Môn thi
Hóa học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
THPT QG
Xem trước câu hỏi
Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho nguyên tử khối: H=1; C=12; N=14; O=16; Cl=35,5; Na=23; Ca=40; Fe=56; Ni=59.
**Các kí hiệu và chữ viết tắt: (s): rắn, (l): lỏng, (g): khí hoặc hơi, (aq): dung dịch
Phần I: Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.** Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Trong công nghiệp, việc tinh chế đồng từ đồng thô được thực hiện bằng phương pháp điện phân dung dịch với anode làm bằng
**Các kí hiệu và chữ viết tắt: (s): rắn, (l): lỏng, (g): khí hoặc hơi, (aq): dung dịch
Phần I: Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.** Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Trong công nghiệp, việc tinh chế đồng từ đồng thô được thực hiện bằng phương pháp điện phân dung dịch với anode làm bằng
A
đồng tinh khiết.
B
thép.
C
đồng thô.
D
graphite.
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →“Phần lớn …(1)… là những protein xúc tác cho các phản ứng hóa học và sinh hóa”. Nội dung phù hợp trong chỗ trống (1) là
A
lipid.
B
enzyme.
C
carbohydrate.
D
peptide.
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Bơ thực vật (chất béo no ở dạng rắn) được tạo ra từ dầu thực vật (chất béo không no ở dạng lỏng) nhờ thực hiện quá trình
A
hydrogen hóa.
B
cô cạn.
C
chưng cất thường.
D
xà phòng hóa.
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →Kim loại X có nhiệt độ nóng chảy cao nhất, được sử dụng làm dây tóc bóng đèn sợi đốt. X là
A
Al (aluminium).
B
Cu (copper).
C
Cr (chromium).
D
W (tungsten).
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →Chất nào sau đây khi tan trong nước tạo thành dung dịch có môi trường base?
A
Ba(NO3)2.
B
NH4Cl.
C
Na2CO3.
D
Al2(SO4)3.
Câu 6Nhận biết
Xem chi tiết →Chất nào sau đây làm bột nở trong chế biến thực phẩm và làm chất chữa cháy dạng bột?
A
Na2CO3.
B
NaHCO3.
C
NaOH.
D
NaCl.
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Việc tách các chất ra khỏi nhau bằng phương pháp sắc kí dựa trên đặc tính chủ yếu nào sau đây của chất?
A
Nhiệt độ sôi.
B
Phân tử khối.
C
Nhiệt độ nóng chảy.
D
Khả năng hấp phụ và hoà tan.
Câu 8Nhận biết
Xem chi tiết →Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monomer) thành phân tử lớn (polymer), đồng thời giải phóng những phân tử nhỏ khác (thường là H2O) được gọi là phản ứng
A
thế.
B
trùng hợp.
C
trùng ngưng.
D
tách.
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Hợp chất nào sau đây có phản ứng tạo iodoform?
A
CH≡CH.
B
CH3CHO.
C
CH2=CH2.
D
C6H5OH.
Câu 10Nhận biết
Xem chi tiết →Mưa acid là hiện tượng nước mưa có pH thấp hơn 5,6. Hai tác nhân chính gây mưa acid là:
A
SO2, NOx.
B
N2, NH3.
C
Cl2, HCl.
D
S, H2S.
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi