Môn thi
Hóa học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
THPT QG
Xem trước câu hỏi
Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →Chất béo là triester của glycerol với axit béo. Triolein có công thức cấu tạo thu gọn là
A
(C$_{15}$H$_{31}$COO)$_3$C$_3$H$_5$
B
(C$_{17}$H$_{35}$COO)$_3$C$_3$H$_5$
C
(C$_{17}$H$_{33}$COO)$_3$C$_3$H$_5$
D
(C$_{17}$H$_{31}$COO)$_3$C$_3$H$_5$
Câu 2Vận dụng
Xem chi tiết →Một học sinh tiến hành thí nghiệm như sau: Cho khoảng 1 mL dung dịch \( \ce{CuSO4} \) 0,5M vào ống nghiệm, sau đó thêm từ từ dung dịch \( \ce{HCl} \) đặc vào ống nghiệm, đồng thời lắc nhẹ để các chất trộn đều. Xảy ra quá trình sau: \[ \ce{[Cu(H2O)6]^2+ + 4Cl- ⇌ [CuCl4]^2- + 6H2O} \]. Có các phát biểu sau:
(a) Số oxi hóa của Cu trong hai phức \( \ce{[Cu(H2O)6]^2+} \) và \( \ce{[CuCl4]^2-} \) lần lượt là +2 và -2.
(b) Phản ứng trên là phản ứng thay thế phối tử của phức chất trong dung dịch.
(c) Khi thêm từ từ dung dịch \( \ce{HCl} \) thì cân bằng dịch chuyển sang trái.
(d) Phối tử của hai phức \( \ce{[Cu(H2O)6]^2+} \) và \( \ce{[CuCl4]^2-} \) lần lượt là \( \ce{H2O} \) và \( \ce{HCl} \).
Số phát biểu không đúng là
(a) Số oxi hóa của Cu trong hai phức \( \ce{[Cu(H2O)6]^2+} \) và \( \ce{[CuCl4]^2-} \) lần lượt là +2 và -2.
(b) Phản ứng trên là phản ứng thay thế phối tử của phức chất trong dung dịch.
(c) Khi thêm từ từ dung dịch \( \ce{HCl} \) thì cân bằng dịch chuyển sang trái.
(d) Phối tử của hai phức \( \ce{[Cu(H2O)6]^2+} \) và \( \ce{[CuCl4]^2-} \) lần lượt là \( \ce{H2O} \) và \( \ce{HCl} \).
Số phát biểu không đúng là
A
4
B
3
C
5
D
2
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện?
A
magnesium
B
sodium
C
aluminum
D
iron
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho các phát biểu sau:
(a) Điện phân dung dịch sodium chloride thu được kim loại sodium ở anode.
(b) Ở điều kiện thường, tính dẫn điện của Ag > Cu > Au > Al > Fe.
(c) Các kim loại kiềm có độ cứng thấp do có liên kết kim loại yếu.
(d) Khi đốt cháy iron trong khí chlorine thì iron bị ăn mòn điện hóa.
(e) Các hydroxide của kim loại nhóm IIA đều dễ tan trong nước.
Số phát biểu đúng là
(a) Điện phân dung dịch sodium chloride thu được kim loại sodium ở anode.
(b) Ở điều kiện thường, tính dẫn điện của Ag > Cu > Au > Al > Fe.
(c) Các kim loại kiềm có độ cứng thấp do có liên kết kim loại yếu.
(d) Khi đốt cháy iron trong khí chlorine thì iron bị ăn mòn điện hóa.
(e) Các hydroxide của kim loại nhóm IIA đều dễ tan trong nước.
Số phát biểu đúng là
a
Điện phân dung dịch sodium chloride thu được kim loại sodium ở anode.
Đúng
Sai
b
Ở điều kiện thường, tính dẫn điện của Ag > Cu > Au > Al > Fe.
Đúng
Sai
c
Các kim loại kiềm có độ cứng thấp do có liên kết kim loại yếu.
Đúng
Sai
d
Khi đốt cháy iron trong khí chlorine thì iron bị ăn mòn điện hóa.
Đúng
Sai
e
Các hydroxide của kim loại nhóm IIA đều dễ tan trong nước.
Đúng
Sai
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →Dung dịch nào sau đây làm mềm được nước cứng vĩnh cửu?
A
NaCl
B
HCl
C
Na₂CO₃
D
Na₂SO₄
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho các chất: (I) propane, (II) methanol, (III) dimethyl ether, (IV) ethanol. Nhiệt độ sôi của các chất này (không theo thứ tự) lần lượt là 78,3°C; -24,8°C; -42,1°C; 64,7°C. Dãy các chất được sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi là:
A
III < I < II < IV
B
IV < I < III < II
C
I < III < II < IV
D
II < I < IV < III
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho các cặp oxi hóa – khử và giá trị thế điện cực chuẩn tương ứng:
| Cặp oxi hóa – khử | Thế điện cực chuẩn (V) |
|--------------------|-------------------------|
| \( \ce{Cu^2+/Cu} \) | +0,34 |
| \( \ce{Fe^3+/Fe^2+} \) | +0,771 |
| \( \ce{Ag^+/Ag} \) | +0,799 |
Cho các phát biểu sau:
(a) Ion \( \ce{Cu^2+} \) có tính oxi hóa mạnh hơn ion \( \ce{Fe^3+} \).
(b) Dãy sắp xếp theo chiều tăng dần tính khử: Ag, Cu, \( \ce{Fe^2+} \).
(c) Ion \( \ce{Fe^2+} \) khử được ion \( \ce{Ag+} \) thành Ag kim loại.
(d) Ion \( \ce{Fe^3+} \) và ion \( \ce{Ag+} \) đều oxi hóa được Cu thành ion \( \ce{Cu^2+} \).
Số phát biểu đúng là
| Cặp oxi hóa – khử | Thế điện cực chuẩn (V) |
|--------------------|-------------------------|
| \( \ce{Cu^2+/Cu} \) | +0,34 |
| \( \ce{Fe^3+/Fe^2+} \) | +0,771 |
| \( \ce{Ag^+/Ag} \) | +0,799 |
Cho các phát biểu sau:
(a) Ion \( \ce{Cu^2+} \) có tính oxi hóa mạnh hơn ion \( \ce{Fe^3+} \).
(b) Dãy sắp xếp theo chiều tăng dần tính khử: Ag, Cu, \( \ce{Fe^2+} \).
(c) Ion \( \ce{Fe^2+} \) khử được ion \( \ce{Ag+} \) thành Ag kim loại.
(d) Ion \( \ce{Fe^3+} \) và ion \( \ce{Ag+} \) đều oxi hóa được Cu thành ion \( \ce{Cu^2+} \).
Số phát biểu đúng là
a
Ion \( \ce{Cu^2+} \) có tính oxi hóa mạnh hơn ion \( \ce{Fe^3+} \).
Đúng
Sai
b
Dãy sắp xếp theo chiều tăng dần tính khử: Ag, Cu, \( \ce{Fe^2+} \).
Đúng
Sai
c
Ion \( \ce{Fe^2+} \) khử được ion \( \ce{Ag+} \) thành Ag kim loại.
Đúng
Sai
d
Ion \( \ce{Fe^3+} \) và ion \( \ce{Ag+} \) đều oxi hóa được Cu thành ion \( \ce{Cu^2+} \).
Đúng
Sai
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho các dung dịch: axit etanoic, glycerol, glucoza, saccaroza, etanol. Số dung dịch hòa tan được Cu(OH)<sub>2</sub> ở điều kiện thường là
A
4
B
5
C
2
D
3
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho 0,1 mol aniline tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu được m gam muối khan. Giá trị của m là
A
12,95
B
26,70
C
22,50
D
8,90
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Việc thiếu các nguyên tố dinh dưỡng sẽ tác động xấu đến sự sinh trưởng của cây. Cây thiếu nguyên tố nitơ, lá sẽ bắt đầu úa vàng từ đỉnh. Để khắc phục tình trạng này, cần bón cho cây loại phân nào sau đây?
A
Phân potassium chloride.
B
Phân đạm urea.
C
Phân potassium sulfate.
D
Phân superphosphate.
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi