THPT QG

Đề thi HSG Sinh học 12 THPT Cẩm Thủy - Thanh Hóa có đáp án

Môn thi

Sinh học

Thời gian

50 phút

Số câu

20

Kỳ thi

THPT QG

Xem trước câu hỏi

Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 20. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Enzyme nào sau đây có tác dụng nối các đoạn Okazaki thành mạch polynucleotide hoàn chỉnh?
A
RNA polymerase
B
DNA polymerase
C
DNA ligase
D
RNA synthetase
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →
Ở hình bên, tên gọi của quá trình số (4) là

Ở hình bên, tên gọi của quá trình số (4) là A. dịch mã B. đột biến gene C. phiên mã D. tái bản DNA (ảnh 1)
A
dịch mã
B
đột biến gene
C
phiên mã
D
tái bản DNA
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →
Ở đậu Hà Lan, xét 2 cặp gene A, a và B, b trên 2 cặp NST. Sự di truyền của 2 cặp gene này tuân theo quy luật
A
phân li độc lập
B
hoán vị gene
C
liên kết gene
D
di truyền tế bào chất
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →
Năm 1909 Coren đã tiến hành phép lai ở cây hoa phấn (Mirabilis jalapa). Phép lai như sau (P): ♀Cây lá đốm x ♂Cây lá xanh, F1 thu được 100% kiểu hình lá đốm. Tiếp tục cho F1 giao phấn với nhau F2 thu được vẫn 100% kiểu hình lá đốm. Điều này chứng tỏ gene quy định màu sắc lá
A
tuân theo quy luật liên kết gene
B
nằm trong lục lạp của tế bào chất
C
tuân theo quy luật phân li
D
chịu tác động của môi trường
Câu 5Vận dụng
Xem chi tiết →
Hình bên là hình ảnh điện di trình tự hai gene (A và B, mỗi gene có 2 allele) của một con gà con (C), là con của gà mẹ (M) và một trong sáu gà trống (Tr) trong một quần thể. Gà trống thứ mấy là cha của gà con (C) trong số 6 gà trống có kiểu gene tương ứng như hình bên?
A
Gà trống 1
B
Gà trống 4
C
Gà trống 3
D
Gà trống 6
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →
Xét 1 gene có 2 allele nằm trên NST giới tính X và có allele trên NST giới tính Y. Nhận xét nào sau đây là đúng về số kiểu gene ở mỗi giới đồng giao tử và dị giao tử?
A
Số kiểu gene ở giới đồng giao tử lớn hơn số kiểu gene ở giới dị giao tử
B
Số kiểu gene ở giới đồng giao tử nhỏ hơn số kiểu gene ở giới dị giao tử
C
Số kiểu gene ở giới đồng giao tử bằng số kiểu gene ở giới dị giao tử
D
Số kiểu gene ở giới đồng giao tử không thể xác định được
Câu 7Vận dụng
Xem chi tiết →
Ở người gene D qui định da bình thường, allele d qui định tính trạng bạch tạng, cặp gene này nằm trên nhiễm sắc thể thường; gene M qui định mắt nhìn màu bình thường, allele m qui định tính trạng mù màu, các gene nằm trên nhiễm săc thể X không có gene tương ứng trên Y. Mẹ bình thường về cả hai tính trạng trên, bố có mắt nhìn màu bình thường và da bạch tạng, con trai vừa bạch tạng vừa mù màu. Trong trường hợp không có đột biến mới xảy ra, kiểu gene của bố, mẹ là trường hợp nào sau đây?
A
ddXMXm x DdXMY
B
DdXMXM x DdXMY
C
DdXMXm x DdXMY
D
DdXMXm x ddXMY
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →
Yếu tố nào sau đây quyết định giới tính nam ở người?
A
Vùng gene SRY nằm trên nhiễm sắc thể X và Y.
B
Cặp nhiễm sắc thể giới tính.
C
Các yếu tố môi trường bên ngoài như nhiệt độ, dinh dưỡng.
D
Vùng gene SRY nằm trên nhiễm sắc thể Y.
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →
Hình dưới đây mô tả khái quát quá trình phiên mã diễn ra trong tế bào của một cơ thể sinh vật.

Hình dưới đây mô tả khái quát quá trình phiên mã diễn ra trong tế bào của một cơ thể sinh vật. Xác định đầu 3’ trên các mạch polynucleotide tương ứng với các vị trí A, B, C, D, E, F (ảnh 1)

Xác định đầu 3’ trên các mạch polynucleotide tương ứng với các vị trí A, B, C, D, E, F?
A
Đầu 3’: A, C, F
B
Đầu 3’: B, D, E
C
Đầu 3’: B, D, F
D
Đầu 3’: A, C, E
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →
Trong điều trị bệnh rối loạn suy giảm miễn dịch (SCID) ở người do đột biến gene, không tổng hợp enzyme adenosine deaminase (ADA), các nhà khoa học sử dụng vector chuyển gene ADA bình thường vào tế bào gốc tủy của bệnh nhân SCID. Liệu pháp gene đã được sử dụng trong trường hợp này là gì?
A
Đưa gene bình thường vào cơ thể người bệnh để phá hủy gene đột biến.
B
Đưa gene bình thường vào cơ thể người bệnh để ức chế biểu hiện của gene đột biến.
C
Đưa gene bình thường vào cơ thể người bệnh để chỉnh sửa gene đột biến.
D
Đưa gene bình thường vào cơ thể người bệnh để tạo enzyme hoạt động.

Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi