Môn thi
Vật lý
Thời gian
50 phút
Số câu
18
Kỳ thi
THPT QG
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Trong các đơn vị cho dưới đây, đơn vị nào không phải là đơn vị đo độ lớn cảm ứng từ?
Trong các đơn vị cho dưới đây, đơn vị nào không phải là đơn vị đo độ lớn cảm ứng từ?
A
Tesla (T).
B
N.A⁻¹.m⁻¹.
C
kg.A⁻¹.s⁻².
D
kg.A⁻¹.m⁻².
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →Giả sử một nhiệt kế thủy ngân bị mất thông số, để xác định vị trí vạch 0 °C trên nhiệt kế ở áp suất tiêu chuẩn, ta cần đặt nhiệt kế vào đối tượng nào dưới đây?
A
Ngăn đông của tủ lạnh.
B
Ngọn lửa của bếp ga
C
Nước đá đang tan chảy.
D
Nước sôi.
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →Chỉ ra phát biểu đúng khi nói về kim la bàn
A
Lực làm kim la bàn quay là lực hấp dẫn.
B
Bình thường, cực Bắc của kim la bàn chỉ về hướng Bắc địa lí.
C
Kim la bàn luôn luôn định hướng theo một phương xác định bất kể môi trường xung quanh.
D
Kim la bàn chỉ chịu ảnh hưởng bởi từ trường của Trái Đất.
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Khi tăng khối lượng của chất rắn 3 lần thì nhiệt lượng cung cấp cho vật rắn nóng chảy hoàn toàn sẽ
A
tăng lên 3 lần.
B
giảm đi 3 lần.
C
giảm đi 9 lần.
D
tăng lên 9 lần.
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →Khi góc hợp bởi dây dẫn và cảm ứng từ là α = 30°, lực từ tác dụng lên một đơn vị chiều dài dây dẫn là bao nhiêu? Biết B = 4.10⁻³ T và cường độ dòng điện I = 6 A.
A
0,012 N/m.
B
12 N/m.
C
0,021 N/m.
D
0,024 N/m.
Câu 6Nhận biết
Xem chi tiết →Nếu thay đổi góc α giữa vectơ cảm ứng từ và đoạn dây dẫn mang dòng điện, thì lực từ tác dụng lên đoạn dây có độ lớn lớn nhất khi
A
α = 90 độ.
B
α = 0 độ.
C
α = 30 độ.
D
α = 45 độ.
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Tàu đệm từ là một phương tiện giao thông chạy trên đệm từ trường, tàu vận hành rất êm, không rung lắc và không gây ra nhiều tiếng ồn như tàu truyền thống. Tàu sử dụng cơ chế nâng, đẩy và dẫn lái để khi di chuyển với tốc độ cao mà tàu không bay khỏi bề mặt đường ray. Trong hình vẽ bên mô tả cơ chế nâng để nâng tàu lên trong quá trình tàu di chuyển. Các cực từ ở các vị trí (1), (2) và (3) theo đúng thứ tự là


A
S – N – S.
B
N – S – N.
C
S – S – N.
D
N – N – S.
Câu 8Nhận biết
Xem chi tiết →Nội dung nào dưới đây không phải là tính chất của các phân tử khí?
A
Chuyển động hỗn loạn, không ngừng.
B
Nhiệt độ càng cao, các phân tử khí chuyển động càng nhanh.
C
Các phân tử khí va chạm vào thành bình gây ra áp suất.
D
Chuyển động hỗn loạn xung quanh các vị trí cân bằng cố định.
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Khi một lượng khí lí tưởng xác định dãn nở đẳng nhiệt thì mật độ phân tử khí sẽ
A
tăng tỉ lệ nghịch với áp suất.
B
giảm tỉ lệ thuận với áp suất.
C
không thay đổi.
D
tăng tỉ lệ thuận với áp suất.
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Một khối khí helium có động năng tịnh tiến trung bình của mỗi phân tử là 0,1eV. Nhiệt độ của khối khí khi đó là
A
500 K.
B
773 K.
C
483 K.
D
128,4 K.
Hiển thị 10 trên 18 câu hỏi