Môn thi
Sinh học
Thời gian
50 phút
Số câu
11
Kỳ thi
THPT QG
Xem trước câu hỏi
Ngữ liệu chung
Ngữ liệu chung
B. PHẦN TỰ LUẬN ( 12 điểm)
(2.5đ)
(2.5đ)
Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →a. Thoát hơi nước có vai trò gì đối với thực vật?
b. Quan sát hình 1 sau đây và cho biết cây có thể lấy nitrogen từ đâu?

b. Quan sát hình 1 sau đây và cho biết cây có thể lấy nitrogen từ đâu?

...
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →2. Đồ thị hình 5 thể hiện mối tương quan giữa hàm lượng O2 giải phóng và cường độ ánh sáng.

Dựa vào đồ thị, hãy cho biết:
a. Các điểm A, B, C là gì?
b. Khi cây sống trong điều kiện cường độ ánh sáng thấp hơn điểm A thì cây sinh trưởng như thế nào?
c. Hãy đề xuất cách xác định được điểm A và điểm C? Giải thích.

Dựa vào đồ thị, hãy cho biết:
a. Các điểm A, B, C là gì?
b. Khi cây sống trong điều kiện cường độ ánh sáng thấp hơn điểm A thì cây sinh trưởng như thế nào?
c. Hãy đề xuất cách xác định được điểm A và điểm C? Giải thích.
...
Ngữ liệu chung
Ngữ liệu chung
(2.5đ)
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →1.
a. Cho biết sự khác nhau giữa tiêu hóa nội bào và tiêu hóa ngoại bào.
b. Vì sao công nhân làm việc trong các hầm than thường bị ngạt thở?
c. Hình bên là sơ đồ biểu diễn mối tương quan giữa huyết áp, vận tốc máu và tổng tiết diện mạch. Dựa vào hình này hãy:
- Gọi tên các đường A, B, C.
- Giải thích sự biến động huyết áp và vận tốc máu trong hệ mạch.

a. Cho biết sự khác nhau giữa tiêu hóa nội bào và tiêu hóa ngoại bào.
b. Vì sao công nhân làm việc trong các hầm than thường bị ngạt thở?
c. Hình bên là sơ đồ biểu diễn mối tương quan giữa huyết áp, vận tốc máu và tổng tiết diện mạch. Dựa vào hình này hãy:
- Gọi tên các đường A, B, C.
- Giải thích sự biến động huyết áp và vận tốc máu trong hệ mạch.

...
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →2. Ở người, lượng máu phân bố đến các cơ quan: não, da, cơ tim, ruột của cơ thể khi nghỉ ngơi và trong khi tập luyện nặng được mô tả ở bảng dưới.
Cơ quan
Lưu lượng dòng máu/cm3/phút
Khi nghỉ ngơi
Khi tập luyện nặng
I
240
1000
II
400
400
III
600
1000
IV
3000
110
Trong các chú thích cơ quan được đánh số I, II, III, IV mô tả cơ quan tương ứng nào trong số bốn cơ quan trên? Giải thích?
Cơ quan
Lưu lượng dòng máu/cm3/phút
Khi nghỉ ngơi
Khi tập luyện nặng
I
240
1000
II
400
400
III
600
1000
IV
3000
110
Trong các chú thích cơ quan được đánh số I, II, III, IV mô tả cơ quan tương ứng nào trong số bốn cơ quan trên? Giải thích?
...
Ngữ liệu chung
Ngữ liệu chung
(2.5đ)
Câu 5Vận dụng cao
Xem chi tiết →1. Ở tế bào nhân thực, quá trình tái bản DNA dẫn tới chiều dài DNA ngắn dần theo thời gian gọi là hiện tượng sự cố đầu mút. Bằng kiến thức về cơ chế tái bản và quá trình truyền đạt thông tin di truyền của gene, em hãy:
a. Giải thích tại sao tế bào nhân thực có hiện tượng sự cố đầu mút trong khi tế bào nhân sơ thì không?
b. Nêu ý nghĩa của hiện tượng sự cố đầu mút và cơ chế khắc phục hiện tượng đó ở tế bào nhân thực?
a. Giải thích tại sao tế bào nhân thực có hiện tượng sự cố đầu mút trong khi tế bào nhân sơ thì không?
b. Nêu ý nghĩa của hiện tượng sự cố đầu mút và cơ chế khắc phục hiện tượng đó ở tế bào nhân thực?
...
Câu 6Vận dụng
Xem chi tiết →Vùng mã hóa của một gene cấu trúc ở sinh vật nhân thực có 3 đoạn exon và 2 đoạn intron. Số nucleotide các loại trên mạch gốc của các đoạn exon và intron được cho trong bảng sau:
| Loại đơn phân | Exon 1 | Exon 2 | Exon 3 | Intron 1 | Intron 2 |
| :--- | :--- | :--- | :--- | :--- | :--- |
| A | 235 | 120 | 111 | 435 | 504 |
| T | 200 | 145 | 100 | 415 | 489 |
| G | 211 | 156 | 98 | 400 | 558 |
| C | 200 | 125 | 105 | 300 | 508 |
Hãy xác định:
a. Số nucleotide mỗi loại môi trường cung cấp cho gene nhân đôi hai lần.
b. Số nucleotide mỗi loại môi trường cung cấp cho gene phiên mã ba lần.
c. Số nucleotide mỗi loại có trong phân tử mRNA trưởng thành.
d. Số amino acid trong phân tử protein hoàn chỉnh (giả sử bộ ba kết thúc không mã hóa amino acid).
| Loại đơn phân | Exon 1 | Exon 2 | Exon 3 | Intron 1 | Intron 2 |
| :--- | :--- | :--- | :--- | :--- | :--- |
| A | 235 | 120 | 111 | 435 | 504 |
| T | 200 | 145 | 100 | 415 | 489 |
| G | 211 | 156 | 98 | 400 | 558 |
| C | 200 | 125 | 105 | 300 | 508 |
Hãy xác định:
a. Số nucleotide mỗi loại môi trường cung cấp cho gene nhân đôi hai lần.
b. Số nucleotide mỗi loại môi trường cung cấp cho gene phiên mã ba lần.
c. Số nucleotide mỗi loại có trong phân tử mRNA trưởng thành.
d. Số amino acid trong phân tử protein hoàn chỉnh (giả sử bộ ba kết thúc không mã hóa amino acid).
...
Ngữ liệu chung
Ngữ liệu chung
(2.5đ)
Câu 7Vận dụng
Xem chi tiết →1. Một chủng E. coli kiểu dại bị đột biến điểm tạo ra ba chủng E. coli đột biến 1, 2, 3. Cho trình tự đoạn mRNA bắt đầu từ bộ ba mã mở đầu (AUG) của ba chủng E. coli đột biến như sau:
Chủng 1: 5’... AUG ACG CAU CGA GGG GUG GUA AAC CCU UAG ... 3’ Chủng 2: 5’... AUG ACA CAU CCA GGG GUG GUA AAC CCU UAG ... 3’
Chủng 3: 5’... AUG ACA CAU CGA GGG GUG GUA AAU CCU UAG ... 3’
Xác định trình tự nucleotide trên mRNA của chủng E. coli kiểu dại và các dạng đột biến đã tạo ra chủng 1, 2, 3?
Chủng 1: 5’... AUG ACG CAU CGA GGG GUG GUA AAC CCU UAG ... 3’ Chủng 2: 5’... AUG ACA CAU CCA GGG GUG GUA AAC CCU UAG ... 3’
Chủng 3: 5’... AUG ACA CAU CGA GGG GUG GUA AAU CCU UAG ... 3’
Xác định trình tự nucleotide trên mRNA của chủng E. coli kiểu dại và các dạng đột biến đã tạo ra chủng 1, 2, 3?
...
Câu 8Vận dụng cao
Xem chi tiết →2. Operon Trp chứa năm gene cấu trúc: trpE, trpD, trpC, trpB và trpA, mã hóa các enzyme cần thiết để tổng hợp tryptophan. Nó cũng chịu sự điều khiển của gene điều hòa gọi là trpR. Khi có tryptophan, protein trpR liên kết với vùng vận hành, ngăn chặn quá trình phiên mã của operon trp bởi RNA polymerase. Bằng kỹ thuật gây đột biến và chuyển đoạn, người ta đã tạo ra được vi khuẩn E. Coli mang operon dung hợp giữa operon Trp và operon Lac như hình sau:

Biết rằng các vi khuẩn vẫn có khả năng sinh trưởng bình thường như các chủng kiểu dại. Lượng βgalactozidase sẽ thay đổi như thế nào trong các trường hợp sau? Giải thích.
a. Môi trường chỉ có lactose.
b. Môi trường chỉ có triptophan (Trp).
c. Môi trường có lactose và triptophan (Trp).

Biết rằng các vi khuẩn vẫn có khả năng sinh trưởng bình thường như các chủng kiểu dại. Lượng βgalactozidase sẽ thay đổi như thế nào trong các trường hợp sau? Giải thích.
a. Môi trường chỉ có lactose.
b. Môi trường chỉ có triptophan (Trp).
c. Môi trường có lactose và triptophan (Trp).
...
Hiển thị 8 trên 11 câu hỏi