Môn thi
Hóa học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
THPT QG
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →Kim loại dẫn điện tốt nhất là
A
Au.
B
Ag.
C
Al.
D
Cu.
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →Chromium được sử dụng để cắt thuỷ tinh có thể được giải thích dựa vào tính chất vật lí nào?
A
Tính cứng.
B
Tính dẫn điện.
C
Tính dẻo.
D
Tính dẫn nhiệt.
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →Chất nào sau đây thuộc loại ester?
A
CH3COOC2H5.
B
CH3COOH.
C
H2N-CH2-COOH.
D
CH3CHO.
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Trong nước, thế điện cực chuẩn của cặp oxi hóa – khử Mn+/M càng lớn thì dạng khử có tính khử ...(1)… và dạng oxi hóa có tính oxi hóa ...(2)… Các cụm từ cần điền vào (1) và (2) lần lượt là
A
càng mạnh và càng yếu.
B
càng yếu và càng yếu.
C
càng mạnh và càng mạnh.
D
càng yếu và càng mạnh.
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →Nguyên tố natri (sodium, Na) có số hiệu nguyên tử là 11. Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của ion Na+ là
A
1s²2s²2p⁵.
B
1s²2s²2p⁶.
C
1s²2s²2p⁶3s¹.
D
1s²2s²2p⁶3s².
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Số nguyên tử oxygen trong phân tử peptide Gly-Ala-Val-Gly là
A
4
B
5
C
6
D
8
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Xét phản ứng: Ag+(aq) + Fe2+(aq) → Ag(s) + Fe3+ (aq). Cặp oxi hoá - khử của sắt trong phản ứng là
A
Fe2+/Fe.
B
Fe2+/Fe3+.
C
Fe3+/Fe2+.
D
Fe3+/Fe.
Câu 8Nhận biết
Xem chi tiết →Trùng hợp monomer CH2=CH-Cl thu được chất dẻo nào sau đây?
A
PE.
B
PP.
C
PVC.
D
PS.
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Khi điện phân MgCl2 nóng chảy (điện cực trơ), ở anode xảy ra
A
sự khử ion Cl–.
B
sự khử ion Mg2+.
C
sự oxi hóa ion Mg2+.
D
sự oxi hóa ion Cl–.
Câu 10Nhận biết
Xem chi tiết →Trong cơ thể, chất béo bị oxi hóa thành các chất nào sau đây?
A
NH3 và CO2.
B
H2O và CO2.
C
NH3 và H2O.
D
NH3, CO2 và H2O.
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi