Môn thi
Hóa học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
THPT QG
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →Carbohydrate là những hợp chất hữu cơ tạp chức hầu hết có công thức chung là
A
R(OH)x(CHO)y.
B
CxHyOz.
C
Cn(H2O)m.
D
CH2O.
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →Có bao nhiêu dipeptide mạch hở khi thuỷ phân hoàn toàn thu được hỗn hợp chỉ gồm glycine và alanine?
A
4.
B
2.
C
3.
D
1.
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →Chất nào sau đây là amine bậc một?
A
C6H5NH2.
B
(CH3)3N.
C
CH3NHC2H5.
D
(CH3)2NH.
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →Giá trị thế điện cực chuẩn của cặp oxi hoá - khử nào được quy ước bằng 0 V?
A
Na+/Na.
B
Cu2+/Cu.
C
2H+/H2.
D
Al3+/Al.
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho một số tính chất: có dạng sợi (1); tan trong nước (2); tan trong nước Schweizer (3); phản ứng với nitric acid đặc (xúc tác sulfuric acid đặc) (4); tham gia phản ứng với thuốc thử Tollens (5); bị thủy phân trong dung dịch acid đun nóng (6). Các tính chất của cellulose là
A
(1), (3), (4) và (6).
B
(3), (4), (5) và (6).
C
(1), (2), (3) và (4).
D
(2), (3), (4) và (5).
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho các chất sau: saccharose, glycine, acetic acid, ethyl formate, aniline. Số chất tác dụng với dung dịch NaOH trong điều kiện thích hợp là
A
3
B
2
C
4
D
5
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →Tơ nào sau đây thuộc loại tơ thiên nhiên?
A
Tơ nitron (hay olon).
B
Tơ visco.
C
Tơ tằm.
D
Tơ nylon-6,6.
Câu 8Nhận biết
Xem chi tiết →Kí hiệu cặp oxi hoá - khử ứng với quá trình khử: Fe3+ + 1e → Fe2+ là
A
Fe2+/Fe3+.
B
Fe3+/Fe.
C
Fe3+/Fe2+.
D
Fe2+/Fe.
Câu 9Nhận biết
Xem chi tiết →Thủy phân ester X trong dung dịch acid, thu được sản phẩm gồm CH3COOH và CH3ОН. Công thức cấu tạo của X là
A
CH3COOC2H5.
B
CH3COOCH3.
C
HCOOC2H5.
D
C2H5COOCH3.
Câu 10Nhận biết
Xem chi tiết →Hợp chất nào dưới đây thuộc loại ester?
A
CH3CH2CH2COOH.
B
CH3CH2COOCH3.
C
CH3CH2OH.
D
CH3CH2CHO.
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi