THPT QG

Đề thi tham khảo Tốt nghiệp THPT Địa lý có đáp án - Đề số 13

Môn thi

Địa lý

Thời gian

50 phút

Số câu

20

Kỳ thi

THPT QG

Xem trước câu hỏi

Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →
PHẦN I. Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 18. Mỗi câu đúng 0,25 điểm. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Vị trí địa lí nước ta:
A
thuộc khu vực Đông Nam Á hải đảo.
B
là một bộ phận của bán đảo Tiểu Á.
C
trong vùng hoạt động gió mậu dịch.
D
nằm ở phía đông Thái Bình Dương.
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →
Nguyên nhân chủ yếu dẫn tới sự ô nhiễm môi trường nước là
A
chất thải, nước thải không được xử lí
B
sự phát triển đa dạng của các làng nghề
C
sự phát triển nhanh của công nghiệp
D
dân số đông và gia tăng nhanh chóng
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →
Thành phố nào sau đây là thành phố trực thuộc Trung ương ở phía Bắc?
A
Hải Phòng
B
Huế
C
Đà Nẵng
D
Cần Thơ
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →
Người lao động nước ta có nhiều kinh nghiệm sản xuất trong
A
công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp.
B
thương mại, dịch vụ tiêu dùng.
C
nông nghiệp, lâm nghiệp.
D
ngoại thương, du lịch.
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →
Nhận định nào sau đây đúng với tình hình sản xuất lúa ở nước ta hiện nay?

A. Diện tích trồng lúa đã tăng liên tục qua các năm.

B. Lúa là cây trồng chính trong sản xuất lương thực.

C. Tỉ trọng lúa tăng nhanh trong cơ cấu ngành trồng trọt.

D. Chưa hình thành các vùng sản xuất lúa trọng điểm.
A
Diện tích trồng lúa đã tăng liên tục qua các năm.
B
Lúa là cây trồng chính trong sản xuất lương thực.
C
Tỉ trọng lúa tăng nhanh trong cơ cấu ngành trồng trọt.
D
Chưa hình thành các vùng sản xuất lúa trọng điểm.
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →
Sản xuất điện ở nước ta hiện nay chủ yếu là từ
A
dầu nhập nội và than nâu.
B
dầu nhập nội và gió.
C
thủy điện và than bùn.
D
than và khí tự nhiên.
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →
Hai cảng biển loại đặc biệt ở nước ta hiện nay là
A
Hải Phòng và Bà Rịa - Vũng Tàu
B
Vân Phong và Bà Rịa - Vũng Tàu
C
Quy Nhơn và Bà Rịa - Vũng Tàu
D
Chân Mây và Bà Rịa - Vũng Tàu
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →
Đất mặn của Đồng bằng sông Cửu Long phân bố chủ yếu ở
A
ven sông.
B
biên giới.
C
ven biển.
D
nội địa.
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →
Vấn đề đặt ra trong thăm dò, khai thác, vận chuyển và chế biến dầu khí ở nước ta là
A
hạn chế tối đa việc xuất khẩu dầu thô.
B
tăng cường liên doanh với nước ngoài.
C
tránh để xảy ra các sự cố môi trường.
D
xây dựng các nhà máy lọc - hóa dầu.
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →
Dân số vùng Đồng bằng sông Hồng có đặc điểm nào sau đây?
A
Dân số ít, giảm mạnh.
B
Dân số đông, tăng liên tục.
C
Dân số ít, tăng liên tục.
D
Dân số đông, giảm mạnh.

Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi