Môn thi
Vật lý
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
THPT QG
Xem trước câu hỏi
Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →Trong đàn ghi ta điện, người ta ứng dụng hiện tượng cảm ứng điện từ để


A
tạo ra âm thanh to hơn và đồng thời tạo ra nhạc âm từ dây đàn.
B
tạo ra dòng điện xoay chiều trên dây đàn nhờ vào chuyển động của dây đàn trong từ trường.
C
chuyển đổi dao động cơ học của dây đàn thành tín hiệu điện.
D
tạo họa âm đồng thời làm âm to lên giúp âm có nhạc điệu ta gọi là nhạc âm.
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →Khi ôtô đóng kín cửa để ngoài trời nắng nóng, nhiệt độ không khí trong xe tăng rất cao so với nhiệt độ bên ngoài, làm giảm tuổi thọ các thiết bị trong xe. Nguyên nhân gây ra sự tăng nhiệt độ này là do
A
thể tích khối khí trong ôtô thay đổi nên nhiệt lượng mà khối khí trong ôtô nhận được chủ yếu làm tăng nội năng của khối khí.
B
thể tích khối khí trong ôtô không đổi nên nhiệt lượng mà khối khí trong ôtô nhận được chủ yếu làm giảm nội năng của khối khí.
C
thể tích khối khí trong ôtô thay đổi nên nhiệt lượng mà khối khí trong ôtô nhận được chủ yếu làm giảm nội năng của khối khí.
D
thể tích khối khí trong ôtô không đổi nên nhiệt lượng mà khối khí trong ôtô nhận được chủ yếu làm tăng nội năng của khối khí.
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Sóng dừng trên dây hai đầu cố định chiều dài 150 cm , bước sóng 50 cm. Trên dây có số nút sóng (kể cả hai đầu) là
A
9 nút.
B
3 nút.
C
6 nút.
D
7 nút.
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Một vật dao động điều hòa theo phương trình \(x = 4\cos (\omega t + \varphi )(cm)\). Quãng đường vật đi được giữa hai lần liên tiếp mà tốc độ của vật bằng 0 là
A
16 cm.
B
12 cm.
C
8 cm.
D
4 cm.
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →Trong thí nghiệm kiểm chứng lại định luật Boyle (Bôi-lơ), việc dịch chuyển pit-tông từ từ nhằm mục đích gì?


A
Dễ quan sát thí nghiệm.
B
Giữ nhiệt độ của khối khí không đổi trong quá trình biến đổi trạng thái.
C
Không làm hỏng dụng cụ thí nghiệm.
D
Để áp suất và thể tích thay đổi từ từ.
Câu 6Vận dụng
Xem chi tiết →Cho mạch điện như hình bên. Biết \({\rm{E}} = 12\;{\rm{V}};{\rm{r}} = 1\Omega ;{{\rm{R}}_1} = 3\Omega ;{{\rm{R}}_2} = {{\rm{R}}_3} = \) \(4\Omega \). Bỏ qua điện trở của dây nối. Công suất tiêu thụ điện của \({{\rm{R}}_1}\) là


A
\(12,0\;{\rm{W}}\).
B
\(4,5\;{\rm{W}}\).
C
\(6,0\;{\rm{W}}\).
D
\(9,0\;{\rm{W}}\).
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Máy gia tốc có thể cho các hạt mang điện tới tốc độ đủ lớn rồi cho va chạm (hay còn gọi là tán xạ) với hạt khác mà người ta gọi là hạt bia tạo ra hạt mới để tìm hiểu cấu trúc của vật chất. Trong một quá trình tán xạ như vậy, người ta cho các hạt mới sinh ra đi qua điện trường đều \(\overrightarrow {\rm{E}} \) để kiểm tra điện tích của chúng và xác định được quỹ đạo như hình vẽ. Cho biết nhận định nào sau đây là đúng?


A
hạt (2) mang điện âm và hạt (3) mang điện dương.
B
hạt (1) không mang điện và hạt (2) mang điện âm.
C
hạt (1) và hạt (2) mang điện dương.
D
hạt (1) không mang điện và hạt (3) mang điện âm.
Câu 8Nhận biết
Xem chi tiết →Khi nói về phóng xạ phát biểu nào sau là không đúng?
A
Hiện tượng phóng xạ xảy ra theo tính ngẫu nhiên.
B
Hiện tượng phóng xạ tuân theo định luật phóng xạ.
C
Hiện tượng phóng xạ phụ thuộc vào nhiệt độ chất phóng xạ.
D
Phóng xạ là trường hợp riêng của phản ứng hạt nhân.
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Khi đun nóng một khối khí chứa trong một bình kín có thể tích cố định, áp suất chất khí tăng lên vì
A
các phân tử khí dãn nở và trở nên nặng hơn, vì thế chúng va chạm nhau mạnh hơn.
B
các phân tử khí chuyển động nhanh hơn, chúng va chạm với thành bình mạnh và nhiều hơn.
C
các phân tử khí va chạm vào thành bình mạnh hơn nhưng ít thường xuyên hơn.
D
các phân tử khí có ít không gian chuyển động hơn, nên chúng va chạm nhau thường xuyên hơn.
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Một khung dây hình chữ nhật, kích thước \(30\;{\rm{cm}} \times 20\;{\rm{cm}}\), được đặt trong một từ trường đều có phương vuông góc với mặt phẳng khung dây và có cảm ứng từ là \(0,1\;{\rm{T}}\). Cho dòng điện có cường độ 5 A chạy qua khung dây dẫn này. Độ lớn lực từ tổng hợp tác dụng lên khung dây là
A
0 N.
B
\(0,15\;{\rm{N}}\).
C
\(0,1\;{\rm{N}}\).
D
\(0,5\;{\rm{N}}\).
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi