Môn thi
Sinh học
Thời gian
50 phút
Số câu
21
Kỳ thi
Chưa đặt nhãn
Xem trước câu hỏi
Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →**I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (10,0 điểm)
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. ***Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 24. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án*
Hình 1 sau đây mô tả hình thái NST ở các kì khác nhau của quá trình nguyên phân.
Hình 1

Thứ tự đúng của các kì là
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. ***Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 24. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án*
Hình 1 sau đây mô tả hình thái NST ở các kì khác nhau của quá trình nguyên phân.
Hình 1

Thứ tự đúng của các kì là
A
\({\rm{W}} \to {\rm{X}} \to {\rm{Y}} \to {\rm{Z}}\)
B
\({\rm{X}} \to {\rm{Y}} \to {\rm{Z}} \to {\rm{W}}\)
C
\({\rm{X}} \to {\rm{Z}} \to {\rm{Y}} \to {\rm{W}}\)
D
\({\rm{W}} \to {\rm{X}} \to {\rm{Z}} \to {\rm{Y}}\)
Câu 2Vận dụng
Xem chi tiết →Đồ thị hình 2 mô tả sự biến động hàm lượng DNA của nhân trong một tế bào lưỡng bội qua các giai đoạn của quá trình phân bào. Có bao nhiêu nhận định sau đây đúng?

I. Tế bào đã trải qua quá trình phân bào nguyên phân.
II. Kì sau của quá trình nguyên phân có thể thuộc giai đoạn (c).
III. Nếu tế bào ban đầu có kiểu gene là DdEe thì giai đoạn (b) sẽ có kiểu gene là DdddEEee.
IV. Giai đoạn (b) có thể gồm: cuối kì trung gian, kì đầu, kì giữa, kì sau.

I. Tế bào đã trải qua quá trình phân bào nguyên phân.
II. Kì sau của quá trình nguyên phân có thể thuộc giai đoạn (c).
III. Nếu tế bào ban đầu có kiểu gene là DdEe thì giai đoạn (b) sẽ có kiểu gene là DdddEEee.
IV. Giai đoạn (b) có thể gồm: cuối kì trung gian, kì đầu, kì giữa, kì sau.
A
1
B
2
C
3
D
4
Câu 3Vận dụng
Xem chi tiết →Một nhà khoa học cho dòng tế bào với một đột biến làm gián đoạn giảm phân phát triển trong khoảng thời gian giảm phân. Sau đó quan sát thấy số lượng các tế bào trong môi trường nuôi cấy đã tăng gấp đôi, chromatid đã tách ra. Dựa trên những quan sát này, giai đoạn nào của phân bào bị gián đoạn trong dòng tế bào này?
A
Kì sau I.
B
Kì giữa I.
C
Kì sau II.
D
Kì giữa II.
Câu 4Vận dụng
Xem chi tiết →Sơ đồ hình 3 mô tả quá trình phân bào của một loài sinh vật lưỡng bội. Quan sát hình, cho biết có bao nhiêu nhận định sau đây không đúng?

I. Tế bào của loài này đang thực hiện quá trình giảm phân I.
II. Thứ tự xảy ra các kì lần lượt là: a → d → b → c → e.
III. Bộ NST của loài là 2n = 4.
IV. Đây là quá trình phân bào ở một loài động vật.

I. Tế bào của loài này đang thực hiện quá trình giảm phân I.
II. Thứ tự xảy ra các kì lần lượt là: a → d → b → c → e.
III. Bộ NST của loài là 2n = 4.
IV. Đây là quá trình phân bào ở một loài động vật.
A
1
B
2
C
3
D
4
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →Quá trình chuyển hóa nitrogen trong tự nhiên được mô tả như sơ đồ hình 4, chú thích (1), (2), (3), (4) tương ứng với những chất nào?
Hình 4

Hình 4

A
(1) NH4+; (2) NO3−; (3) N2; (4) Chất hữu cơ.
B
(1) NO3−; (2) NH4+; (3) N2; (4) Chất hữu cơ.
C
(1) NH4+; (2) N2; (3) NO3−; (4) Chất hữu cơ.
D
(1) NH4+; (2) NO3−; (3) Chất hữu cơ; (4) N2.
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Trong hô hấp ở thực vật, hình 5 mô tả quá trình chuyển hóa glucose trong điều kiện không có oxygen. Nhận định nào sau đây không đúng?

Hình 5

Hình 5
A
Glucose bị phân giải thành pyruvic acid.
B
Nếu không có oxygen thì pyruvic acid chuyển hóa tiếp ở ti thể.
C
Nếu không có oxygen, pyruvic acid có thể chuyển hóa thành ethanol.
D
Quá trình lên men có thể xảy ra khi cây ngập úng trong thời gian dài.
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Qua quá trình hô hấp ở động vật và hình 6 mô tả quá trình hô hấp ở giun đất, nhận định nào sau đây không đúng?


A
Giun đất hô hấp qua bề mặt cơ thể, bề mặt trao đổi khí là da.
B
Dưới da có nhiều hệ thống mạch máu có chứa sắc tố hô hấp.
C
Sơ đồ vận chuyển khí: O2 môi trường ngoài → da → máu → tế bào → CO2 → máu → da → môi trường ngoài.
D
Da giun đất luôn phải khô ráo để quá trình trao đổi khí diễn ra dễ dàng hơn.
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Cần sản xuất vaccine cúm mới và tiêm nhắc lại vaccine cúm hằng năm vì
A
kháng thể của virus cúm luôn biến đổi làm cho tế bào T độc hoạt hóa và tiết ra chất độc.
B
kháng nguyên của virus cúm luôn biến đổi làm cho các dòng tế bào nhớ bị đột biến mất chức năng.
C
kháng thể của virus cúm luôn biến đổi làm cho các dòng tế bào nhớ không thể nhận ra các chủng virus cúm mới.
D
kháng nguyên của virus cúm luôn biến đổi làm cho các dòng tế bào nhớ không thể nhận ra các chủng virus cúm mới.
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Hệ gene của người có kích thước lớn hơn hệ gene của E. coli khoảng 1000 lần, trong khi tốc độ sao chép DNA của E. coli nhanh hơn ở người khoảng 10 lần. Cơ chế giúp toàn bộ hệ gene người có thể sao chép hoàn chỉnh chỉ chậm hơn hệ gene của E. coli khoảng vài chục lần vì
A
ở người có nhiều loại enzyme DNA polymerase hơn E. coli.
B
tốc độ sao chép DNA của các enzyme ở người lớn hơn E. coli nhiều lần.
C
hệ gene của người có nhiều điểm khởi đầu tái bản.
D
cấu trúc DNA ở người giúp cho enzyme dễ tháo xoắn, dễ phá vỡ các liên kết hydrogen.
Câu 10Vận dụng
Xem chi tiết →Cho biết các codon mã hóa một số loại amino acid như bảng sau:
Codon
5′GAU3′; 5′GAC3′
5′UAU3′; 5′UAC3′
5′AGU3′; 5′AGC3′
5′CAU3′; 5′CAC3′
Amino acid
Asp
Tyr
Ser
His
Một đoạn mạch làm khuôn tổng hợp mRNA của allele M có trình tự nucleotide là 3′TAC CTA GTA ATG TCA…ATC5′. Allele M bị đột biến điểm tạo ra 4 allele M1, M2, M3, M4. Theo lí thuyết, allele đột biến nào mã hóa chuỗi polypeptide có thành phần amino acid bị thay đổi so với chuỗi polypeptide do allele M mã hóa?
Codon
5′GAU3′; 5′GAC3′
5′UAU3′; 5′UAC3′
5′AGU3′; 5′AGC3′
5′CAU3′; 5′CAC3′
Amino acid
Asp
Tyr
Ser
His
Một đoạn mạch làm khuôn tổng hợp mRNA của allele M có trình tự nucleotide là 3′TAC CTA GTA ATG TCA…ATC5′. Allele M bị đột biến điểm tạo ra 4 allele M1, M2, M3, M4. Theo lí thuyết, allele đột biến nào mã hóa chuỗi polypeptide có thành phần amino acid bị thay đổi so với chuỗi polypeptide do allele M mã hóa?
A
Allele M1: 3′TAC CTG GTA ATG TCA…ATC5′.
B
Allele M2: 3′TAC CTA GTG ATG TCA…ATC5′.
C
Allele M3: 3′TAC CTA GTA GTG TCA…ATC5′.
D
Allele M4: 3′TAC CTA GTA ATG TCG…ATC5′.
Hiển thị 10 trên 21 câu hỏi