THPT QG

Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Hóa học 2025 - 2026 Sở GD&ĐT Lạng Sơn lần 1 có đáp án

Môn thi

Hóa học

Thời gian

50 phút

Số câu

20

Kỳ thi

THPT QG

Xem trước câu hỏi

Câu 1Vận dụng
Xem chi tiết →
Một gói làm nóng thức ăn (FRH) được sử dụng trong quân đội chứa 8 gam hỗn hợp (Mg 90%, Fe 4%, NaCl 6% về khối lượng). Khi tiếp xúc với nước sẽ xảy ra phản ứng:

$$\ce{Mg(s) + 2H2O(l) -> Mg(OH)2(s) + H2(g)}$$

Phản ứng này tỏa ra nhiều nhiệt và làm nóng phần thức ăn đi kèm. Enthalpy tạo thành chuẩn ($\ce{kJ mol^{-1}}$) của $\ce{Mg(OH)2(s)}$ và $\ce{H2O(l)}$ lần lượt là $-928,4$ và $-285,8$. Nhiệt dung riêng của nước $C = 4,2$ J g$^{-1}$ K$^{-1}$; khối lượng riêng của nước $D = 1$ g/mL. Phần nước được làm nóng chỉ nhận được tối đa 60% lượng nhiệt tỏa ra. Lượng nhiệt mà nước nhận được để thay đổi $\Delta t$ (°C) được tính theo công thức $Q = m.C.\Delta t$. Nếu sử dụng gói FRH trên để làm nóng nước từ 25°C lên 100°C thì lượng nước tối đa (theo mL) được làm nóng là
A
175,6
B
203,9
C
169,9
D
187,5
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →
Hình dưới đây là ký hiệu của 6 polymer nhiệt dẻo phổ biến có thể tái chế:

Ký hiệu 6 polymer nhiệt dẻo

Các ký hiệu này thường được in trên bao bì, vỏ hộp, đồ dùng... để giúp nhận biết vật liệu polymer cũng như thuận lợi cho việc thu gom, tái chế. Polymer có ký hiệu số 3 được điều chế bằng phản ứng trùng hợp monomer nào dưới đây?

A. \( \ce{CH3CH=CH2} \)

B. \( \ce{CH2=CHCl} \)

C. \( \ce{CH2=CHCN} \)

D. \( \ce{CH2=CH2} \)
A
\( \ce{CH3CH=CH2} \)
B
\( \ce{CH2=CHCl} \)
C
\( \ce{CH2=CHCN} \)
D
\( \ce{CH2=CH2} \)
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho sức điện động chuẩn của các pin điện hóa: \(E^\circ_{\text{pin T-X}} = 2,46\, \text{V}\); \(E^\circ_{\text{pin T-Y}} = 2,00\, \text{V}\); \(E^\circ_{\text{pin Z-Y}} = 0,96\, \text{V}\) (với X, Y, Z, T là 4 kim loại, kim loại ở bên trái trong ký hiệu pin đóng vai trò anode). Dãy sắp xếp các kim loại theo chiều tăng dần tính khử là
A
Z < X < Y < T
B
X < Y < Z < T
C
T < Z < Y < X
D
Y < T < Z < X
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →
Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:

Bước 1: Cho 5 giọt dung dịch CuSO₄ 0,5% vào ống nghiệm sạch.

Bước 2: Thêm 1 mL dung dịch NaOH 10% vào ống nghiệm, lắc đều; gạn phần dung dịch, giữ lại kết tủa.

Bước 3: Thêm tiếp 2 mL dung dịch glucose 1% vào ống nghiệm, lắc đều.

Phát biểu nào sau đây là đúng?
A
Thí nghiệm trên chứng minh glucose có tính chất của aldehyde.
B
Sau bước 3, kết tủa đã bị hòa tan, thu được dung dịch màu xanh lam.
C
Nếu thay dung dịch NaOH ở bước 2 bằng dung dịch NaCl thì thu được kết tủa màu xanh.
D
Ở bước 3, nếu thay glucose bằng hồ tinh bột thì hiện tượng xảy ra vẫn tương tự.
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →
Ester ethyl propionate có mùi thơm của quả dứa chín. Công thức của ethyl propionate là
A
$$\ce{C2H5COOC6H5}$$
B
$$\ce{C2H3COOC2H5}$$
C
$$\ce{CH3COOC2H5}$$
D
$$\ce{C2H5COOC2H5}$$
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →
Trong các kim loại sau, kim loại nào có thể được điều chế bằng phương pháp thủy luyện?
A
Mg.
B
K.
C
Ca.
D
Cu.
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →
Hợp kim của sắt trong đó nguyên tố carbon chiếm 2% - 5% và có một lượng rất ít các nguyên tố Si, Mn, S, P được gọi là
A
thép.
B
pyrite.
C
hematite.
D
gang.
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →
Trong bình phản ứng (có dung tích không đổi), ban đầu chứa \( \ce{N2O4} \) và \( \ce{NO2} \) với nồng độ mol/L bằng nhau. Xảy ra phản ứng thuận nghịch: \( \ce{N2O4(g) ⇌ 2NO2(g)} \)

Tại thời điểm cân bằng, nồng độ \( \ce{N2O4} \) giảm đi một nửa so với ban đầu. Phần trăm số mol \( \ce{NO2} \) trong hỗn hợp ở trạng thái cân bằng là
A
70%.
B
80%.
C
60%.
D
90%.
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →
Xăng E5 chứa 5% thể tích ethanol, hiện đang được sử dụng phổ biến ở nước ta để thay thế một phần xăng thông thường. Một người đi xe máy mua 2 lít xăng E5 để đổ vào bình chứa nhiên liệu. Thể tích ethanol có trong lượng xăng trên là
A
50 mL
B
92 mL
C
100 mL
D
46 mL
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →
Phát biểu nào sau đây đúng?
A
Nylon-6,6 thuộc loại tơ bán tổng hợp.
B
Cao su là những vật liệu polymer có tính dẻo.
C
Thành phần của vật liệu composite chỉ gồm vật liệu nền (chủ yếu là polymer).
D
Tơ tằm thuộc loại tơ thiên nhiên.

Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi