Môn thi
Địa lý
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
THPT QG
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn: Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Loại thiên tai nào sau đây thường xảy ra ở Đồng bằng sông Cửu Long?
Loại thiên tai nào sau đây thường xảy ra ở Đồng bằng sông Cửu Long?
A
Ngập lụt
B
Sương muối.
C
Lũ quét.
D
Rét hại.
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →Đặc điểm nào sau đây đúng với cơ cấu xã hội của dân số nước ta hiện nay?
A
Dân số có xu hướng già hóa.
B
Đang có cơ cấu dân số vàng.
C
Dân số nữ ít hơn dân số nam.
D
Tỉ lệ biết chữ đang tăng lên.
Câu 3Vận dụng
Xem chi tiết →Giải pháp chủ yếu để phát triển hiệu quả các ngành kinh tế biển ở Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên hiện nay là
A
tăng cường hợp tác quốc tế, mở rộng thị trường, phát triển dịch vụ logistics.
B
đầu tư hạ tầng, tăng cường liên kết giữa các ngành, bảo vệ môi trường biển.
C
đẩy mạnh quảng bá, phát triển dịch vụ, thu hút các nguồn đầu tư nước ngoài.
D
nâng cao chất lượng lao động, phát triển dịch vụ quốc tế, mở rộng thị trường.
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho bảng số liệu sau:
Sản lượng thủy sản phân theo ngành hoạt động của nước ta giai đoạn 2015 – 2024
*(Đơn vị:** nghìn tấn)
Năm
2015
2019
2024
Khai thác
3 176,5
3 829,3
3 874,2
Nuôi trồng
3 550,7
4 592,0
5 233,8
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2024**)*
Nhận xét nào sau đây đúng với bảng số liệu trên?
Sản lượng thủy sản phân theo ngành hoạt động của nước ta giai đoạn 2015 – 2024
*(Đơn vị:** nghìn tấn)
Năm
2015
2019
2024
Khai thác
3 176,5
3 829,3
3 874,2
Nuôi trồng
3 550,7
4 592,0
5 233,8
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2024**)*
Nhận xét nào sau đây đúng với bảng số liệu trên?
A
Năm 2024 so với năm 2015, sản lượng thủy sản khai thác tăng nhanh hơn sản lượng thủy sản nuôi trồng.
B
Trong giai đoạn 2015 – 2024, tỉ lệ sản lượng thủy sản nuôi trồng của nước ta có xu hướng giảm liên tục.
C
Trong các năm trên, tỉ lệ sản lượng thủy sản nuôi trồng luôn lớn hơn tỉ lệ sản lượng thủy sản khai thác.
D
Năm 2024 so với năm 2019, sản lượng thủy sản khai thác tăng nhiều hơn sản lượng thủy sản nuôi trồng.
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →Giao thông đường biển của nước ta hiện nay
A
tính cơ động, linh hoạt cao.
B
đã có nhiều tuyến quốc tế.
C
chủ yếu vận chuyển người.
D
quy mô các cảng đều nhỏ.
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Chăn nuôi trâu, bò ở nước ta hiện nay
A
đã chú trọng chế biến sản phẩm.
B
chưa phát triển chăn nuôi bò sữa.
C
số lượng đàn trâu tăng rất nhanh.
D
phát triển mạnh ở vùng đông dân.
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →Loại tài nguyên khoáng sản biển nào sau đây của nước ta hiện đang được khai thác và sử dụng trực tiếp làm nhiên liệu cho các nhà máy nhiệt điện?
A
Ti-tan.
B
Khí tự nhiên.
C
Cát trắng.
D
Dầu mỏ.
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho sản lượng dầu thô xuất khẩu của nước ta gần đây giảm?
A
Giá dầu thế giới giảm, nhu cầu nhập khẩu yếu, phát triển năng lượng tái tạo.
B
Các mỏ dầu lớn suy giảm, nhu cầu nội địa tăng, ưu tiên chế biến trong nước.
C
Thực hiện tiết kiệm tài nguyên, bị Trung Đông cạnh tranh, thị trường thu hẹp.
D
Thăm dò vùng nước sâu hạn chế, chi phí khai thác cao, thị trường biến động.
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Việc bảo vệ môi trường mang lại ý nghĩa chủ yếu nào sau đây đối với phát triển kinh tế – xã hội hiện nay ở Đông Nam Bộ?
A
Tạo cảnh quan xanh sạch đẹp, nâng cao chất lượng sống, thúc đẩy tăng trưởng.
B
Thu hút nhiều nguồn đầu tư, mở rộng hợp tác quốc tế, nâng cao vị thế của vùng.
C
Môi trường sống xanh, hạn chế tác động tiêu cực, bảo đảm phát triển bền vững.
D
Đảm bảo nguyên liệu, đẩy mạnh chuyển dịch cơ cấu kinh tế, cải thiện đời sống.
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ của nước ta hiện nay chuyển dịch theo hướng
A
thu hút nhiều thành phần kinh tế tham gia.
B
gia tăng lao động có kĩ thuật, trình độ cao.
C
ngày càng mở rộng không gian phát triển.
D
tăng tỉ trọng ngành công nghiệp, xây dựng.
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi