Môn thi
Vật lý
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
THPT QG
Xem trước câu hỏi
Câu 1Vận dụng
Xem chi tiết →Một khối khí xác định được giữ đẳng áp. Thể tích của khối khí tăng thêm \(10\% \) khi nhiệt độ của nó khối khí là \({47^\circ }{\rm{C}}\). Nhiệt độ ban đầu của khối khí đó là
A
\(21,7^\circ \text{C}\)
B
\(17,9^\circ \text{C}\)
C
\(9,4^\circ \text{C}\)
D
\(42,7^\circ \text{C}\)
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →Phát biểu nào sau đây về nội năng là không đúng?
A
Nội năng là một dạng năng lượng.
B
Nội năng có thể chuyển hoá thành các dạng năng lượng khác.
C
Nội năng là nhiệt lượng.
D
Nội năng của một vật có thể tăng hoặc giảm.
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Trong hệ tọa độ \(({\rm{V}},{\rm{T}})\), đường đẳng nhiệt là
A
đường thẳng có phương qua gốc tọa độ O.
B
đường thẳng song song với trục V.
C
đường thẳng song song với trục T.
D
đường hypebol.
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Công thức của áp suất chất khí theo mô hình động học phân tử là
A
\(p = \frac{2}{3}n m \overline{v^2}\)
B
\(p = \frac{3}{2}n m \overline{v^2}\)
C
\(p = \frac{1}{3}n m \overline{v^2}\)
D
\(p = n m \overline{v^2}\)
Câu 5Vận dụng
Xem chi tiết →Một khung dây dẫn hình chữ nhật có 200 vòng, diện tích mỗi vòng \(600\;{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}\), quay đều quanh trục đối xứng của khung với vận tốc góc 120 vòng/phút trong một từ trường đều có cảm ứng từ bằng \(0,2\;{\rm{T}}\). Trục quay vuông góc với các đường cảm ứng từ. Chọn gốc thời gian lúc vectơ pháp tuyến của mặt phẳng khung dây ngược hướng với vectơ cảm ứng từ. Biểu thức suất điện động cảm ứng trong khung là
A
\({\rm{e}} = 9,6\pi \sin (4\pi {\rm{t}} + \pi )({\rm{V}})\).
B
\({\rm{e}} = 96\pi \sin \left( {40\pi {\rm{t}} - \frac{\pi }{2}} \right)({\rm{V}})\).
C
\(e = 96\pi \sin (4\pi t + \pi )(V)\).
D
\({\rm{e}} = 4,8\pi \sin \left( {40\pi t - \frac{\pi }{2}} \right)({\rm{V}})\).
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Sử dụng các dụng cụ thí nghiệm: nam châm (1), cuộn dây (2), điện kế (3) và dây dẫn. Bố trí thí nghiệm như hình vẽ và điều chỉnh kim điện kế chi đúng vạch số 0. Kết luận nào sau đây không đúng?


A
Khi nam châm dịch chuyển tương đối so với cuộn dây thì kim điện kế chỉ khác vạch số 0.
B
Khi đưa nam châm lại gần ống dây, dòng điện cảm ứng sẽ tạo ra từ trường cùng chiều với từ trường do nam châm tạo ra.
C
Khi nam châm và ống dây đứng yên thì trong ống dây không xuất hiện dòng điện.
D
Khi nam châm dịch chuyển càng nhanh thì kim điện kế lệch càng lớn.
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →Lực liên kết giữa các phân tử
A
tuỳ thuộc vào thể của nó, ở thể rắn là lực hút còn ở thể khí lại là lực đẩy.
B
là lực đẩy.
C
gồm cả lực hút và lực đẩy.
D
là lực hút.
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Một bình kín có thể tích rỗng V , chứa một khối khí lí tưởng ở nhiệt độ T , áp suất của khối khí là p. Số mol khí chứa trong bình là
A
\(n = \frac{pT}{VR}\)
B
\(n = \frac{RT}{pV}\)
C
\(n = \frac{pV}{RT}\)
D
\(n = \frac{pR}{VT}\)
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Săm xe đạp sau khi được bơm căng, mặc dù đã vặn van thật chặt, nhưng để lâu ngày vẫn bị xẹp là vì
A
săm xe làm bằng cao su là chất đàn hồi, nên sau khi giãn ra thì tự động co lại làm cho săm để lâu ngày bị xẹp.
B
cao su dùng làm săm đẩy các phân tử không khí lại gần nhau nên săm bị xẹp.
C
lúc bơm, không khí vào săm còn nóng, sau đó không khí nguội dần, co lại, làm săm xe bị xẹp.
D
giữa các phân tử cao su dùng làm săm có khoảng cách nên các phân tử không khí có thể thoát ra ngoài làm săm xẹp dần.
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho các hình vẽ dưới đây, hình nào chỉ không đúng hướng của véc tơ cảm ứng từ tại M gây bởi dòng điện trong dây dẫn thẳng dài vô hạn?


A
Hình 1.
B
Hình 2.
C
Hình 3.
D
Hình 4.
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi