THPT QG

Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật lí Đô Lương 1 - Yên Thành 3 - Nghệ An có đáp án

Môn thi

Vật lý

Thời gian

50 phút

Số câu

20

Kỳ thi

THPT QG

Xem trước câu hỏi

Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →
Một lượng khí lí tưởng không đổi biến đổi trạng thái có đồ thị \({\rm{V}} - {\rm{T}}\) như hình vẽ. Quá trình biến đổi trạng thái của lượng khí này

Một lượng khí lí tưởng không đổi biến đổi trạng thái có đồ thị như hình vẽ. (ảnh 1)
A
không phải là một đẳng quá trình.
B
là quá trình đẳng áp.
C
là quá trình đẳng tích.
D
là quá trình đẳng nhiệt.
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →
Quá trình một chất chuyển từ thể lỏng sang thể rắn được gọi là quá trình
A
đông đặc.
B
ngưng tụ.
C
ngưng kết.
D
hóa hơi.
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →
Ở một phòng thí nghiệm có gắn biển như hình bên. Biển này có ý nghĩa cảnh báo

Ở một phòng thí nghiệm có gắn biển như hình bên. Biển này có ý nghĩa cảnh báo (ảnh 1)
A
nguy cơ bề mặt nóng
B
nguy cơ tia tử ngoại
C
nguy hiểm vật liệu ăn mòn
D
chất độc sinh học
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →
Khi các bác sĩ chụp cắt lớp vi tính cho bệnh nhân thì máy chụp sẽ phát ra

Khi các bác sĩ chụp cắt lớp vi tính cho bệnh nhân thì máy chụp sẽ phát ra (ảnh 1)
A
sóng viba.
B
sóng siêu âm.
C
tia tử ngoại.
D
tia X.
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →
Một khung dây dẫn phẳng có diện tích S , gồm N vòng dây quay đều với tốc độ góc ở quanh trục cố định vuông góc với cảm ứng từ B của từ trường đều (hình bên). Nối hai đầu khung dây với một bóng đèn thì trong đèn sẽ
A
xuất hiện dòng điện xoay chiều.
B
xuất hiện dòng điện tăng dần đều.
C
xuất hiện dòng điện không đổi.
D
không có dòng điện chạy qua.
Câu 6Vận dụng
Xem chi tiết →
Một khung dây dẫn phẳng có diện tích \({\rm{S}} = 20\;{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}\), có \({\rm{N}} = 100\) vòng dây (Hình bên), quay đều với tốc độ 50 vòng/giây quanh một trục vuông góc với các đường sức của một từ trường đều có cảm ứng từ \({\rm{B}} = 0,1\;{\rm{T}}\). Chọn gốc thời gian \({\rm{t}} = 0\) là lúc vectơ pháp tuyến \(\overrightarrow {\rm{n}} \) của diện tích S của khung dây cùng chiều với vectơ cảm ứng từ \(\overrightarrow {\rm{B}} \) và chiều dương là chiều quay của khung dây. Biểu thức xác định suất điện động trong khung dây là

Biểu thức xác định suất điện động trong khung dây là (ảnh 1)
A
\({\rm{e}} = 2\pi \sin (100\pi {\rm{t}}){\rm{V}}\).
B
\({\rm{e}} = 2\pi \sin \left( {100\pi {\rm{t}} - \frac{\pi }{2}} \right){\rm{V}}\).
C
\({\rm{e}} = 200\pi \sin (100\pi {\rm{t}}){\rm{V}}\).
D
\({\rm{e}} = 200\pi \sin \left( {100\pi {\rm{t}} + \frac{\pi }{2}} \right){\rm{V}}\).
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →
Một lượng khí trong xi lanh dãn nở sao cho nhiệt độ không đổi thì nội năng của khối khí đó sẽ
A
tăng lên.
B
giảm xuống.
C
không đổi.
D
tăng lên rồi giảm đi.
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →
Nén một lượng khí lí tưởng không đổi thì thể tích thay đổi như trên đồ thị. Sau khi nén thì áp suất của khối khí này?

Nén một lượng khí lí tưởng không đổi thì thể tích thay đổi như trên đồ thị. Sau khi nén thì áp suất của khối khí này? (ảnh 1)

A
giảm đi 3 lần.
B
tăng lên 3 lần.
C
tăng lên 2 lần
D
giảm đi 2 lần.
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →
Một điện tích điểm q chuyển động với vận tốc \(\overrightarrow {\rm{v}} \) trong một từ trường đều có cảm ứng từ \(\overrightarrow {\rm{B}} \). Lực từ tác dụng lên điện tích sẽ đạt độ lớn cực đại khi
A
hướng chuyển động ngược hướng với \(\overrightarrow {\rm{B}} \).
B
hướng chuyển động vuông góc với \(\overrightarrow {\rm{B}} \).
C
hướng chuyển động hợp với \(\overrightarrow {\rm{B}} \) một góc \({45^\circ }\).
D
hướng chuyển động cùng hướng với \(\overrightarrow {\rm{B}} \).
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →
Một lượng khí lí tưởng xác định đựng trong một bình kín có nhiệt độ ban đầu bằng nhiệt độ môi trường. Nếu làm lạnh bình cho nhiệt độ tuyệt đối của khí giảm bốn lần thì áp suất của khối khí đó sẽ
A
giảm hai lần.
B
giảm bốn lần.
C
tăng bốn lần.
D
không đổi.

Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi