Môn thi
Vật lý
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
THPT QG
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án
Cơ thể con người phát ra được bức xạ nào sau đây?
Cơ thể con người phát ra được bức xạ nào sau đây?
A
Tia tử ngoại.
B
Sóng vô tuyến.
C
Tia X.
D
Tia hồng ngoại.
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →Nguyên nhân nào sau đây ra áp suất chất khí?
A
Do các phân tử khí khi chuyển động va chạm vào thành bình.
B
Do giữa các phân tử khí có lực tương tác phân tử.
C
Do chất khí có khối lượng nhỏ.
D
Do các phân tử khí có kích thước nhỏ so với khoảng cách giữa chúng.
Câu 3Vận dụng
Xem chi tiết →Kích thích từ trường xuyên sọ (Transcranial Magnetic Stimulation, viết tắt là TMS) là một phương pháp điều trị kích thích não bộ không xâm lấn, sử dụng từ trường để tác động lên một số vùng nhất định trong não có liên quan đến các tình trạng như trầm cảm và điều chỉnh cảm xúc. Trong phương pháp điều trị TMS, cuộn dây từ trường được sử dụng để tạo ra một từ trường mạnh mẽ và ngắn hạn, xuyên qua da và sọ mà không gây ra sự suy giảm đáng kể. Khi cuộn dây này được kích hoạt, nó sẽ tạo ra một dòng điện trong các mô thần kinh, kích thích các tế bào thần kinh tại các vùng cụ thể của não. Giả sử một vòng dây TMS khi được kích hoạt, nó tạo ra từ trường có độ lớn cảm ứng từ \(1,8\;{\rm{T}}\), từ trường này gây ra cho dây thần kinh có chiều dài 2 mm một dòng điện cảm ứng \(2,5\;{\rm{mA}}\). Độ lớn lực từ lớn nhất do từ trường của vòng dây TMS tác dụng lên dây thần kinh trên là
A
\(0,09\;{\rm{N}}\).
B
\({9.10^{ - 6}}\;{\rm{N}}\).
C
9 N .
D
\({9.10^{ - 3}}\;{\rm{N}}\).
Câu 4Vận dụng
Xem chi tiết →Một bạn học sinh dùng bơm có van một chiều để bơm không khí vào một quả bóng. Ban đầu quả bóng chứa không khí ở áp suất khí quyển \({{\rm{p}}_0}\). Bóng có thể tích không đổi V . Coi nhiệt độ không khí trong và ngoài bóng như nhau và không đổi. Mỗi lần bơm đưa được \(0,013\;{\rm{mol}}\) không khí vào bóng. Sau 10 lần bơm đầu tiên, áp suất không khí trong bóng là \(1,65{p_0}\). Số mol không khí trong bóng ở thời điểm ban đầu là
A
\(0,15\;{\rm{mol}}\).
B
\(0,25\;{\rm{mol}}\).
C
\(0,2\;{\rm{mol}}\).
D
\(0,1\;{\rm{mol}}\).
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →Hình bên là các đường sức từ của một nam châm. So sánh từ trường tại các điểm \({\rm{A}},{\rm{B}},{\rm{C}},{\rm{D}}\), điểm có từ trường yếu nhất là


A
điểm A
B
điểm B
C
điểm C
D
điểm D
Câu 6Nhận biết
Xem chi tiết →Đặt một đoạn dây dẫn dài L mang dòng điện có cường độ I vào trong một từ trường đều có độ cảm ứng từ B sao cho đoạn dây hợp với các đường sức từ một góc \(\alpha \), khi đó lực từ tác dụng lên đoạn dây đo được là F . Độ lớn cảm ứng từ tại vị trí đặt dòng điện được tính bằng công thức nào sau đây?
A
\(B = \frac{F}{I.L.\sin \alpha }\)
B
\(B = \frac{F}{I.L.\tan \alpha }\)
C
\(B = \frac{F}{I.L.\cos \alpha }\)
D
\(B = \frac{F}{I.L.\cot \alpha }\)
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Một khối lượng khí lí tưởng xác định biến đổi trạng thái sao cho áp suất không đổi. Gọi \({{\rm{p}}_1},\;{{\rm{V}}_1},\;{{\rm{T}}_1}\) lần lượt là áp suất, thể tích, nhiệt độ ở trạng thái \(1;{{\rm{p}}_2},\;{{\rm{V}}_2},\;{{\rm{T}}_2}\) lần lượt là áp suất, thể tích, nhiệt độ ở trạng thái 2. Hệ thức đúng là
A
\(\frac{{{V_1}}}{{{t_1}}} = \frac{{{V_2}}}{{{t_2}}}\) (với t là nhiệt độ Celsius).
B
\(\frac{{{p_1}}}{{{T_1}}} = \frac{{{p_2}}}{{{T_2}}}\).
C
\({p_1}{V_2} = {p_2}{V_1}\).
D
\(\frac{{{V_1}}}{{{T_1}}} = \frac{{{V_2}}}{{{T_2}}}\).
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Bảng bên là thông số nhiệt dung riêng của một số chất. Nếu các miếng Nhôm, Đồng, Sắt, Chì có cùng khối lượng được lấy ra từ cùng một lò nung (nhiệt độ các miếng giống nhau) và để ngoài không khí thì miếng nào nguội đi lâu nhất?
Chất
Nhiệt dung riêng (J/kg.K)
Nhôm
880
Sắt
460
Đồng
380
Chì
130
Chất
Nhiệt dung riêng (J/kg.K)
Nhôm
880
Sắt
460
Đồng
380
Chì
130
A
Sắt.
B
Nhôm.
C
Chì.
D
Đồng.
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho 4 bình có dung tích như nhau và cùng nhiệt độ, đựng các khí khác nhau. Bình 1 đựng 4 g hydrogen, bình 2 đựng 22 g khí carbon dioxide, bình 3 đựng 7 g khí nitrogen, bình 4 đựng 4 g oxygen. Bình khí có áp suất nhỏ nhất là
A
bình 2 .
B
bình 1 .
C
bình 4 .
D
bình 3 .
Câu 10Nhận biết
Xem chi tiết →Vật ở thể lỏng có
A
hình dạng xác định, thể tích không xác định.
B
thể tích và hình dạng không xác định.
C
thể tích xác định và hình dạng không xác định.
D
thể tích và hình dạng xác định.
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi