Môn thi
Sinh học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
THPT QG
Xem trước câu hỏi
Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →Bằng phương pháp nghiên cứu nào sau đây đã phát hiện được những người bị hội chứng Klinefelter có kiểu NST giới tính XXY?
A
Nghiên cứu trẻ đồng sinh.
B
Nghiên cứu di truyền phân tử.
C
Nghiên cứu phả hệ.
D
Nghiên cứu di truyền tế bào.
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →Công nghệ DNA nhờ plasmid làm thể truyền thường được áp dụng cho tế bào nhận là đối tượng sinh vật nào sau đây?
A
Nấm men.
B
Thực vật.
C
Động vật.
D
Vi khuẩn.
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Xuất phát từ nhu cầu cần có những giống lúa thơm chất lượng cao, ngắn ngày nhằm mở rộng vùng chuyên canh lúa, nghiên cứu đã lựa chọn sử dụng một giống lúa Amaroo nhập nội từ châu Úc có thời gian sinh trưởng ngắn (70 - 75 ngày) và thấp cây (70 - 80 cm) và một giống lúa thơm đang trồng phổ biến là Jasmine85-B3. Biện pháp tạo giống lúa mới này được thực hiện dựa trên phương pháp nào sau đây?
A
Lai xa.
B
Lai hữu tính.
C
Đa bội hoá.
D
Tạo dòng thuần.
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho các loài sinh vật sau:
(1) Giống lúa LYP9
(2) Giống lúa PR23
(3) Giống ca cao CCN51
(4) Cừu Dolly
(5) Cá chép V1
(6) Vịt pha ngan
(7) Đậu tương ZD91
Có bao nhiêu sinh vật được tạo ra nhờ ứng dụng của tạo giống bằng lai hữu tính?
(1) Giống lúa LYP9
(2) Giống lúa PR23
(3) Giống ca cao CCN51
(4) Cừu Dolly
(5) Cá chép V1
(6) Vịt pha ngan
(7) Đậu tương ZD91
Có bao nhiêu sinh vật được tạo ra nhờ ứng dụng của tạo giống bằng lai hữu tính?
A
3
B
4
C
5
D
6
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →Triplet nào sau đây làm khuôn tạo ra codon kết thúc dịch mã?
A
3’TGA5‘.
B
3’AAG5‘.
C
3’TAX5‘.
D
3’ATT5’.
Câu 6Nhận biết
Xem chi tiết →Trong quy trình tách chiết DNA, hoá chất nào sau đây được sử dụng để kết tủa DNA?
A
NaOH.
B
Acetic acid.
C
Chất tẩy rửa.
D
Ethanol lạnh.
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Phép lai nào sau đây cho đời con có nhiều loại kiểu gene nhất?
A
Aa × Aa.
B
AaBB × aaBB.
C
AB/ab × AB/ab (hoán vị gene).
D
XDXd × XDY.
Câu 8Nhận biết
Xem chi tiết →Động vật nào sau đây có cặp NST giới tính ở con ♂ là ZZ, con ♀ là ZW?
A
Thỏ
B
Châu chấu
C
Gà
D
Ruồi giấm
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Các gene trên cặp NST giới tính XY có thể nằm trên vùng tương đồng hoặc vùng không tương đồng. Có các gene nằm trên NST cặp giới tính XY như hình vẽ dưới đây. Quan sát hình và cho biết phát biểu nào không đúng?
A
Gene B nằm ở vùng tương đồng của X và Y.
B
Gene A nằm trên NST X, ở vùng tương đồng với Y.
C
Gene M nằm trên NST X và không có allele tương ứng trên Y.
D
Gene d nằm trên NST Y ở vùng không tương đồng với X.
Câu 10Vận dụng cao
Xem chi tiết →Một loài thú, xét 3 cặp gen Aa, Bb và Dd quy định 3 cặp tính trạng khác nhau. Trong đó, cặp gen Aa và Bb nằm trên vùng không tương đồng của nhiễm sắc thể X; cặp gen Dd nằm trên vùng nhiễm sắc thể thường. Cho con đực mang kiểu hình trội về 3 tính trạng giao phối với con cái mang kiểu hình trội về 3 tính trạng (P), thu được F1 có 24 kiểu gen và 10 kiểu hình, trong đó tỉ lệ kiểu hình ở giới đực là 12:12:4:4:3:3:1:1. Biết mỗi cặp tính trạng do một cặp gen quy định và không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Ở giới cái của F1 chỉ có 2 loại kiểu hình.
II. Quá trình giảm phân của cơ thể cái đã xảy ra hoán vị gen với tần số 20%.
III. Lấy ngẫu nhiên 1 cá thể cái ở F1, xác suất thu được cá thể thuần chủng là 42%.
IV. Nếu cho con cái P lai phân tích thì sẽ thu được Fa có tỉ lệ phân li kiểu hình ở giới cái là 4:4:4:4:1:1:1:1.
I. Ở giới cái của F1 chỉ có 2 loại kiểu hình.
II. Quá trình giảm phân của cơ thể cái đã xảy ra hoán vị gen với tần số 20%.
III. Lấy ngẫu nhiên 1 cá thể cái ở F1, xác suất thu được cá thể thuần chủng là 42%.
IV. Nếu cho con cái P lai phân tích thì sẽ thu được Fa có tỉ lệ phân li kiểu hình ở giới cái là 4:4:4:4:1:1:1:1.
A
3.
B
4.
C
2.
D
1.
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi