Môn thi
Hóa học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
THPT QG
Xem trước câu hỏi
Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →Alanine là một chất bổ sung hiệu quả cho việc tăng hiệu suất trong tập luyện thể hình, thể thao, giúp tăng sức mạnh, sức bền, giảm cảm giác mệt mỏi,… Cho 4,45 gam alanine tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được m gam muối. Phát biểu nào sau đây sai?
A
Số nguyên tử hydrogen trong phân tử alanine bằng 9.
B
Alanine có tính lưỡng tính.
C
Trong dung dịch, alanine chủ yếu tồn tại ở dạng ion lưỡng cực.
D
Giá trị của m bằng 5,55.
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →Pin điện hoá Ni-Ag được ứng dụng chủ yếu trong giáo dục, nghiên cứu ăn mòn, mạ bạc và điện hoá học. Trong pin Ni-Ag ở điều kiện chuẩn, phản ứng hoá học xảy ra giữa hai dạng nào của các cặp oxi hoá – khử tương ứng Ni2+/Ni và Ag+/Ag?
A
Ni và Ag.
B
Ni2+ và Ag.
C
Ni và Ag+.
D
Ni2+ và Ag+.
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho các cặp oxi hoá – khử và thế điện cực chuẩn tương ứng:
Cặp oxi hoá – khử
Mg2+/Mg
Pb2+/Pb
Cu2+/Cu
Fe3+/Fe2+
Thế điện cực chuẩn, V
-2,356
-0,126
+0,340
+0,771
Trong số các ion kim loại trên, ion có tính oxi hoá mạnh nhất ở điều kiện chuẩn là:
Cặp oxi hoá – khử
Mg2+/Mg
Pb2+/Pb
Cu2+/Cu
Fe3+/Fe2+
Thế điện cực chuẩn, V
-2,356
-0,126
+0,340
+0,771
Trong số các ion kim loại trên, ion có tính oxi hoá mạnh nhất ở điều kiện chuẩn là:
A
Pb2+.
B
Mg2+.
C
Fe2+.
D
Fe3+.
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Trong các phản ứng hữu cơ thường có sự tạo thành các tiểu phân trung gian hoạt động như gốc tự do, carbanion, carbocation. Carbanion là ion mang điện tích âm trên nguyên tử carbon. Trong các tiểu phân sau đây :

có bao nhiêu tiểu phân là carbanion?

có bao nhiêu tiểu phân là carbanion?
A
2.
B
1.
C
3.
D
4.
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →Ở nhiệt độ thường, kim loại nào sau đây không phản ứng hoá học với dung dịch H2SO4 loãng?
A
Cu.
B
Mg.
C
Zn.
D
Ba.
Câu 6Nhận biết
Xem chi tiết →Khi cho NH3 tác dụng với H2SO4 theo tỉ lệ mol nNH3 : nH2SO4 = 2 : 1 thì thu được chất nào sau đây?
A
(NH4)2S.
B
(NH4)2SO4.
C
(NH4)2SO3.
D
NH4HSO3.
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Chất nào sau đây có đồng phân hình học?
A
But-2-yne.
B
But-2-ene.
C
Butane.
D
Methylpropene.
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Tên gọi theo danh pháp thay thế của chất có công thức cấu tạo CH3CH2CH2NHCH3 là
A
methylpropylamine.
B
N-methylpropan-2-amine.
C
N-methylpropan-1-amine.
D
N-methylpropan-3-amine.
Câu 9Nhận biết
Xem chi tiết →Chất nào sau đây thuộc loại disaccharide?
A
Cellulose.
B
Saccharose.
C
Fructose.
D
Glucose.
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho các phát biểu về tính chất của trimethylamine :
(a) Dùng giấm ăn có thể khử được mùi tanh của cá do trimethylamine gây ra.
(b) Dung dịch trimethylamine làm giấy quỳ tím hoá xanh.
(c) Trimethylamine không phản ứng được với NaOH trong dung dịch.
(d) Trimethylamine là chất khí ở điều kiện thường.
Số phát biểu đúng là :
(a) Dùng giấm ăn có thể khử được mùi tanh của cá do trimethylamine gây ra.
(b) Dung dịch trimethylamine làm giấy quỳ tím hoá xanh.
(c) Trimethylamine không phản ứng được với NaOH trong dung dịch.
(d) Trimethylamine là chất khí ở điều kiện thường.
Số phát biểu đúng là :
A
3.
B
4.
C
2.
D
1.
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi