0
0,5
0,4
0,8
0,2
Nhận xét nào sau đây là đúng khi giải thích sự biến đổi cường độ hô hấp ở bảng trên?
A
Giai đoạn 16 – 20 ngày là giai đoạn lá cây sinh trưởng mạnh nhất.
B
Giai đoạn 81 – 90 ngày, cường độ hô hấp tăng do tác động của ethylene.
C
Giai đoạn 21 – 80 ngày là giai đoạn lá cây có nhu cầu năng lượng lớn do cây sinh trưởng mạnh.
D
Giai đoạn 1 – 15 ngày, tổng số lượng và kích thước của tế bào trong mô lá ổn định.
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm thích nghi của các loài thực vật sống ở đầm ngập mặn hay bãi bồi ven biển trong điều kiện đất bị ngập mặn?
A
Không bào ở lá chứa nhiều ion khoáng dư thừa.
B
Không bào ở tế bào rễ chứa nhiều muối khoáng.
C
Tạo ra các enzyme không bị biến tính ở môi trường có nồng độ muối cao.
D
Chu kì sống thường kéo dài nhiều năm.
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Đáp ứng miễn dịch thứ phát diễn ra nhanh hơn và hiệu quả hơn so với đáp ứng miễn dịch nguyên phát nhờ vào yếu tố nào?
A
Thời gian tiếp xúc với kháng nguyên.
B
Tác động của vaccine.
C
Số lượng kháng thể.
D
Sự tồn tại của các tế bào nhớ (tế bào T và B nhớ).
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Hình vẽ dưới đây mô tả một cơ chế di truyền cấp độ phân tử đang diễn ra. Cấu trúc X trên hình vẽ là:


A
DNA polymerase.
B
Ligase.
C
RNA polymerase.
D
Ribosome.
Câu 10Nhận biết
Xem chi tiết →Hình dưới đây mô tả cấu trúc siêu hiển vi của NST, hai thành phần (A) và (B) lần lượt là cấu trúc nào sau đây?


A
histone và nucleosome
B
nucleosome và histone
C
sợi cơ bản và histone
D
nucleosome và lipid
Hiển thị 10 trên 18 câu hỏi