Môn thi
Sinh học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
THPT QG
Xem trước câu hỏi
Câu 1Vận dụng cao
Xem chi tiết →PHẦN I. TRẮC NGHIỆM LỰA CHỌN (5.0 điểm).
Sơ đồ phả hệ dưới đây mô tả sự di truyền bệnh M ở người do 1 trong 2 allele của một gene quy định. Biết rằng không phát sinh đột biến mới ở tất cả những người trong phả hệ. Có bao nhiêu kết luận sau đây đúng?

I. Bệnh M do đột biến gene lặn nằm trên NST giới tính quy định.
II. Có thể có tối đa 12 người trong phả hệ này mang kiểu gene dị hợp tử.
III. Cá thể III-15 lập gia đình với một người đàn ông không bị bệnh đến từ một quần thể có tần số người bị bệnh M là 4%. Xác suất sinh con đầu lòng của họ bị bệnh M là \(\frac{1}{6}\) .
IV. Xác suất sinh 2 đứa con ở 2 lần sinh khác nhau đều có kiểu gene dị hợp tử của cặp vợ chồng III.13 – III.14 là \(\frac{5}{{24}}\).
Sơ đồ phả hệ dưới đây mô tả sự di truyền bệnh M ở người do 1 trong 2 allele của một gene quy định. Biết rằng không phát sinh đột biến mới ở tất cả những người trong phả hệ. Có bao nhiêu kết luận sau đây đúng?

I. Bệnh M do đột biến gene lặn nằm trên NST giới tính quy định.
II. Có thể có tối đa 12 người trong phả hệ này mang kiểu gene dị hợp tử.
III. Cá thể III-15 lập gia đình với một người đàn ông không bị bệnh đến từ một quần thể có tần số người bị bệnh M là 4%. Xác suất sinh con đầu lòng của họ bị bệnh M là \(\frac{1}{6}\) .
IV. Xác suất sinh 2 đứa con ở 2 lần sinh khác nhau đều có kiểu gene dị hợp tử của cặp vợ chồng III.13 – III.14 là \(\frac{5}{{24}}\).
A
4
B
3
C
1
D
2.
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →Biết nhịp tim bình thường của một số loài thú như sau:
Loài
I
II
III
IV
Nhịp tim/phút
25-40
720-780
110-130
50-70
Loài nào có chu kì tim ngắn nhất?
Loài
I
II
III
IV
Nhịp tim/phút
25-40
720-780
110-130
50-70
Loài nào có chu kì tim ngắn nhất?
A
I.
B
IV.
C
III.
D
II.
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Người ta dùng kĩ thuật chuyển gene để chuyển gene kháng thuốc kháng sinh tetraxiclin vào vi khuẩn E.Coly không mang gene kháng thuốc kháng sinh. Để xác định đúng dòng vi khuẩn mang DNA tái tổ hợp mong muốn, người ta đem nuôi các dòng vi khuẩn này trong một môi trường có nồng độ tetraxiclin thích hợp. Dòng vi khuẩn mang DNA tái tổ hợp mong muốn sẽ
A
sinh trưởng và phát triển bình thường.
B
tồn tại một thời gian nhưng không sinh trưởng và phát triển.
C
bị tiêu diệt hoàn toàn.
D
sinh trưởng và phát triển bình thường khi thêm vào môi trường một loại thuốc kháng sinh khác.
Câu 4Vận dụng
Xem chi tiết →Hai người A và B có cùng cân nặng là 70kg và đều có lượng nước trong cơ thể bằng nhau. Cả 2 người đều ăn thức ăn nhanh chứa nhiều muối nhưng sau đó người B còn uống thêm một cốc rượu còn người A thì không. Nhận định nào sau đây đúng khi nói về những thay đổi khác nhau về sinh lí giữa 2 người?
A
Người B giảm khả năng tái hấp thu nước; Huyết áp của người B cao hơn người A; Áp suất thẩm thấu máu của người B cao hơn người A.
B
Người B giảm khả năng tái hấp thu nước; Huyết áp của người A cao hơn người B; Áp suất thẩm thấu máu của người B cao hơn người A.
C
Người B tăng khả năng tái hấp thu nước; Huyết áp của người B cao hơn người A; Áp suất thẩm thấu máu của người A cao hơn người B.
D
Người B tăng khả năng tái hấp thu nước; Huyết áp của người A cao hơn người B; Áp suất thẩm thấu máu của người B cao hơn người A.
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →Một quần thể động vật có thành phần kiểu gene: 0,25AA : 0,5Aa : 0,25aa. Theo lí thuyết, tần số allele A của quần thể này là bao nhiêu?
A
0,5.
B
0,6.
C
0,3.
D
0,4.
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Một bệnh di truyền hiếm gặp ở người do gene trên DNA ti thể quy định. Một người mẹ bị bệnh sinh được một người con không bị bệnh. Biết rằng không có đột biến mới phát sinh. Nguyên nhân chủ yếu của hiện tượng trên là do:
A
Gene trong ti thể chịu ảnh hưởng nhiều của điều kiện môi trường.
B
Gene trong ti thể không có allele tương ứng nên dễ biểu hiện ở đời con.
C
Hiện tượng phân li ngẫu nhiên của các ti thể chứa gene đột biến và ti thể bình thường vào các tế bào trứng.
D
Con đã được nhận gene bình thường từ bố.
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Để đánh giá mức độ ảnh hưởng của môi trường đến giống cây trồng một cách chính xác thì cần phải
A
tạo ra nhiều cá thể sinh vật có kiểu gene khác nhau, sau đó cho chúng sống ở các môi trường khác nhau.
B
tạo ra nhiều cá thể sinh vật có kiểu gene khác nhau, sau đó cho chúng lai với nhau và theo dõi đời con ở thế hệ sau.
C
tạo ra nhiều cá thể sinh vật có cùng kiểu gene, sau đó cho chúng sống ở các môi trường khác nhau.
D
tạo ra số lượng lớn cá thể ở đời sau để có thể nghiên cứu được trong một thời gian dài
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Khi nói về đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Đột biến mất 1 đoạn nhiễm sắc thể luôn dẫn tới làm mất các gene tương ứng nên thường gây hại cho thể đột biến.
II. Đột biến lặp đoạn nhiễm sắc thể dẫn tới làm tăng số lượng bản sao của các gene ở vị trí lặp đoạn.
III. Đột biến chuyển đoạn nhiễm sắc thể sẽ làm tăng hàm lượng DNA ở trong nhân tế bào.
IV. Đột biến đảo đoạn nhiễm sắc thể không làm thay đổi số lượng gene trong tế bào nên không gây hại cho thể đột biến.
I. Đột biến mất 1 đoạn nhiễm sắc thể luôn dẫn tới làm mất các gene tương ứng nên thường gây hại cho thể đột biến.
II. Đột biến lặp đoạn nhiễm sắc thể dẫn tới làm tăng số lượng bản sao của các gene ở vị trí lặp đoạn.
III. Đột biến chuyển đoạn nhiễm sắc thể sẽ làm tăng hàm lượng DNA ở trong nhân tế bào.
IV. Đột biến đảo đoạn nhiễm sắc thể không làm thay đổi số lượng gene trong tế bào nên không gây hại cho thể đột biến.
A
2
B
4
C
1
D
3
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Tìm lời giải nghĩa phù hợp cho các thuật ngữ nằm ở cột bên trái trong bảng dưới đây. Mỗi chữ cái chỉ được dùng một lần duy nhất.
Thuật ngữ
Giải nghĩa
1. Mạch tổng hợp gián đoạn
a. lắp ráp các nucleotide tự do của môi trường vào mạch khuôn theo nguyên tắc bổ sung.
2. DNA ligase
b. dựa trên mạch khuôn có chiều từ 5’→3’.
3. Nguyên tắc bán bảo toàn
c. nối các đoạn Okazaki với nhau.
4. DNA polymerase
d. mỗi phân tử DNA được tạo thành có 1 mạch của DNA ban đầu và một mạch từ nguyên liệu môi trường.
Thuật ngữ
Giải nghĩa
1. Mạch tổng hợp gián đoạn
a. lắp ráp các nucleotide tự do của môi trường vào mạch khuôn theo nguyên tắc bổ sung.
2. DNA ligase
b. dựa trên mạch khuôn có chiều từ 5’→3’.
3. Nguyên tắc bán bảo toàn
c. nối các đoạn Okazaki với nhau.
4. DNA polymerase
d. mỗi phân tử DNA được tạo thành có 1 mạch của DNA ban đầu và một mạch từ nguyên liệu môi trường.
A
1b, 2c, 3a, 4d.
B
1b, 2c, 3d, 4a.
C
1d, 2c, 3b, 4a.
D
1b, 2a, 3d, 4c.
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Hình dưới đây mô tả chu trình chuyển hóa nitrogene trong tự nhiên. Các quá trình chuyển hóa nitrogene được kí hiệu từ 1 đến 6. Theo lí thuyết, phát biểu nào sau đây đúng?


A
Quá trình 1 là kết quả của mối quan hệ cộng sinh giữa vi khuẩn và thực vật.
B
Quá trình 6 làm tăng lượng nitơ trong đất, khép kín chu trình nitơ.
C
Quá trình 5 có sự tham gia của 3 nhóm vi khuẩn: vi khuẩn nitrite hóa, vi khuẩn nitrate hóa và vi khuẩn cố định nitrogene trong đất.
D
Quá trình 2 và 4 đều có sự tham gia của sinh vật phân giải.
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi