THPT QG

Đề thi HSG Sinh học 12 THPT Thái Thuận có đáp án - Đề 1

Môn thi

Sinh học

Thời gian

50 phút

Số câu

20

Kỳ thi

THPT QG

Xem trước câu hỏi

Câu 1Vận dụng
Xem chi tiết →
Từ bảng số liệu sau về NST và hàm lượng DNA của tế bào người (Hàm lượng DNA trong tế bào 2n = 6,6 pg).

| Cơ thể | Hàm lượng DNA trong 1 tế bào soma | Số NST trong 1 tế bào soma |
| :--- | :--- | :--- |
| A | 6,6 pg | 46 |
| B | < 6,6 pg | 46 |
| C | > 6,6 pg | 46 |
| D | > 6,6 pg | 47 |
| E | < 6,6 pg | 44 |

Phát biểu nào sau đây đúng?
A
Chỉ cơ thể D và cơ thể E mới là thể đột biến.
B
Cơ thể B có thể là người bị bệnh hồng cầu hình liềm.
C
Cơ thể B, C, D, E đều là thể đột biến, cơ thể A không thể là thể đột biến.
D
Cơ thể C có thể là người bị Parkinson.
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →
Bệnh phenylketonuria do đột biến gene lặn trên NST thường gây ra, mất khả năng tổng hợp enzyme chuyển hoá phenylalanin làm amino acid này tích tụ gây tổn thương não của trẻ. Tác động từ môi trường theo cách nào sau đây có thể giúp giảm triệu chứng bệnh?
A
Giảm tới mức tối đa thức ăn chứa lipid.
B
Giảm tới mức tối đa thức ăn chứa carbohydrate.
C
Sử dụng thực phẩm ít phenylalanin (thành phần của protein).
D
Ăn kiêng, chỉ ăn thức ăn thực vật.
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →
Liệu pháp Casgevy trong điều trị bệnh hồng cầu hình liềm là một phương pháp biến đổi gene tế bào gốc của chính bệnh nhân. Các nhà khoa học thu thập tế bào gốc từ tủy xương, sau đó sử dụng công cụ CRISPR-Cas9 để bất hoạt gene BCL11A. Gene này bình thường ức chế sản xuất Hemoglobin F (HbF), một loại hemoglobin hoạt động tốt có ở trẻ sơ sinh. Khi gen BCL11A bị bất hoạt, tế bào gốc sẽ tái kích hoạt sản xuất HbF. Sau đó, các tế bào gốc này được đưa trở lại cơ thể bệnh nhân. Quy trình thực hiện liệu pháp Casgevy được thực hiện như hình bên.

Liệu pháp Casgevy trong điều trị bệnh hồng cầu hình liềm là một phương pháp biến đổi gene tế bào gốc của chính bệnh nhân. (ảnh 1)

Mục tiêu chính của việc biến đổi gene tế bào gốc trong liệu pháp Casgevy là gì?
A
Kích hoạt lại gene sản xuất Hemoglobin F (HbF), một loại hemoglobin thường chỉ có ở trẻ sơ sinh.
B
Loại bỏ hoàn toàn các tế bào hồng cầu hình liềm đang tồn tại trong cơ thể bệnh nhân.
C
Thay thế gene gây ra bệnh hồng cầu hình liềm bằng một gene khỏe mạnh.
D
Tế bào gốc sau khi được biến đổi gene sẽ biệt hóa thành các tế bào hồng cầu có hình dạng bất thường.
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →
Ở một loài thực vật lưỡng bội, giả sử allele A bị đột biến điểm tại vùng mã hóa trở thành allele A1. A trội không hoàn toàn so với A1. Nhận định nào sau đây là sai về đột biến gene ?
A
Nếu allele A và allele A1 có số nucleotide bằng nhau thì chuỗi polypeptide do hai allele này mã hóa có thể sẽ có số amino acid khác nhau.
B
Nếu gene A1 là gene trội so với gene A thì thể đột biến có kiểu gene là AA1 hoặc A1A1.
C
Nếu phân tử protein do allele A1 mã hóa có chức năng bị thay đổi so với phân tử protein do allele A mã hóa thì cơ thể mang allele A1 là thể đột biến.
D
Allele A và allele A1 có thể có số lượng nucleotide bằng nhau hoặc hơn kém nhau một nucleotide.
Câu 5Vận dụng
Xem chi tiết →
Gene M quy định tính trạng bình thường, trội hoàn toàn so với m quy định mù màu. Gene trên NST X (không có allele trên Y). Bố, mẹ bình thường, sinh một con trai mắc hội chứng Klinefelter và mù màu. Kiểu gene của bố mẹ và con trai là:
A
P: XMY, XMXm; F1: XmXmY
B
P: XMY, XmXm; F1: XmY
C
P: XMY, XmXm; F1: XmXmY
D
P: XmY, XmXm; F1: XMXmY
Câu 6Vận dụng
Xem chi tiết →
Đồ thị dưới đây biểu diễn mối quan hệ giữa tần số các kiểu gene AA, Aa và aa với tần số các allele A và a trong một quần thể.

Đồ thị dưới đây biểu diễn mối quan hệ giữa tần số các kiểu gene AA, Aa và aa với tần số các allele A và a trong một quần thể. (ảnh 1)

1,0 0,9 0,8 0,7 0,6 0,5 0,4 0,3 0,2 0,1 0 q (a)

Tần số allele

Quan sát đồ thị và cho biết có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Nhiều khả năng quần thể được khảo sát là quần thể tự phối.

II. Đường cong (3) biểu diễn sự thay đổi tần số kiểu gene aa.

III. Khi tần số allele A và a bằng nhau thì tần số các kiểu gene dị hợp là lớn nhất.

IV. Khi tần số allele A cao hơn tần số allele a thì tần số kiểu gene AA luôn cao hơn tần số kiểu gene Aa.
A
4
B
3
C
1
D
2
Câu 7Vận dụng
Xem chi tiết →
Một tế bào sinh tinh của cơ thể có kiểu gen \(\begin{array}{*{20}{c}}{\underline{\underline {{\rm{Bd}}}} }\\{{\rm{bD}}}\end{array}\), khoảng cách giữa gen B với d là 20 cM tiến hành giảm phân tạo giao tử. Theo lí thuyết, trường hợp nào dưới đây đúng?
A
Giảm phân bình thường và không có trao đổi chéo thì tạo ra 2 loại giao tử với tỉ lệ ngang nhau.
B
Nếu không có trao đổi chéo và không phân li ở giảm phân I tạo giao tử đột biến chiếm tỉ lệ 50%.
C
Giảm phân bình thường tạo giao tử BD chiếm tỉ lệ 10%.
D
Nếu không có trao đổi chéo và không phân li trong giảm phân II ở một trong hai tế bào con thì tạo ra 4 loại giao tử.
Câu 8Vận dụng cao
Xem chi tiết →
Ở một loài thú, cho P thuần chủng chân cao, lông trắng lai với chân thấp lông đỏ thu được F1 có tỉ lệ: 1 đực chân cao, lông đỏ: 1 cái chân thấp lông đỏ. Cho F1 lai với nhau thu được F2:

Giới đực

Giới cái

3 chân cao, lông đỏ: 3 chân cao, lông trắng:

1 chân thấp, lông đỏ: 1 chân thấp, lông trắng

3 chân thấp, lông đỏ: 1 chân cao, lông đỏ

Nhận định nào dưới đây đúng?
A
Tính trạng màu sắc lông do một gene quy định, nằm trên NST giới tính X không có allele tương ứng trên Y.
B
Con cái ở thế hệ F1 có kiểu gene dị hợp về cả hai cặp gene.
C
Tính trạng chiều cao chân di truyền theo quy luật tương tác gene.
D
Con đực ở thế hệ P có kiểu gene đồng hợp về cả hai cặp gene.
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →
Phát biểu nào sau đây đúng về công nghệ gene?
A
Mục đích tạo sinh vật biến đổi gene là để thay đổi bộ nhiễm sắc thể của loài.
B
Sinh vật biến đổi gene được tạo ra dựa trên nguyên lí DNA tái tổ hợp.
C
Hiện nay chưa tạo được các động vật biến đổi gene phục vụ cho lợi ích của con người.
D
Công nghệ gene chỉ thực hiện chuyển gene trực tiếp vào các tế bào nhận mà không cần vector.
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →
Đồ thị nào dưới đây biểu diễn chính xác mối tương quan giữa liều lượng phân bón và mức độ sinh trưởng của cây?

Đồ thị nào dưới đây biểu diễn chính xác mối tương quan giữa liều lượng phân bón và mức độ sinh trưởng của cây? (ảnh 1)
A
Hình 2
B
Hình 4
C
Hình 1
D
Hình 3

Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi