Môn thi
Địa lý
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
THPT QG
Xem trước câu hỏi
Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →Vùng đồng bằng nước ta có dân cư đông đúc chủ yếu do:
A
địa hình bằng phẳng, có nhiều tài nguyên.
B
nhiều dân tộc sinh sống, diện tích đất rộng.
C
có nhiều làng nghề, công nghiệp phát triển.
D
kinh tế phát triển, tự nhiên nhiều thuận lợi.
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →Ở nước ta, mưa lớn kéo dài thường gây ra
A
sóng thần.
B
cháy rừng.
C
lũ lụt.
D
hạn hán.
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Gió mùa Đông Bắc đầu mùa mang đến cho nước ta lượng mưa nhất định chủ yếu do
A
có hiện tượng nồm ẩm, gió di chuyển qua biển gây mưa phùn.
B
tranh chấp giữa khối khí nóng và lạnh, tương tác với địa hình.
C
các cánh cung hút gió vào sâu trong đất liền, vị trí nội chí tuyến.
D
xuất phát từ áp cao Xibia, di chuyển qua Biển Đông nóng, ẩm.
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho biểu đồ sau:

Nhận xét nào sau đây đúng với biểu đồ trên?

Nhận xét nào sau đây đúng với biểu đồ trên?
A
Tỉ trọng ngành dịch vụ giảm, tỉ trọng nhóm ngành công nghiệp và xây dựng tăng.
B
Tỉ trọng nhóm ngành nông, lâm nghiệp và thủy sản luôn thấp nhất.
C
Tỉ trọng ngành dịch vụ tăng nhanh hơn tỉ trọng nhóm ngành công nghiệp và xây dựng.
D
Năm 2024 so với năm 2015, tỉ trọng nhóm ngành công nghiệp và xây dựng tăng 3,3%.
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →Đầu mùa đông, thời tiết ở miền Bắc nước ta thường
A
mưa lớn, nồm ẩm.
B
lạnh ẩm, mưa phùn.
C
nhiều bão, mưa lớn.
D
lạnh khô, ít mưa.
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Ngành công nghiệp sản xuất sản phẩm điện tử, máy vi tính ở nước ta hiện nay
A
sử dụng nhiều nguyên liệu và gây ô nhiễm đất.
B
tốc độ tăng trưởng nhanh và phân bố rộng khắp.
C
là ngành truyền thống và sử dụng nhiều lao động.
D
giá trị kinh tế cao và cơ cấu ngành rất đa dạng.
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Các cây trồng nào sau đây ở nước ta có nguồn gốc nhiệt đới?
A
Quế, hồi, tiêu.
B
Hồi, dừa.
C
Cà phê, điều.
D
Chè, cao su.
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Cơ cấu sử dụng lao động theo ngành kinh tế ở nước ta hiện nay chuyển dịch theo hướng
A
tỉ lệ khu vực dịch vụ giảm.
B
công nghiệp hoá, hiện đại hoá.
C
giảm tỉ lệ kinh tế Nhà nước.
D
tăng tỉ lệ khu vực thành thị.
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Cơ cấu công nghiệp theo ngành của nước ta hiện nay
A
giảm tỉ trọng nhóm ngành khai khoáng.
B
mở rộng quy mô sử dụng lao động giản đơn.
C
tập trung vào các ngành tiêu hao tài nguyên.
D
tăng nhanh số lượng cơ sở công nghiệp nhỏ.
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Tài nguyên sinh vật của nước ta hiện nay có đặc điểm nào sau đây?
A
Số lượng các loài sinh vật ngày càng tăng.
B
Thành phần loài sinh vật ngày càng đa dạng.
C
Nguồn gen quý hiếm ngày càng phong phú.
D
Các hệ sinh thái tự nhiên giảm về chất lượng.
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi