THPT QG

Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Địa lí 2025-2026 Sở GD&ĐT Lào Cai lần 1 có đáp án

Môn thi

Địa lý

Thời gian

50 phút

Số câu

20

Kỳ thi

THPT QG

Xem trước câu hỏi

Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →
Nguyên nhân chủ yếu gây nên lũ lụt ở nước ta là
A
triều cường.
B
nước biển dâng.
C
mưa lớn, tập trung theo mùa.
D
vỡ đập, vỡ đê.
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →
Nguyên nhân chủ yếu nhất làm cho Trung du và miền núi phía Bắc có khả năng đa dạng hóa kinh tế là gì?
A
Nguồn tài nguyên thiên nhiên phong phú.
B
Chính sách Nhà nước phát triển miền núi.
C
Giao lưu thuận lợi với các vùng khác.
D
Nguồn lao động có nhiều kinh nghiệm.
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →
Nước ta nằm ở
A
khu vực phía tây Ấn Độ Dương.
B
phía nam khu vực Đông Nam Á.
C
rìa phía đông bán đảo Đông Dương.
D
rìa phía đông Thái Bình Dương.
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →
Phát biểu nào sau đây không đúng với vùng Đồng bằng sông Hồng?
A
Số dân đông, mật độ dân số cao.
B
Chịu thiên tai bão, lũ lụt, hạn hán.
C
Có đầy đủ các loại khoáng sản.
D
Tài nguyên đất và nước xuống cấp.
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →
Đặc điểm của quá trình đô thị hóa ở nước ta hiện nay là
A
trình độ đô thị hóa ở mức rất thấp.
B
số lượng đô thị các vùng như nhau.
C
dân số các đô thị cao hơn nông thôn.
D
tỉ lệ dân thành thị tăng lên liên tục.
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →
Đặc điểm tự nhiên chủ yếu nào sau đây làm cho miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ có cơ cấu cây trồng đa dạng?
A
Sinh vật giàu thành phần loài, địa hình phân bậc, có mùa đông dài nhất nước ta.
B
Có nhiều dạng địa hình, tỉ lệ đất feralit lớn, nguồn nước phong phú.
C
Khí hậu phân hóa, nhiều kiểu địa hình, có các loại đất khác nhau.
D
Khí hậu có sự phân mùa, nguồn nước dồi dào, địa hình nhiều đồi núi.
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho biểu đồ về sản lượng xi măng, sắt, thép của nước ta giai đoạn 2017-2024

Biểu đồ sản lượng xi măng, sắt, thép của Việt Nam giai đoạn 2017-2024

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A
Quy mô và cơ cấu sản lượng xi măng, sắt, thép.
B
Sản lượng xi măng, sắt, thép.
C
Tốc độ tăng trưởng sản lượng xi măng, sắt, thép.
D
Chuyển dịch cơ cấu sản lượng xi măng, sắt, thép.
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →
Sự thay đổi tỉ trọng lao động theo thành phần kinh tế của nước ta hiện nay là
A
tăng tỉ trọng khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.
B
thường xuyên ổn định, không có thay đổi.
C
tăng tỉ trọng khu vực kinh tế Nhà nước.
D
tăng tỉ trọng khu vực kinh tế ngoài Nhà nước.
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →
Sự phát triển của ngành du lịch ở nước ta có vai trò quan trọng nhất
A
góp phần mở rộng giao lưu, hội nhập quốc tế và quảng bá hình ảnh.
B
thúc đẩy phát triển kinh tế, tạo cơ hội việc làm, tăng nguồn thu.
C
tạo việc làm, tăng thu nhập và nâng cao đời sống của người dân.
D
bảo tồn và phát huy các giá trị văn hóa, lịch sử, truyền thống dân tộc.
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →
Loại hình vận tải có khối lượng luân chuyển hàng hóa lớn nhất ở nước ta hiện nay là
A
đường hàng không.
B
đường biển.
C
đường sắt.
D
đường bộ.

Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi