Môn thi
Địa lý
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
THPT QG
Xem trước câu hỏi
Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Mạng lưới sông ngòi nước ta dày đặc do
Mạng lưới sông ngòi nước ta dày đặc do
A
có các đồng bằng rộng, nhiều đồi núi.
B
lượng mưa lớn, có các đồng bằng rộng.
C
đồi núi dốc, lớp phủ thực vật bị phá hủy.
D
địa hình nhiều đồi núi, lượng mưa lớn.
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →Loại thiên tai nào sau đây thường xảy ra vào mùa mưa bão ở vùng núi nước ta?
A
Nước dâng do bão.
B
Ngập lụt diện rộng.
C
Xâm nhập mặn.
D
Lũ quét, sạt lở đất.
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Điều kiện chủ yếu để nuôi trồng thủy sản nước ta là
A
bãi tôm, bãi cá, nhiều đảo xa bờ.
B
nhiều sông ngòi, đầm phá ven bờ.
C
thị trường lớn, gia tăng chế biến.
D
vịnh nước sâu, nhiều ngư trường.
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Việc chuyển dịch cơ cấu thành phần kinh tế nước ta hiện nay
A
đang diễn ra với tốc độ rất nhanh.
B
làm giảm nhanh tỉ trọng của nông nghiệp.
C
theo hướng tăng tỉ trọng kinh tế tư nhân.
D
theo hướng mở rộng các khu công nghiệp.
Câu 5Vận dụng
Xem chi tiết →Các ngành công nghệ cao phát triển ở Đông Nam Bộ chủ yếu do
A
chính sách hợp lí, lao động chuyên môn cao, nguồn đầu tư lớn.
B
thị trường được mở rộng, nền kinh tế hàng hoá sớm phát triển.
C
nguyên liệu phong phú, cơ sở kĩ thuật tốt, năng lượng đảm bảo.
D
cơ sở hạ tầng hoàn thiện, thu hút được nhiều đầu tư nước ngoài.
Câu 6Vận dụng
Xem chi tiết →Cho biểu đồ sau:

Diện tích và sản lượng cà phê của nước ta giai đoạn 2015 - 2024
(Nguồn: https://www.nso.gov.vn/px-web)
Nhận xét nào sau đây đúng về tình hình sản xuất cây cà phê của nước ta giai đoạn 2015 - 2024?

Diện tích và sản lượng cà phê của nước ta giai đoạn 2015 - 2024
(Nguồn: https://www.nso.gov.vn/px-web)
Nhận xét nào sau đây đúng về tình hình sản xuất cây cà phê của nước ta giai đoạn 2015 - 2024?
A
Năng suất tăng, sản lượng tăng.
B
Diện tích giảm, sản lượng tăng.
C
Sản lượng tăng, diện tích giảm.
D
Sản lượng tăng, năng suất giảm.
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Cơ sở để phát triển năng lượng tái tạo ở nước ta là
A
than nâu.
B
dầu mỏ.
C
sức gió.
D
than đá.
Câu 8Vận dụng
Xem chi tiết →Phần lãnh thổ phía Bắc nước ta có biên độ nhiệt độ trung bình năm cao hơn phần lãnh thổ phía Nam chủ yếu do
A
vị trí gần chí tuyến Bắc và tác động của gió mùa Đông Bắc.
B
nằm ở gần vùng ngoại chí tuyến, tiếp giáp với Biển Đông.
C
nằm ở vùng nội chí tuyến, trong khu vực gió mùa châu Á.
D
vị trí ở xa xích đạo và tác động của Tín phong bán cầu Bắc.
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Ý nào sau đây đúng với vị trí địa lí của Bắc Trung Bộ?
A
Tiếp giáp với Lào và Cam-pu-chia.
B
Phía Bắc giáp Đồng bằng sông Hồng.
C
Giáp vịnh Bắc Bộ ở phía tây.
D
Giáp Đông Nam Bộ ở phía nam.
Câu 10Nhận biết
Xem chi tiết →Vùng đất của nước ta
A
thu hẹp theo chiều bắc - nam.
B
chỉ giáp biển về phía đông.
C
gồm phần đất liền và hải đảo.
D
lớn hơn vùng biển nhiều lần.
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi