Môn thi
Địa lý
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
THPT QG
Xem trước câu hỏi
Câu 1Vận dụng
Xem chi tiết →Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH VÀ DÂN SỐ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA ĐÔNG NAM Á NĂM 2020
Quốc gia
In-đô-nê-xi-a
Cam-pu-chia
Ma-lai-xi-a
Phi-lip-pin
Diện tích (nghìn km2)
1916,9
181,0
330,3
300,0
Dân số (triệu người)
271,7
15,5
32,8
109,6
(Nguồn: Niên giám thông kê Việt Nam 2020, NXB Thông kê, 2021)
Theo bảng số liệu, cho biết quốc gia nào sau đây có mật độ dân số cao nhất?
DIỆN TÍCH VÀ DÂN SỐ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA ĐÔNG NAM Á NĂM 2020
Quốc gia
In-đô-nê-xi-a
Cam-pu-chia
Ma-lai-xi-a
Phi-lip-pin
Diện tích (nghìn km2)
1916,9
181,0
330,3
300,0
Dân số (triệu người)
271,7
15,5
32,8
109,6
(Nguồn: Niên giám thông kê Việt Nam 2020, NXB Thông kê, 2021)
Theo bảng số liệu, cho biết quốc gia nào sau đây có mật độ dân số cao nhất?
A
Phi-lip-pin.
B
In-đô-nê-xi-a.
C
Cam-pu-chia.
D
Ma-lai-xi-a.
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →Phát biểu nào sau đây không đúng về ngành nội thương của nước ta?
A
Hàng hóa phong phú, đa dạng và đáp ứng nhu cầu của người dân.
B
Nhiều thành phần kinh tế tham gia hoạt động sản xuất trong nước.
C
Khu vực kinh tế Nhà nước chiếm tỉ trọng rất cao và ngày càng tăng.
D
Nhiều loại hàng hóa, cả nước đã hình thành thị trường thống nhất.
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Tính chất của gió mùa đông bắc nửa đầu mùa đông ở miền Bắc nước ta
A
Lạnh ẩm.
B
Lạnh khô.
C
Ẩm ướt.
D
Khô hanh.
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm đô thị hóa ở nước ta?
A
Phân bố đô thị không đều theo vùng.
B
Cơ sở hạ tầng các đô thị đều hiện đại.
C
Hạn chế lối sống thành thị.
D
Không có các chuỗi đô thị.
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →Chuyển dịch cơ cấu công nghiệp theo lãnh thổ ở nước ta hiện nay có xu hướng nào sau đây?
A
Hình thức tổ chức điểm công nghiệp được chú trọng hình thành và phát triển.
B
Phù hợp với sự chuyển dịch cơ cấu công nghiệp theo thành phần kinh tế.
C
Chú trọng vào việc đa dạng hoá các sản phẩm công nghiệp ở mỗi vùng, địa phương.
D
Tạo ra nhiều khu công nghiệp quy mô lớn, hiệu quả cao ở những địa bàn trọng điểm.
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Mạng lưới sông ngòi nước ta dày đặc do
A
địa hình nhiều đồi núi, lượng mưa lớn.
B
lượng mưa lớn, có các đồng bằng rộng.
C
có các đồng bằng rộng, đồi núi dốc lớn.
D
đồi núi dốc, lớp phủ thực vật bị phá hủy.
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm sông ngòi nước ta?
A
Mạng lưới sông ngòi dày đặc.
B
Phần lớn là sông nhỏ, ngắn và dốc.
C
Sông ngòi giàu phù sa.
D
Sông ngòi ít phụ lưu.
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Đất feralit là loại đất chính ở nước ta chủ yếu do nguyên nào sau đây?
A
Do có khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa.
B
Trong năm có hai mùa mưa, khô.
C
Do có mạng lưới sông ngòi dày đặc.
D
Do có diện tích đồi núi lớn.
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Vị trí nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến nên nước ta có
A
lượng mưa lớn.
B
nền nhiệt độ cao.
C
khí hậu mát mẻ.
D
nhiều sông lớn.
Câu 10Nhận biết
Xem chi tiết →Thiên nhiên phần lãnh thổ phía Bắc đặc trưng cho khí hậu
A
nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa hạ nóng ẩm.
B
cận xích đạo gió mùa có mùa khô sâu sắc.
C
cận nhiệt đới gió mùa có mùa hạ ít mưa.
D
nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa đông lạnh.
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi