Môn thi
Hóa học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
THPT QG
Xem trước câu hỏi
Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho phản ứng của methane với bromine tạo thành methyl bromide theo phản ứng:
C H 4 + B r 2 → a s C H 3 B r + H B r (*)
Cơ chế của phản ứng như sau:
Giai đoạn 1: B r 2 → a s B r • + B r •
Giai đoạn 2: B r • + C H 4 → H B r + C • H 3
C • H 3 + B r 2 → C H 3 B r + B r •
.....................
Giai đoạn 3: 2 B r • → B r 2
B r • + C • H 3 → C H 3 B r
C • H 3 + C • H 3 → C 2 H 6
Phát biểu nào sau đây sai?
C H 4 + B r 2 → a s C H 3 B r + H B r (*)
Cơ chế của phản ứng như sau:
Giai đoạn 1: B r 2 → a s B r • + B r •
Giai đoạn 2: B r • + C H 4 → H B r + C • H 3
C • H 3 + B r 2 → C H 3 B r + B r •
.....................
Giai đoạn 3: 2 B r • → B r 2
B r • + C • H 3 → C H 3 B r
C • H 3 + C • H 3 → C 2 H 6
Phát biểu nào sau đây sai?
A
Nếu thay methane bằng ethane thì giai đoạn (3) thu được propane.
B
Các tiểu phân CH3•, Br• đều chứa electron chưa ghép đôi nên được gọi là gốc tự do.
C
Sản phẩm CH3Br được sinh ra chủ yếu ở giai đoạn 2.
D
Phản ứng (*) là phản ứng thế gốc tự do của alkane.
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →Cho phản ứng tổng hợp polymer sau: n H 2 N [ C H 2 ] 5 C O O H → t ∘ ( H N [ C H 2 ] 5 C O ) n + n H 2 O
Phản ứng trên thuộc loại phản ứng
Phản ứng trên thuộc loại phản ứng
A
trùng ngưng.
B
giảm mạch polymer.
C
trùng hợp.
D
giữ nguyên mạch polymer.
Câu 3Vận dụng
Xem chi tiết →Hợp chất hữu cơ đơn chức X (có chứa vòng benzene) và Y đều chứa các nguyên tố C , H , O . Từ nguyên liệu ban đầu là X , Y với xúc tác acid, tạo thành sản phẩm trung gian F, trùng ngưng F thu được polymer E có nhiều ứng dụng trong công nghiệp. Một đoạn mạch của E cấu tạo như sau:

Chất X và Y ban đầu là

Chất X và Y ban đầu là
A
phenol (C6H5OH) và formaldehyde.
B
phenol (C6H5OH) và acetaldehyde.
C
3-methylphenol và formaldehyde.
D
3-methylphenol và acetaldehyde.
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →Amine ứng với công thức cấu tạo nào sau đây là amine bậc hai?
A
CH3-NH-CH3
B
CH3-CH2-NH2
C
(CH3)2CH-NH2
D
(CH3)3N
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho các cặp chất sau: (a) Fe^{3+}/Fe^{2+}, (b) Cu^{2+}/Cu, (c) 2Cl^{-}/Cl_{2}, (d) Cr_{2}O_{7}^{2-}/2CrO_{4}^{2-}, (e) 2H^{+}/H_{2}, (f) 2H^{+}/H_{2}O. Số cặp chất tương ứng với cặp oxi hoá - khử là
A
4
B
5
C
3
D
2
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho các peptide sau: Ala-Gly; Gly-Val-Ala-Gly; Val-Gly-Ala; Gly-Val-Ala. Số peptide có phản ứng màu biuret là
A
1
B
2
C
3
D
4
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Nhóm chức nào nhất thiết phải có trong các phân tử carbohydrate?
A
CHO (aldehyde).
B
COOH (carboxyl).
C
C=O (ketone).
D
OH (hydroxy).
Câu 8Nhận biết
Xem chi tiết →Bơ thực vật (margarine) là loại được điều chế từ dầu thực vật. Để chuyển hoá dầu thực vật thành bơ thực vật người ta thực hiện phản ứng ...(1)... nhằm chuyển chất béo không no thành chất béo no. Nội dung phù hợp với chỗ trống (1) là
A
hydrogen hoá.
B
xà phòng hoá.
C
hydrate hoá.
D
oxi hoá.
Câu 9Nhận biết
Xem chi tiết →Trong phân tử chất nào sau đây có 2 nhóm amino ( − N H 2 ) và 1 nhóm carboxyl (-COOH)?
A
Aniline.
B
Lysine.
C
Glutamic acid.
D
Glycine.
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho dãy các chất sau: glucose, fructose, maltose, saccharose, tinh bột, cellulose. Trong dung dịch kiềm, số hợp chất hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch có màu xanh lam là bao nhiêu?
A
3.
B
2.
C
1.
D
4.
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi