Môn thi
Vật lý
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
THPT QG
Xem trước câu hỏi
Câu 1Vận dụng
Xem chi tiết →Từ thông qua một khung dây biến thiên theo thời gian biểu diễn như hình vẽ.
Gọi \({{\rm{E}}_1}\) là độ lớn suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung trong \(0,2\;{\rm{s}}\) đầu tiên.
\({{\rm{E}}_2}\) là độ lớn suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung trong khoảng thời gian \(0,2\;{\rm{s}}\) đến \(0,3\;{\rm{s}}\).
\({{\rm{E}}_3}\) là độ lớn suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung trong \(0,3\;{\rm{s}}\) từ thông biến thiên.
Nhận xét nào sau đây đúng khi nói về suất điện động cảm ứng trung bình trong khung dây ?

Gọi \({{\rm{E}}_1}\) là độ lớn suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung trong \(0,2\;{\rm{s}}\) đầu tiên.
\({{\rm{E}}_2}\) là độ lớn suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung trong khoảng thời gian \(0,2\;{\rm{s}}\) đến \(0,3\;{\rm{s}}\).
\({{\rm{E}}_3}\) là độ lớn suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung trong \(0,3\;{\rm{s}}\) từ thông biến thiên.
Nhận xét nào sau đây đúng khi nói về suất điện động cảm ứng trung bình trong khung dây ?

A
\({{\rm{E}}_1} = {{\rm{E}}_3}\).
B
\({E_2} > {E_3}\).
C
\({E_1} > {E_2}\).
D
\({{\rm{E}}_1} = {{\rm{E}}_2}\).
Câu 2Vận dụng
Xem chi tiết →Một bình kín có thể tích không đổi, chứa \(0,1\;{\rm{mol}}\) khí lí tưởng ở áp suất \({{\rm{p}}_1} = 2\;{\rm{atm}}(1\;{\rm{atm}} = \) 101325 Pa ), nhiệt độ \({{\rm{t}}_1} = {27^\circ }{\rm{C}}\). Làm nóng khối khí đến nhiệt độ \({{\rm{t}}_2} = {57^\circ }{\rm{C}}\). Khi đó, thể tích và áp suất của khối khí lần lượt là
A
\(0,125\;{{\rm{m}}^3}\) và \(1,8\;{\rm{Pa}}\).
B
1,23 lít và \(2,2\;{\rm{atm}}\).
C
11,2 lít và \(1,8\;{\rm{atm}}\).
D
\(1,23\;{{\rm{m}}^3}\) và \(1,8\;{\rm{Pa}}\).
Câu 3Vận dụng
Xem chi tiết →Để giám sát quá trình hô hấp của bệnh nhân, các nhân viên y tế sử dụng một đai mỏng gồm 200 vòng dây kim loại quấn liên tiếp nhau được buộc xung quanh ngực của bệnh nhân như hình bên. Khi bệnh nhân hít vào, diện tích của các vòng dây tăng lên một lượng \(50\;{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}\). Biết từ trường Trái Đất tại vị trí đang xét được xem gần đúng là đều và có độ lớn cảm ứng từ là B , các đường sức từ hợp với mặt phẳng cuộn dây một góc \({30^\circ }\). Giả sử thời gian để một bệnh nhân hít vào là \(1,25\;{\rm{s}}\), khi đó độ lớn suất điện động cảm ứng trung bình sinh ra bởi cuộn dây trong quá trình nói trên là \(2,4 \cdot {10^{ - 5}}\;{\rm{V}}\). Giá trị của cảm ứng từ B của Trái Đất là


A
\(B = 56\mu \;{\rm{T}}\).
B
\(B = 60\mu \;{\rm{T}}\).
C
\(B = 50\mu \;{\rm{T}}\).
D
\(B = 62\mu \;{\rm{T}}\).
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →Quá trình một chất khí chuyển trực tiếp thành rắn được gọi là quá trình nào?
A
Đông đặc.
B
Ngưng kết.
C
Hóa hơi.
D
Thăng hoa.
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →Một khối khí lí tưởng xác định được nhốt trong một bình kín có thể tích không đổi. Khi nhiệt độ của khối khí tăng từ \({27^\circ }{\rm{C}}\) đến \({54^\circ }{\rm{C}}\) thì áp suất của khối khí sẽ thay đổi
A
tăng 2 lần.
B
tăng 1,09 lần.
C
giảm 2 lần.
D
giảm 1,09 lần.
Câu 6Vận dụng
Xem chi tiết →Biết nhiệt nóng chảy riêng của nhôm là \({4.10^5}\;{\rm{J}}/{\rm{kg}}\). Lò nấu sử dụng điện để luyện nhôm với hiệu suất \(90\% \). Tính lượng điện năng (theo đơn vị \({\rm{kW}}.{\rm{h}}\) ) cần cung cấp cho quá trình làm nóng chảy lượng nhôm trong mỗi lần luyện.
A
49,4 kW.h.
B
12,3 kW.h.
C
1,23 kW.h.
D
4,94 kW.h.
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho ba bình kín chứa ba khối khí có thể tích và áp suất khác nhau. Bình thứ nhất có chứa khí hydro, bình thứ hai chứa khi oxy và bình thứ ba có chứa khí heli. Các bình được nung nóng ở cùng một nhiệt độ. Hơi động năng tịnh tiến trung bình của các phân tử khí trong các bỉnh này của bình nào lón nhất?
A
Bình chứa khí hydro.
B
Bình chứa khí oxy.
C
Cả ba bình khí như nhau.
D
Bình chứa khí heli.
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Tốc độ bay hơi của nước biển trong ruộng muối không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?


A
Thể tích lượng nước biển trong ruộng muối.
B
Nhiệt độ không khí và nước biển trong ruộng muối.
C
Tốc độ gió thổi qua ruộng muối.
D
Diện tích mặt thoáng của ruộng muối.
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Một khung dây hình chữ nhật được đặt trong từ trường đều sao cho các đường sức từ vuông góc với mặt phẳng khung dây và chiều của dòng điện chạy trong khung dây được biểu diễn như hình vẽ bên. Ban đầu sử dụng khung dây có kích thước là \(100\;{\rm{mm}} \times 80\;{\rm{mm}}\) (chiều rộng khung dây nằm ngang - đoạn AD ). Nếu thay khung dây ban đầu thành một khung dây khác có kích thước là 100 \({\rm{mm}} \times 40\;{\rm{mm}}\) (chiều rộng khung dây luôn nằm ngang - đoạn \({{\rm{A}}^\prime }{{\rm{D}}^\prime }\) ) nhưng vẫn giữ nguyên góc hợp bởi mặt phẳng khung dây và các đường sức từ, giữ nguyên cường độ dòng điện qua khung dây và nam châm điện thì nhận định nào sau đây về lực từ do từ trường tác dụng lên đoạn \({A^\prime }{D^\prime }\) của khung dây là đúng?


A
Đổi chiều và độ lớn giảm 4 lần.
B
Không đổi chiều và độ lớn giảm 2 lần.
C
Không đổi chiều và độ lớn tăng 2 lần.
D
Đổi chiều và độ lớn tăng 4 lần.
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Nhiệt kế điện tử được thiết kế sử dụng cảm biến nhiệt để đo nhiệt độ. Cảm biến được kết nối với một bảng vi mạch điện tử được lập trình sẵn. Khi quá trình đo diễn ra, cảm biến sẽ thu thập thông tin, truyền đến bảng điều khiển và sau đó được hiển thị trên màn hình kết quả đo. Nhiệt kế này hoạt động bằng cách cảm biến loại bức xạ nào?


A
Ánh sáng nhìn thấy.
B
Bức xạ tử ngoại.
C
Bức xạ hồng ngoại.
D
Tia X.
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi