Môn thi
Địa lý
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
THPT QG
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →PHẦN I. Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Lãnh thổ nước ta
Lãnh thổ nước ta
A
có biên giới chung với nhiều nước.
B
nằm hoàn toàn trong vùng xích đạo.
C
có vùng đất rộng lớn hơn vùng biển.
D
có bờ biển dài theo chiều Đông - Tây.
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →Thiên tai nào sau đây thường xảy ra ở ven biển nước ta?
A. Lũ quét
B. Sóng thần
C. Trượt đất
D. Cát bay
A. Lũ quét
B. Sóng thần
C. Trượt đất
D. Cát bay
A
Lũ quét
B
Sóng thần
C
Trượt đất
D
Cát bay
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm dân cư nước ta hiện nay?
A. Dân số nước ta còn tăng nhanh.
B. Có dân số đông, nhiều dân tộc.
C. Tỷ suất sinh cao, tỷ suất tử cao.
D. Đang trong thời kỳ dân số vàng.
A. Dân số nước ta còn tăng nhanh.
B. Có dân số đông, nhiều dân tộc.
C. Tỷ suất sinh cao, tỷ suất tử cao.
D. Đang trong thời kỳ dân số vàng.
A
Dân số nước ta còn tăng nhanh.
B
Có dân số đông, nhiều dân tộc.
C
Tỷ suất sinh cao, tỷ suất tử cao.
D
Đang trong thời kì dân số vàng.
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Đặc điểm nào sau đây không đúng với cơ cấu lao động phân theo thành phần kinh tế ở nước ta hiện nay?
A
Tập trung nhiều nhất trong khu vực kinh tế Nhà nước.
B
Ngày càng tăng khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.
C
Tỉ trọng nhỏ nhất là khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.
D
Chiếm tỉ trọng cao nhất là trong khu vực ngoài Nhà nước.
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →Vai trò quan trọng nhất của ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản đối với việc xây dựng nông thôn mới hiện nay là
A
Tạo nguồn nguyên liệu vững chắc cho ngành công nghiệp.
B
Khai thác hợp lí hơn các nguồn lực tài nguyên thiên nhiên.
C
Bảo đảm an ninh lương thực cho một đất nước đông dân.
D
Tạo ra các sản phẩm chủ lực gắn với các vùng nguyên liệu.
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Việc khai thác dầu thô ở nước ta hiện nay chủ yếu để
A
cất trữ, tiết kiệm tài nguyên.
B
xuất khẩu thu ngoại tệ.
C
làm nguyên liệu cho nhà máy.
D
phục vụ cuộc sống.
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →Thành phố nào sau đây hiện nay không có nhà ga đường sắt?
A. Hà Nội
B. Hải Phòng
C. Đà Nẵng
D. Cần Thơ
A. Hà Nội
B. Hải Phòng
C. Đà Nẵng
D. Cần Thơ
A
Hà Nội
B
Hải Phòng
C
Đà Nẵng
D
Cần Thơ
Câu 8Nhận biết
Xem chi tiết →Thảm thực vật tự nhiên chủ yếu ở Đồng bằng sông Cửu Long là
A
rừng ngập mặn và rừng tràm
B
rừng thường xanh, rừng thưa
C
rừng tre nứa và rừng hỗn giao
D
trảng cỏ - cây bụi và xavan
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Giải pháp chủ yếu để nâng cao giá trị khoáng sản khai thác ở Trung du và miền núi phía Bắc là
A
Đầu tư vốn, đào tạo lao động.
B
Đẩy mạnh chế biến và xuất khẩu.
C
Phát triển giao thông, điện.
D
Tăng cường thăm dò, khai thác.
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Phát biểu nào sau đây đúng với hoạt động ngoại thương của Đồng bằng sông Hồng?
A
Các mặt hàng nhập khẩu chính là than, hàng điện tử, lương thực.
B
Các mặt hàng xuất khẩu chính là dầu khí, thiết bị công nghệ cao.
C
Trị giá xuất khẩu và nhập khẩu chiếm tỉ trọng cao trong cả nước.
D
Thị trường xuất khẩu chủ yếu là Hoa Kỳ và không có sự thay đổi.
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi